Milling catalogue 2012 VN

626  14  Download (1)

Teks penuh

(1)
(2)
(3)

Lo

i Trang Lo

i Trang

BW

5820 . . . .508

5821 . . . .508

C

C.-391.5820 . . . .510

E

E3414 5820 . . . .504

5821 . . . .504

E3416 5820 . . . .504

E3476 5820 . . . .503

5821 . . . .503

E3478 5820 . . . .503

E9302 5820 . . . .501

E9303 5820 . . . .501

E9304 5820 . . . .501

5821 . . . .501

E9341 5820 . . . .502

E9342 5820 . . . .502

E9343 5820 . . . .502

M

MP10 . . . .403

MP16 . . . .405

R

R220.21 . . . 389

-

390 R220.21-LP . . . .385

R230.19 . . . .76

R335.10 . . . .252

R335.15 . . . .250

R395.19 . . . .484

(4)
(5)

Lo

i Trang Lo

i Trang

TPKN1603 . . . .582

TPKN2204 . . . .582

TPKR1603 . . . .582

TPKR2204 . . . .582

TPUN1603 . . . .582

TPUN2204 . . . .582

V

VPGX . . . .550

X

XCHX - PCD20. . . .568

XCKX13T3 . . . .583

XCMX0502. . . .551

XCMX13T3. . . .583

XNEX04/08. . . .552

XOEX0602 . . . .553

XOEX0903 . . . .554

XOEX1204 . . . .556

XOMX0602. . . .553

XOMX0903. . . .554

XOMX10T3. . . .555

XOMX10T3. . . .556

XOMX1806. . . .557

(6)

Mã ký hiệu

Dao phay

Trong lĩnh vực phay Seco sử dụng hệ th ng ký hiệu riêng biệt cho sản phẩm - không có sẵn hệ th ng chuẩn ISO cho các loại đầu dao. Xem ví dụ bên dưới

Mã dao phay m

t 217/220.53

217 = Với cán 220 = Lắp với đầu cặp dao

Đư ng kính dao S rĕng

hiệu quả (Zc)

Chuyển động quay hướng phải

Hệ th ng dao A = Lỗ cấp tưới nguội trong W = Khóa hạt dao bằng nêm G = Kiểu bước thô dùng cho

máy công suất thấp T = Kiểu bước khít dùng cho

bước tiến cao trong máy công suất lớn C = Với cassette điều chỉnh được Kích cỡ

hạt dao

Lưu ý rằng các phần của mã ký hiệu có thể thay đ i tùy theo hệ th ng dao khác nhau.Các mã ký hiệu riêng được thể hiện trong phần hướng dẫn chọn đầu dao.

Đườ

ng kính m

t sau cho

lo

i dao có g

n

đầ

u c

p dao

Lỗ lắp đầu cặp dao

mm Đườ

ng kính của mặt sau

16 35

22 47

27*** 62

32 77

40 90

60* 130

60** 225

(7)

Cán dao

* Weldon là nhãn hiệu thương mại đã được đĕng ký.

Loại 0 - Cán trụ Loại 2 - Côn Morse ISO 296

Ví dụ: R217.69-2525.0-12-3AN

Ví dụ: R217.69-03025-16 thay thế R217.69-0325.2-09

Côn Morse No. 3

Loại 3 - Weldon® Đầu cặp dụng cụ theo chuẩn ISO 5414 DIN 1835

Loại 3S – Seco/Weldon® Đầu cặp dụng cụ theo chuẩn ISO 5414 DIN 1835

Ví dụ: R217.69-2525.3-09A Ví dụ: R217.69-2532.3S-12-4AN

Loại 3P – Weldon®/bayonet Dùng cho đầu cặp Weldon hoặc ng kẹp đàn h i có đế ngạnh.

Loại VDI 2814 Loại ISO-297/DIN 2080

Ví dụ: R218.20-2.0050.3P-70.120 Ví dụ: R215.59-50.080.077-12.4

Loại CV ISO 7388

DIN 69871 Form A ANSI-B5.50 JIS B6339

Loại MAS BT

Ví dụ: R215.59-CV500500.072-12.3K Ví dụ: R215.59-BT50.050.059-12.4A

Loại Seco-Capto Loại HSK

(8)

Hình học dao

 = Góc lưỡi cắt chính  = Góc cắt

 = Góc nghiêng hướng trục ƒ = Góc nghiêng hướng kính

Góc lưỡi cắt dụng cụ

Góc nghiêng hướng trục Góc nghiêng hướng kính

Ví d

v

các b

ướ

c khác nhau

R220.53-8160-12-10C R220.53-8160-12-7C R220.53-8160-12-14C

Đư ng kính dao = 160mm S hạt dao = 10 Dao bước thư ng

Đư ng kính dao = 160mm S hạt dao = 7

Dao bước thô dùng cho máy công suất thấp

Đư ng kính dao = 160mm S hạt dao = 14 Dao bước khít dùng cho bước tiến cao trong máy công suất lớn ƒ

(9)

Hệ th ng kẹp hạt dao

Kẹp bằng vít -S

Hạt dao được kẹp bằng một vít có độ nghiêng để giữ hạt dao tại vị trí đế tựa của nó.

Kẹp bằng nêm

Hạt dao được giữ tại ví trí bằng một miếng nêm và một vít kẹp hạt dao lên đế tựa.

(Ví dụ cho thấy đầu dao phay có các cassette).

Kẹp khóa tâm

Hạt dao được định vị bằng một lỗ tâm, bằng một vít kẹp hạt dao chắc chắn vào đáy và thành của đế tựa.

Kẹp bằng tác động kiểu lò xo

Hạt dao được định vị bằng cách kẹp/tác động kiểu lò xo vào một đế tựa hạt dao c định

Kẹp Minimaster

Hạt dao được kẹp vào vị trí bằng một vít kẹp hình ngón tay kéo hạt dao vào một lỗ côn

Kẹp Minimaster Plus

(10)
(11)
(12)

Hình học hạt dao

H

th

ng ký hi

u

Hệ th ng ký hiệu của Seco áp dụng cho hạt dao phay được phát triển để cung cấp cho ngư i sử dụng hướng dẫn t t hơn về các lĩnh vực ứng dụng đ i với các hình học hạt dao

Điều kiện gia công dễ, lưỡi cắt hạt dao bén.

Tĕng tỉ lệđộ dày phoi/bước tiến

Ví d

hình h

c h

t dao khác nhau cho m

t lo

i h

t dao riêng bi

t

..AFTN-D20 Lưỡi cắt âm và rất được bảo vệ

..AFTN-MD18 Lưỡi cắt âm và được bảo vệ

..AFTN-M14 Lưỡi cắt dương và được bảo vệ

..AFTN-ME11 Lưỡi cắt rất dương và được bảo vệ

..AFN-M10 Lưỡi cắt dương và bén

..AFN-E08 Lưỡi cắt rất dương và rất bén Điều kiện gia công

(13)

Cấp độ phủ hạt dao

C

p

độ

ph

Cacbit thiêu kết là hợp kim vonfam cacbua (WC) và côban (Co). Cacbit lập phương như cacbit tantan (TaC), cacbit titan(TiC) và cacbit columbi (NbC) cũng có thểđược thêm vào. Cacbit vonfam là thành phần chính cung cấp sự cứng vững. Côban là pha kết dính cung cấp độ dai. Cacbit kh i được thêm vào để tác động các đặc tính nhưđộ cứng nóng, tính chịu biến dạng và chịu mòn hóa học.

Loại cấp độ phủ tiên tiến nhất được phủ bằng công nghệ CVD (Kết tủa hóa học từ pha hơi) hoặc PVD (Kết tủa vật lý từ pha hơi) Lớp phủ này tĕng tính chịu mòn cho cấp độ phủ.

Với những lớp cacbua titan (TiC), nitric titan (TiN), nitơ cacbon titan (Ti(C,N)) và ôxit nhôm (Al2O3) có thểđượctạo ra từ công nghệ CVD. Các cấp độđược phủ CVD thích hợp chịu mòn khi đòi h i các ứng dụng có bước tiến cao và t c độ cắt từ vừa đến cao.

Các loại vật liệu phủ ph biến được tạo ra từ công nghệ PVD là cacbua titan (TiN), nitơ cacbon titan (Ti(C,N)) và nitơ nhôm titan ((Ti, AL)N). Các loại cấp độđược phủ PVD được khuyên dùng cho các ứng dụng có bước tiến thấp đòi h i độ dẻo lưỡi cao. Các loại cấp độđược phủ PVD thích hợp cho các ứng dụng có t c độ cắt từ thấp đến vừa.

(14)

Các c

p

độ

ph

c

ơ

b

n

các nguyên công khó trên thép.

Ti (C, N) – Al2O3 các nguyên công tinh trên gang.

(15)

Các c

p

độ

không ph

HX Cấp độ phủ chịu mòn dùng cho gang và hợp kim màu.

H15 Cấp độ phủ cứng, chịu mòn dùng cho phay nhôm.

H25 Cấp độ phủ cacbit hạt cực nh dẻo dùng cho phay siêu hợp kim và nhôm.

G

m kim

C15M Cấp độ phủ g m kim dùng cho phay tinh đến bán thô với t c độ cắt cao và phay tinh thép không gỉ austenit. Sự lựa chọn đầu tiên cho yêu cầu cao vềđộ bóng bề mặt.

Diamond (PCD)

PCD05

Cấp độ phủ này có kích cỡ hạt trung bình 1 micron cấu trúc đ ng nhất, thiêu kết t t.

PCD20

PCD20 là cấp độ phủđược chọn đầu tiên cho mục đích t ng hợp. Có kích cỡ hạt 10 micron.

PCD30

Khi gia công phôi có bề mặt rất nhám, cấp độ phủ thô có kích cỡ hạt 25 micron này sẽ tạo nên sự khác biệt.

PCD30M

(16)

C

p

độ

ph

h

t dao

CBN060K

Nguyên kh i, đỉnh hàn (một hoặc hai mặt)

Lựa chọn đầu tiên cho vết cắt có va đập liên tục đến va đập vừa trên thép tôi (ap <0,5 mm).

Lớp phủ PVD mới (Ti,Si,Al)N được phát triển cho gia công t c độ cao. Chất kết dính siêu hợp kim độc đáo cao.

CBN10

Đỉnh hàn kín (một mặt) hoặc có lớp thiêu kết

Lựa chọn đầu tiên cho gia công có va đập từ liên tục nhẹđến va đập mức trung bình trên thép tôi

(ap <0,5 mm).

CBN100

Hạt dao nguyên kh i

Lựa chọn đầu tiên cho gia công có va đập từ liên tục nhẹđến va đập mức trung bình trên thép tôi

(ap <0,5 mm).

CBN150

Đỉnh hàn kín (một mặt) hoặc có lớp thiêu kết Lý tư ng cho yêu cầu bề mặt cao.

(17)

C

p

độ

ph

h

t dao

CBN160C

Đỉnh hàn kín (một mặt) hoặc có lớp thiêu kết

Cho gia công có va đập mạnh trên thép tôi (ap<0,5 mm).

Lớp phủ PVD (Ti,Si)N được phát triển cho gia công t c độ cao.

CBN170

Nguyên kh i và đỉnh hàn kín (hai mặt)

Cho gia công liên tục t c độ cao trên siêu hợp kim có nền Niken (ap <0,5 mm). Chất kết dính được tĕng cư ng bằng sợi độc đáo mới.

CBN200

Nguyên kh i, đỉnh hàn kín (một mặt) hoặc có lớp thiêu kết Cho gia công bán thô trên thép tôi (ap = 0,5–1,0 mm). Cho gia công tinh và thô trên gang peclit và gang trắng/đã tôi. Cho gia công tinh sắt thiêu kết.

Cho gia công thô và tinh kim loại bột (sắt).

CBN300 CBN300P

Hạt dao nguyên kh i Cho gia công thô thép tôi.

Cho gia công tinh và thô thép mangan.

Cho gia công tinh và thô trên gang peclit và gang trắng và đã tôi. Được phủ (PVD)

(Ti,Al)N + TiN

(18)

C

p

độ

ph

h

t dao

CBN400C

Hạt dao nguyên kh i

Cấp độ phủ CBN hàm lượng hạt mịn cao, cho gia công gang xám peclit. Lớp phủ PVD (Ti, Si) mới.

CBN500

Hạt dao nguyên kh i

Dẻo hơn CBN300 giúp giảm mẻ và bong tróc lưỡi trên vật liệu phôi khó gia công.

Cho gia công thô thép tôi.

(19)
(20)

L

a ch

n

đầ

u tiên cho m

c

đ

ích t

ng quát

220.43-05 Kiểu nguyên công1 2 3

Phạm vi đư ng kính

220.43-07S Kiểu nguyên công1 2 3

Phạm vi đư ng kính

220.48-09 Kiểu nguyên công5 6

(21)
(22)

Dao phay mặt b sung

220.60-19CM 220.23-16 Powerocto 220.42

k = 60 Trang 85 Trang 87 k = 42 Trang 64

Ø 63 – 315 mm Cho chiều sâu cắt lớn

ap t i đa 12 mm Loại hạt dao SP..19

Ø 50 – 100 mm Cho gia công vật liệu cứng

- đế tựa c định ap t i đa 8 mm Loại hạt dao REHR16

Ø 40 – 100 mm T i ưu cho lĩnh vực nĕng lượng

và hàng không ap t i đa 3,5 mm Loại hạt dao ODMT05

230.19

Trang 76

 30 – 100

Dao phay mặt dùng cho phay tinh trên tất cả vật liệu

(23)

Phay mặt

Ch

n dao, h

t dao và ch

ế

độ

c

t

1 Chọn dao

Xem những trang trước để chọn dao thích hợp.

2 Chọn đường kính dao

Đư ng kính dao lý tư ng cho một qui trình cắt mong mu n là 1,25 x chiều rộng phôi. (Xem hình 1.)

Tìm những trang thể hiện dao đã chọn và chọn một đư ng kính thích hợp trong bảng chi tiết dụng cụ.

3 Chọn hạt dao.

Sử dụng bảng tra cứu từ trang 603 để xác định xem vật liệu phôi thuộc một nhóm vật liệu của Seco.

Sử dụng bảng chọn hạt dao để chọn hạt dao thích hợp.

Sử dụng bảng chi tiết dụng cụđể tìm ra s lượng hạt dao cần dùng.

4 Chọn chếđộ cắt

Chiều sâu cắt t i đa khuyên dùng được thể hiện trong bảng chi tiết dụng cụ. (Xem hình 2.)

Các khuyến nghị về bước tiến t i thiểu và t i đa cho mỗi rĕng nằm trong bảng chọn hạt dao.

Chọn một giá trị giữa cho các nguyên công thư ng.

Bước tiến mỗi vòng quay phải nh hơn chiều rộng mặt phẳng wiper của hạt dao đã chọn nếu mu n đạt độ bóng bề mặt t t. (Chiều rộng mặt phẳng wiper có thể tìm trong bảng kích cỡ hạt dao.)

Nếu bước tiến mỗi vòng quay lớn hơn chiều rộng mặt phẳng wiper của hạt dao đã chọn, thì có thể dùng một hoặc nhiều hạt dao wiper đặc trưng đểđạt độ bóng bề mặt t t.

Các khuyến nghị về t c độ cắt được thể hiện trong bảng chếđộ cắt.

Vì lý do an toàn không nên vượt quá s vòng/phút t i đa, thể hiện mỗi trang sản phẩm.

Công thức tính chếđộ cắt trên trang 597.

5 Yêu cầu công suất

Xem trang 601 để tính yêu cầu công suất

6 Molykote 1000 được khuyên dùng cho vít khóa hạt dao. Mã sản phẩm MOLYKOTE 1000-50G.

Hình 1

(24)
(25)
(26)

Dao phay mặt

Ph

ki

n thay th

ế

Mã sản phẩm

Kích thước theo mm

Kiểu gá lắp Dc Dc2 dmm l2 lp lc ap

R217.53 -2020.3S-09-2A 20 30 20 90 40 50 4,5 2 0,2 Seco/Weldon 25100 SE..09T3

-2025.3S-09-3A 25 35 20 90 40 50 4,5 3 0,3 Seco/Weldon 22400 SE..09T3

-2032.3S-09-4A 32 42 20 90 40 50 4,5 4 0,4 Seco/Weldon 19800 SE..09T3

Cho dao

Vít khóa Chìa vặn *

R217.53-.. C03008-T09P T09P-3

Quattromill

®

217.53-09

Các khuyến nghị chọn hạt dao và chếđộ cắt, xem trang 88 - 89.

Để biết toàn bộ chi tiết các hạt dao, xem trang 537 - 538. Các góc dụng cụ:o = +10

p = +20 f = -7 – -5

(27)

Ph

ki

n thay th

ế

Mã sản phẩm

Kích thước theo mm

Kiểu gá lắp Dc Dc2 D5m l1 ap

C5-R217.53 -040-09-4A 40 50 50 55 4,5 4 0,7 17700 Seco-Capto C5 SE..09T3

-050-09-5A 50 60 50 55 4,5 5 0,8 15800 Seco-Capto C5 SE..09T3

-063-09-6A 63 73 50 55 4,5 6 1,0 14100 Seco-Capto C5 SE..09T3

-080-09-6A 80 90 50 55 4,5 6 1,2 12500 Seco-Capto C5 SE..09T3

Cho dao

Vít khóa Chìa khóa *

R217.53 C03008-T09P T09P-3

Quattromill

®

217.53-09-C5

Các khuyến nghị chọn hạt dao và chếđộ cắt, xem trang 88 - 89.

Để biết toàn bộ chi tiết các hạt dao, xem trang 537 - 538. Các góc dụng cụ:o = +10

p = +20 f = - 5

(28)

Ph

ki

n thay th

ế

Kích th

ướ

c gá l

p

Bước Mã sản phẩm

Kích thước theo mm

Dc Dc2 l1 ap

Thường

R220.53 -0032-09-4A 32 42 40 4,5 4 0,2 19800 SE..09T3

-0040-09-4A 40 50 40 4,5 4 0,4 17700 SE..09T3

-0050-09-5A 50 60 40 4,5 5 0,4 15800 SE..09T3

-0063-09-6A 63 73 40 4,5 6 0,6 14100 SE..09T3

-0080-09-6A 80 90 50 4,5 6 1,2 12500 SE..09T3

-0100-09-7A 100 110 50 4,5 7 1,8 11200 SE..09T3

Cho dao

Vít khóa Chìa khóa * Vít kẹp đầu cặp dao

R220.53-0032 C03008-T09P T09P-3 220.17-690

R220.53-0040–0063 C03008-T09P T09P-3 220.17-696

R220.53-0080–0100 C03008-T09P T09P-3 –

Cho dao

Kích thước theo mm

Cho đầu cặp dao

dmm D5m Bkw c

R220.53-0032 16 35 8,4 5,6 16

R220.53-0040–0063 22 47 10,4 6,3 22

R220.53-0080 27 62 12,4 7 27

R220.53-0100 32 77 14,4 8 32

Quattromill

®

220.53-09

Các khuyến nghị chọn hạt dao và chếđộ cắt, xem trang 88 - 89.

Để biết toàn bộ chi tiết các hạt dao, xem trang 537 - 538. Các góc dụng cụ:o = +10

p = +20 f = - 5

* Giá trị mômen xoắn 2,0 Nm. Chìa vặn giới hạn mômen xoắn, xem trang 590.

(29)

Ph

ki

n thay th

ế

Kích th

ướ

c gá l

p

Bước Mã sản phẩm

Kích thước theo mm

Dc Dc2 l1 ap

Khít

R220.53 -0040-09-5A 40 50 40 4,5 5 0,4 17700 SE..09T3

-0050-09-6A 50 60 40 4,5 6 0,4 15800 SE..09T3

-0063-09-7A 63 73 40 4,5 7 0,6 14100 SE..09T3

-0080-09-8A 80 90 50 4,5 8 1,2 12500 SE..09T3

-0100-09-10A 100 110 50 4,5 10 1,8 11200 SE..09T3

Cho dao

Vít khóa Chìa vặn* Vít kẹp đầu cặp dao

R220.53-0040–0063 C03008-T09P T09P-3 220.17-696

R220.53-0080–0100 C03008-T09P T09P-3 –

Cho dao

Kích thước theo mm

Cho đầu cặp dao

dmm D5m Bkw c

R220.53-0040–0063 22 42 10,4 6,3 22

R220.53-0080 27 62 12,4 7 27

R220.53-0100 32 77 14,4 8 32

Quattromill

®

220.53-09

Các khuyến nghị chọn hạt dao và chếđộ cắt, xem trang 88 - 89.

Để biết toàn bộ chi tiết các hạt dao, xem trang 537 - 538. Các góc dụng cụ:o = +10 p = +20 f = - 5

* Giá trị mômen xoắn 2,0 Nm. Chìa vặn giới hạn mômen xoắn, xem trang 590.

(30)

Ph

ki

n thay th

ế

Kích th

ướ

c gá l

p

Bước Mã sản phẩm

Kích thước theo mm

Dc Dc2 l1 ap

Thường

R220.53 -0080-09-5C 80 90 50 4,5 5 1,7 7400 SE..09T3

-0100-09-6C 100 110 50 4,5 6 2,6 6600 SE..09T3

-0125-09-8C 125 135 63 4,5 8 4,2 5900 SE..09T3

-8160-09-10C 160 170 63 4,5 10 6,6 5200 SE..09T3

-8200-09-12C 200 210 63 4,5 12 9,6 4700 SE..09T3

-8250-09-16C 250 260 63 4,5 16 17,3 4200 SE..09T3

8315-09-0,18 315 325 80 4,5 18 32,8 3700 SE..09T3

Cho dao

Cassette Vít Cassette Vít khóa Chìa khóa * Calip điều chỉnh

R220.53-.. SE09AR-53 FS96018 C03007-T09P T09P-3 AU1114T-T15P

Cho dao

Kích thước theo mm

Cho đầu cặp

dao

Cho đầu trục chính dmm D5m Bkw c dhc1 dhc2

R220.53-0080 27 62 12,4 7 – – 27 –

R220.53-0100 32 77 14,4 8 – – 32 –

R220.53-0125 40 90 16,4 9 – – 40 –

R220.53-8160 40 90 16,4 9 66,7 – 40 ISO40

R220.53-8200-8250 60 130 25,7 14 101,6 – – ISO50

R220.53-8315 60 225 25,7 14 101,6 117,8 – ISO50, ISO60

Quattromill

®

220.53-09C

Các khuyến nghị chọn hạt dao và chếđộ cắt, xem trang 88 - 89 .

Để biết toàn bộ chi tiết các hạt dao, xem trang 537 - 538. Các góc dụng cụ:o = +10

p = +20 f = - 5

* Giá trị mômen xoắn 2,0 Nm. Chìa vặn giới hạn mômen xoắn, xem trang 590.

Chìa vặn T15P-3 cho calip điều chỉnh và chìa vặn H04-4 cho vít cassette phải đặt hàng riêng.

(31)

Ph

ki

n thay th

ế

Kích th

ướ

c gá l

p

Bước Mã sản phẩm

Kích thước theo mm

Dc Dc2 l1 ap

Thô

R220.53 -8160-09-7C 160 170 63 4,5 7 6,6 5200 SE..09T3

-8200-09-8C 200 210 63 4,5 8 9,4 4700 SE..09T3

-8250-09-10C 250 260 63 4,5 10 17,1 4200 SE..09T3

-8315-09-12C 315 325 80 4,5 12 32,8 3700 SE..09T3

-8400-09-16C 400 410 80 4,5 16 51,3 3300 SE..09T3

-8500-09-20C 500 510 80 4,5 20 80,7 2900 SE..09T3

Cho dao

Cassette Vít Cassette Vít khóa Chìa khóa * Calip điều chỉnh

R220.53-.. SE09AR-53 FS96018 C03007-T09P T09P-3 AU1114T-T15P

Cho dao

Kích thước theo mm

Cho đầu cặp

dao

Cho đầu trục chính dmm D5m Bkw c dhc1 dhc2

R220.53-8160 40 90 16,4 9 66,7 – 40 ISO40

R220.53-8200-8250 60 130 25,7 14 101,6 – – ISO50

R220.53-8315-8500 60 225 25,7 14 101,6 177,8 – ISO50,ISO60

Quattromill

®

220.53-09C

Các khuyến nghị chọn hạt dao và chếđộ cắt, xem trang 88 - 89.

Để biết toàn bộ chi tiết các hạt dao, xem trang 537 - 538. Các góc dụng cụ:o = +10

p = +20 f = - 5

* Giá trị mômen xoắn 2,0 Nm. Chìa vặn giới hạn mômen xoắn, xem trang 590.

Chìa vặn T15P-3 cho calip điều chỉnh và chìa vặn H04-4 cho vít cassette phải đặt hàng riêng.

(32)

Ph

ki

n thay th

ế

Kích th

ướ

c gá l

p

Bước Mã sản phẩm

Kích thước theo mm

Dc Dc2 l1 ap

Khít

R220.53 -0080-09-6C 80 90 50 4,5 6 1,7 7400 SE..09T3

-0100-09-8C 100 110 50 4,5 8 2,6 6600 SE..09T3

-0125-09-10C 125 135 63 4,5 10 4,2 5900 SE..09T3

-8160-09-14C 160 170 63 4,5 14 6,6 5200 SE..09T3

Cho dao

Cassette Vít Cassette Vít khóa Chìa khóa * Calip điều chỉnh

R220.53-.. SE09AR-53 FS96018 C03007-T09P T09P-3 AU1114T-T15P

Cho dao

Kích thước theo mm

Cho đầu cặp

dao

Cho đầu trục chính dmm D5m Bkw c dhc1 dhc2

R220.53-0080 27 62 12,4 7 – – 27 –

R220.53-0100 32 77 14,4 8 – – 32 –

R220.53-0125 40 90 16,4 9 – – 40 –

R220.53-8160 40 90 16,4 9 66,7 – 40 ISO40

Quattromill

®

220.53-09C

Các khuyến nghị chọn hạt dao và chếđộ cắt, xem trang 88 - 89.

Để biết toàn bộ chi tiết các hạt dao, xem trang 537 - 538. Các góc dụng cụ:o = +10

p = +20 f = - 5

* Giá trị mômen xoắn 2,0 Nm. Chìa vặn giới hạn mômen xoắn, xem trang 590.

Chìa vặn T15P-3 cho calip điều chỉnh và chìa vặn H04-4 cho vít cassette phải đặt hàng riêng.

(33)

Ph

ki

n thay th

ế

Kích th

ướ

c gá l

p

Bước Mã sản phẩm

Kích thước theo mm

Dc Dc2 l1 ap

Khít

R220.53 -0080AL-09-6CA 80 90 50 0,2-4,5 6 0,8 8400 SEE.09T3

-0100AL-09-8CA 100 110 50 0,2-4,5 8 1,2 7500 SEE.09T3

-0125AL-09-12CA 125 135 63 0,2-4,5 12 1,9 6700 SEE.09T3

-8160AL-09-14CA 160 170 63 0,2-4,5 14 2,9 6000 SEE.09T3

-8200AL-09-16CA 200 210 63 0,2-4,5 16 4,1 5300 SEE.09T3

-8250AL-09-20CA 250 260 63 0,2-4,5 20 7,0 4800 SEE.09T3

-8315AL-09-22CA 315 325 80 0,2-4,5 22 13,0 3700 SEE.09T3

Cho dao

Cassette Vít Cassette Vít khóa Chìa khóa * Calip điều chỉnh

R220.53-.. SE09AR-53 FS96020 C03007-T09P T09P-3 AU1114T-T15P

Cho dao

Kích thước theo mm

Cho đầu cặp

dao

Cho đầu trục chính dmm D5m Bkw c dhc1 dhc2

R220.53-0080 27 62 12,4 7 – – 27 –

R220.53-0100 32 77 14,4 8 – – 32 –

R220.53-0125 40 90 16,4 9 – – 40 –

R220.53-8160 40 90 16,4 9 66,7 – 40 ISO40

R220.53-8200-8250 60 130 25,7 14 101,6 – – ISO50

R220.53-8315 60 225 25,7 14 101,6 177,8 – ISO50,ISO60

Quattromill

®

220.53-AL-09-CA

Các khuyến nghị chọn hạt dao và chếđộ cắt, xem trang 94.

Để biết toàn bộ chi tiết các hạt dao, xem trang 537, 569. Các góc dụng cụ:o = +10

p = +20 f = - 5

* Giá trị mômen xoắn 2,0 Nm. Chìa vặn giới hạn mômen xoắn, xem trang 590.

Chìa vặn T15P-3 cho calip điều chỉnh và chìa vặn H04-4 cho vít cassette phải đặt hàng riêng.

(34)

Ph

ki

n thay th

ế

Mã sản phẩm

Kích thước theo mm

Kiểu gá lắp Dc Dc2 D5m l1 ap

C5-R217.53 -040-12-3A 40 52 50 55 6 3 0,8 16500 Seco-Capto C5 SE.X1204

-050-12-4A 50 62 50 55 6 4 0,9 14800 Seco-Capto C5 SE..X1204

-063-12-5A 63 75 50 55 6 5 1,0 13200 Seco-Capto C5 SE.X1204

-080-12-6A 80 92 50 55 6 6 1,3 11700 Seco-Capto C5 SE.X1204

C6-R217.53 -040-12-3A 40 52 63 63 6 3 1,2 16500 Seco-Capto C6 SE.X1204

-050-12-4A 50 62 63 63 6 4 1,3 14800 Seco-Capto C6 SE.X1204

-063-12-5A 63 75 63 63 6 5 1,6 13200 Seco-Capto C6 SE.X1204

-080-12-6A 80 92 63 63 6 6 1,9 11700 Seco-Capto C6 SE.X1204

Cho dao

Vít khóa Chìa khóa *

R217.53-12 C04011-T15P T15P-4

Quattromill

®

217.53-12-C5/C6

Các khuyến nghị chọn hạt dao và chếđộ cắt, xem trang 90 - 91.

Để biết toàn bộ chi tiết các hạt dao, xem trang 539. Các góc dụng cụ:o = +10

p = +20 f = - 5

(35)

Ph

ki

n thay th

ế

Kích th

ướ

c gá l

p

Bước Mã sản phẩm

Kích thước theo mm

Dc Dc2 l1 ap

Thường

R220.53 -0040-12-3A 40 52 40 6 3 0,4 16500 SE.X1204

-0050-12-4A 50 62 40 6 4 0,4 14800 SE.X1204

-0063-12-5A 63 75 40 6 5 0,5 13200 SE.X1204

-0080-12-6A 80 92 50 6 6 1,1 11700 SE.X1204

-0100-12-7A 100 112 50 6 7 1,7 10500 SE.X1204

-0125-12-8A 125 137 63 6 8 3,2 9400 SE.X1204

-8160-12-10 160 172 63 6 10 4,6 8300 SE.X1204

-8200-12-12 200 212 63 6 12 7,6 7400 SE.X1204

Cho dao

Vít khóa Chìa khóa * Vít kẹp đầu cặp dao

R220.53-0040–0063 C04011-T15P T15P-4 220.17-696

R220.53-0080–8200 C04011-T15P T15P-4 –

Cho dao

Kích thước theo mm

Cho đầu cặp

dao

Cho đầu trục chính dmm D5m Bkw c dhc1

R220.53-0040–0063 22 47 10,4 6,3 – 22 –

R220.53-0080 27 62 12,4 7 – 27 –

R220.53-0100 32 77 14,4 8 – 32 –

R220.53-0125 40 90 16,4 9 – 40 –

R220.53-8160 40 90 16,4 9 66,7 40 ISO40

R220.53-8200 60 130 25,7 14 101,6 – ISO50

Quattromill

®

220.53-12

Các khuyến nghị chọn hạt dao và chếđộ cắt, xem trang 90 - 91.

Để biết toàn bộ chi tiết các hạt dao, xem trang 539. Các góc dụng cụ:o = +10

p = +20 f = - 5

* Giá trị mômen xoắn 3,5 Nm. Chìa vặn giới hạn mômen xoắn, xem trang 590.

(36)

Ph

ki

n thay th

ế

Kích th

ướ

c gá l

p

Bước Mã sản phẩm

Kích thước theo mm

Dc Dc2 l1 ap

Thô

R220.53 -0100-12-5A 100 112 50 6 5 1,7 10500 SE.X1204

-0125-12-6A 125 137 63 6 6 3,1 9400 SE.X1204

-8160-12-7 160 172 63 6 7 4,6 8300 SE.X1204

Cho dao

Vít khóa Chìa khóa *

R220.53-.. C04011-T15P T15P-4

Cho dao

Kích thước theo mm

Cho đầu cặp

dao

Cho đầu trục chính dmm D5m Bkw c dhc1

R220.53-0100 32 77 14,4 8 – 32 –

R220.53-0125 40 90 16,4 9 – 40 –

R220.53-8160 40 90 16,4 9 66,7 40 ISO40

Quattromill

®

220.53-12

Các khuyến nghị chọn hạt dao và chếđộ cắt, xem trang 90 - 91.

Để biết toàn bộ chi tiết các hạt dao, xem trang 539. Các góc dụng cụ:o = +10

p = +20 f = - 5

* Giá trị mômen xoắn 3,5 Nm. Chìa vặn giới hạn mômen xoắn, xem trang 590.

(37)

Ph

ki

n thay th

ế

Kích th

ướ

c gá l

p

Bước Mã sản phẩm

Kích thước theo mm

Dc Dc2 l1 ap

Khít

R220.53 -0040-12-4A 40 52 40 6 4 0,3 16500 SE.X1204

-0050-12-5A 50 62 40 6 5 1,2 14800 SE.X1204

-0063-12-6A 63 75 40 6 6 1,8 13200 SE.X1204

-0080-12-8A 80 92 50 6 8 3,3 11700 SE.X1204

-0100-12-10A 100 112 50 6 10 1,7 10500 SE.X1204

-0125-12-12A 125 137 63 6 12 3,1 9400 SE.X1204

Cho dao

Vít khóa Chìa khóa * Vít kẹp đầu cặp dao

R220.53-0040–0063 C04011-T15P T15P-4 220.17-696

R220.53-0080–0125 C04011-T15P T15P-4 –

Cho dao

Kích thước theo mm

Cho đầu cặp dao

dmm D5m Bkw c

R220.53-0040–0063 22 47 10,4 6,3 22

R220.53-0080 27 62 12,4 7 27

R220.53-0100 32 77 14,4 8 32

R220.53-0125 40 90 16,4 9 40

Quattromill

®

220.53-12

Các khuyến nghị chọn hạt dao và chếđộ cắt, xem trang 90 - 91.

Để biết toàn bộ chi tiết các hạt dao, xem trang 539. Các góc dụng cụ:o = +10

p = +20 f = - 5

* Giá trị mômen xoắn 3,5 Nm. Chìa vặn giới hạn mômen xoắn, xem trang 590.

(38)

Ph

ki

n thay th

ế

Kích th

ướ

c gá l

p

Bước Mã sản phẩm

Kích thước theo mm

Dc Dc2 l1 ap

Thường

R220.53 -0080-12-5C 80 92 50 6 5 1,7 7400 SE.X1204

-0100-12-6C 100 112 50 6 6 2,6 6600 SE.X1204

-0125-12-8C 125 137 63 6 8 4,2 5900 SE.X1204

-8160-12-10C 160 172 63 6 10 6,6 5200 SE.X1204

-8200-12-12C 200 212 63 6 12 9,6 4700 SE.X1204

-8250-12-16C 250 262 63 6 16 17,3 4200 SE.X1204

8315-12-0,18 315 327 80 6 18 32,8 3700 SE.X1204

Cho dao

Cassette Vít Cassette Vít khóa Chìa khóa * Calip điều chỉnh

R220.53-.. SE12AR-53 FS96018 C04011-T15P T15P-4 AU1114T-T15P

Cho dao

Kích thước theo mm

Cho đầu cặp

dao

Cho đầu trục chính dmm D5m Bkw c dhc1 dhc2

R220.53-0080 27 62 12,4 7 – – 27 –

R220.53-0100 32 77 14,4 8 – – 32 –

R220.53-0125 40 90 16,4 9 – – 40 –

R220.53-8160 40 90 16,4 9 66,7 – 40 ISO40

R220.53-8200-8250 60 130 25,7 14 101,6 – – ISO50

R220.53-8315 60 225 25,7 14 101,6 117,8 – ISO50, ISO60

Quattromill

®

220.53-12C

Các khuyến nghị chọn hạt dao và chếđộ cắt, xem trang 90 - 91.

Để biết toàn bộ chi tiết các hạt dao, xem trang 539 . Các góc dụng cụ:o = +10

p = +20 f = - 5

Cassette SE12AL-53 dùng cho dao hướng trái.

Chìa vặn T15P-3 cho calip điều chỉnh và chìa vặn H04-4 cho vít cassette phải đặt hàng riêng.

(39)

Ph

ki

n thay th

ế

Kích th

ướ

c gá l

p

Bước Mã sản phẩm

Kích thước theo mm

Dc Dc2 l1 ap

Thô

R220.53 -8160-12-7C 160 172 63 6 7 6,6 5200 SE.X1204

-8200-12-8C 200 212 63 6 8 9,4 4700 SE.X1204

-8250-12-10C 250 262 63 6 10 17,1 4200 SE.X1204

-8315-12-12C 315 327 80 6 12 32,8 3700 SE.X1204

-8400-12-16C 400 412 80 6 16 51,3 3300 SE.X1204

-8500-12-20C 500 512 80 6 20 80,7 2900 SE.X1204

Cho dao

Cassette Vít Cassette Vít khóa Chìa khóa * Calip điều chỉnh

R220.53-.. SE12AR-53 FS96018 C04011-T15P T15P-4 AU1114T-T15P

Cho dao

Kích thước theo mm

Cho đầu cặp

dao

Cho đầu trục chính dmm D5m Bkw c dhc1 dhc2

R220.53-8160 40 90 16,4 9 66,7 – 40 ISO40

R220.53-8200-8250 60 130 25,7 14 101,6 – – ISO50

R220.53-8315-8500 60 225 25,7 14 101,6 177,8 – ISO50,ISO60

Quattromill

®

220.53-12C

Các khuyến nghị chọn hạt dao và chếđộ cắt, xem trang 90 - 91.

Để biết toàn bộ chi tiết các hạt dao, xem trang 539. Các góc dụng cụ:o = +10

p = +20 f = - 5

Cassette SE12AL-53 dùng cho dao hướng trái.

Chìa vặn T15P-3 cho calip điều chỉnh và chìa vặn H04-4 cho vít cassette phải đặt hàng riêng.

(40)

Ph

ki

n thay th

ế

Kích th

ướ

c gá l

p

Bước Mã sản phẩm

Kích thước theo mm

Dc Dc2 l1 ap

Khít

R220.53 -0080-12-6C 80 92 50 6 6 1,7 7400 SE.X1204

-0100-12-8C 100 112 50 6 8 2,6 6600 SE.X1204

-0125-12-10C 125 137 63 6 10 4,3 5900 SE.X1204

-8160-12-14C 160 172 63 6 14 6,7 5200 SE.X1204

Cho dao

Cassette Vít Cassette Vít khóa Chìa khóa * Calip điều chỉnh

R220.53-.. SE12AR-53 FS96018 C04011-T15P T15P-4 AU1114T-T15P

Cho dao

Kích thước theo mm

Cho đầu cặp

dao

Cho đầu trục chính dmm D5m Bkw c dhc1 dhc2

R220.53-0080 27 62 12,4 7 – – 27 –

R220.53-0100 32 77 14,4 8 – – 32 –

R220.53-0125 40 90 16,4 9 – – 40 –

R220.53-8160 40 90 16,4 9 66,7 – 40 ISO40

Quattromill

®

220.53-12C

Các khuyến nghị chọn hạt dao và chếđộ cắt, xem trang 90 - 91.

Để biết toàn bộ chi tiết các hạt dao, xem trang 539. Các góc dụng cụ:o = +10

p = +20 f = - 5

Cassette SE12AL-53 dùng cho dao hướng trái.

Chìa vặn T15P-3 cho calip điều chỉnh và chìa vặn H04-4 cho vít cassette phải đặt hàng riêng.

(41)

Ph

ki

n thay th

ế

Kích th

ướ

c gá l

p

Bước Mã sản phẩm

Kích thước theo mm

Dc Dc2 l1 ap

Thường

R220.53 -0063-15-5A 63 78 40 7,5 5 0,5 8300 SE..1505

-0080-15-6A 80 96 50 7,5 6 1,1 7400 SE..1505

-0100-15-7A 100 116 50 7,5 7 1,7 6600 SE..1505

-0125-15-8A 125 141 63 7,5 8 3,2 5900 SE..1505

-8160-15-10 160 176 63 7,5 10 4,7 5200 SE..1505

-8200-15-12 200 216 63 7,5 12 7,6 4700 SE..1505

Cho dao

Vít khóa Chìa khóa * Vít kẹp đầu cặp dao

R220.53-0063 C05013-T20P T20P-4 220.17-696

R220.53-0080-8200 C05013-T20P T20P-4 –

Cho dao

Kích thước theo mm

Cho đầu cặp

dao

Cho đầu trục chính dmm D5m Bkw c dhc1

R220.53–0063 22 47 10,4 6,3 – 22 –

R220.53-0080 27 62 12,4 7 – 27 –

R220.53-0100 32 77 14,4 8 – 32 –

R220.53-0125 50 90 16,4 9 – 40 –

R220.53-8160 40 90 16,4 9 66,7 40 ISO40

R220.53-8200 60 130 25,7 14 101,6 – ISO50

Quattromill

®

220.53-15

Các khuyến nghị chọn hạt dao và chếđộ cắt, xem trang 92 - 93.

Để biết toàn bộ chi tiết các hạt dao, xem trang 540. Các góc dụng cụ:o = +10

p = +20 f = - 5

* Giá trị mômen xoắn 5,0 Nm. Chìa vặn giới hạn mômen xoắn, xem trang 590.

(42)

Ph

ki

n thay th

ế

Kích th

ướ

c gá l

p

Bước Mã sản phẩm

Kích thước theo mm

Dc Dc2 l1 ap

Thô

R220.53 -0100-15-5A 100 116 50 7,5 5 1,7 6600 SE..1505

-0125-15-6A 125 141 63 7,5 6 3,2 5900 SE..1505

Cho dao

Vít khóa Chìa khóa *

R220.53-0100-0125 C05013-T20P T20P-4

Cho dao

Kích thước theo mm

Cho đầu cặp

dao

Cho đầu trục chính dmm D5m Bkw c dhc1

R220.53-0100 32 77 14,4 8 – 32 –

R220.53-0125 40 90 16,4 9 – 40 –

Quattromill

®

220.53-15

Các khuyến nghị chọn hạt dao và chếđộ cắt, xem trang 92 - 93.

Để biết toàn bộ chi tiết các hạt dao, xem trang 540. Các góc dụng cụ:o = +10

p = +20 f = - 5

* Giá trị mômen xoắn 5,0 Nm. Chìa vặn giới hạn mômen xoắn, xem trang 590.

(43)

Ph

ki

n thay th

ế

Kích th

ướ

c gá l

p

Bước Mã sản phẩm

Kích thước theo mm

Dc Dc2 l1 ap

Khít

R220.53 -0063-15-6A 63 78 40 7,5 6 0,5 8300 SE..1505

-0080-15-7A 80 96 50 7,5 7 1,1 7400 SE..1505

-0100-15-9A 100 116 50 7,5 9 1,8 6600 SE..1505

-0125-15-10A 125 141 63 7,5 10 3,2 5900 SE..1505

-8160-15-14 160 176 63 7,5 14 4,6 5200 SE..1505

Cho dao

Vít khóa Chìa khóa * Vít kẹp đầu cặp dao

R220.53-0063 C05013-T20P T20P-4 220.17-696

R220.53-0080-8160 C05013-T20P T20P-4 –

Cho dao

Kích thước theo mm

Cho đầu cặp

dao

Cho đầu trục chính dmm D5m Bkw c dhc1

R220.53–0063 22 47 10,4 6,3 – 22 –

R220.53-0080 27 62 12,4 7 – 27 –

R220.53-0100 32 77 14,4 8 – 32 –

R220.53-0125 40 90 16,4 9 – 40 –

R220.53-8160 40 90 16,4 9 66,7 40 ISO40

Quattromill

®

220.53-15

Các khuyến nghị chọn hạt dao và chếđộ cắt, xem trang 92 - 93.

Để biết toàn bộ chi tiết các hạt dao, xem trang 540. Các góc dụng cụ:o = +10

p = +20 f = - 5

* Giá trị mômen xoắn 5,0 Nm. Chìa vặn giới hạn mômen xoắn, xem trang 590.

(44)

Ph

ki

n thay th

ế

Kích th

ướ

c gá l

p

Bước Mã sản phẩm

Kích thước theo mm

Dc Dc2 l1 ap

Thường

R220.53 -0080-15-5C 80 96 50 7,5 5 1,7 7400 SE..1505

-0100-15-6C 100 116 50 7,5 6 2,6 6600 SE..1505

-0125-15-8C 125 141 63 7,5 8 4,2 5900 SE..1505

-8160-15-10C 160 176 63 7,5 10 6,6 5200 SE..1505

-8200-15-12C 200 216 63 7,5 12 9,6 4700 SE..1505

-8250-15-16C 250 266 63 7,5 16 17,3 4200 SE..1505

8315-15-0,18 315 331 80 7,5 18 31,4 3700 SE..1505

Cho dao

Cassette Vít Cassette Vít khóa Chìa khóa * Calip điều chỉnh

R220.53-.. SE15AR-53 FS96018 C05010-T20P T20P-4 AU1114T-T15P

Cho dao

Kích thước theo mm

Cho đầu cặp

dao

Cho đầu trục chính dmm D5m Bkw c dhc1 dhc2

R220.53-0080 27 62 12,4 7 – – 27 –

R220.53-0100 32 77 14,4 8 – – 32 –

R220.53-0125 40 90 16,4 9 – – 40 –

R220.53-8160 40 90 16,4 9 66,7 – 40 ISO40

R220.53-8200-8250 60 130 25,7 14 101,6 – – ISO50

R220.53-8315 60 225 25,7 14 101,6 117,8 – ISO50, ISO60

Quattromill

®

220.53-15C

Các khuyến nghị chọn hạt dao và chếđộ cắt, xem trang 92 - 93.

Để biết toàn bộ chi tiết các hạt dao, xem trang 540. Các góc dụng cụ:o = +10

p = +20 f = - 5

Cassette SE15AL-53 dùng cho dao hướng trái.

Chìa vặn T15P-3 cho calip điều chỉnh và chìa vặn H04-4 cho vít cassette phải đặt hàng riêng.

(45)

Ph

ki

n thay th

ế

Kích th

ướ

c gá l

p

Bước Mã sản phẩm

Kích thước theo mm

Dc Dc2 l1 ap

Thô

R220.53 -8160-15-7C 160 176 63 7,5 7 6,6 5200 SE..1505

-8200-15-8C 200 216 63 7,5 8 9,5 4700 SE..1505

-8250-15-10C 250 266 63 7,5 10 17,2 4200 SE..1505

-8315-15-12C 315 331 80 7,5 12 32,8 3700 SE..1505

-8400-15-16C 400 416 80 7,5 16 51,4 3300 SE..1505

-8500-15-20C 500 516 80 7,5 20 80,8 2900 SE..1505

Cho dao

Cassette Vít Cassette Vít khóa Chìa khóa * Calip điều chỉnh

R220.53-.. SE15AR-53 FS96018 C05010-T20P T20P-4 AU1114T-T15P

Cho dao

Kích thước theo mm

Cho đầu cặp

dao

Cho đầu trục chính dmm D5m Bkw c dhc1 dhc2

R220.53-8160 40 90 16,4 9 66,7 – 40 ISO40

R220.53-8200-8250 60 130 25,7 14 101,6 – – ISO50

R220.53-8315-8500 60 225 25,7 14 101,6 177,8 – ISO50,ISO60

Quattromill

®

220.53-15C

Các khuyến nghị chọn hạt dao và chếđộ cắt, xem trang 92 - 93.

Để biết toàn bộ chi tiết các hạt dao, xem trang 540. Các góc dụng cụ:o = +10

p = +20 f = - 5

Cassette SE15AL-53 dùng cho dao hướng trái.

Chìa vặn T15P-3 cho calip điều chỉnh và chìa vặn H04-4 cho vít cassette phải đặt hàng riêng.

(46)

Ph

ki

n thay th

ế

Kích th

ướ

c gá l

p

Bước Mã sản phẩm

Kích thước theo mm

Dc Dc2 l1 ap

Khít

R220.53 -0080-15-6C 80 96 50 7,5 6 1,7 7400 SE..1505

-0100-15-8C 100 116 50 7,5 8 2,6 6600 SE..1505

-0125-15-10C 125 141 63 7,5 10 4,3 5900 SE..1505

-8160-15-14C 160 176 63 7,5 14 6,7 5200 SE..1505

Cho dao

Cassette Vít Cassette Vít khóa Chìa khóa * Calip điều chỉnh

R220.53-.. SE15AR-53 FS96018 C05010-T20P T20P-4 AU1114T-T15P

Cho dao

Kích thước theo mm

Cho đầu cặp

dao

Cho đầu trục chính dmm D5m Bkw c dhc1 dhc2

R220.53-0080 27 62 12,4 7 – – 27 –

R220.53-0100 32 77 14,4 8 – – 32 –

R220.53-0125 40 90 16,4 9 – – 40 –

R220.53-8160 40 90 16,4 9 66,7 – 40 ISO40

Quattromill

®

220.53-15C

Các khuyến nghị chọn hạt dao và chếđộ cắt, xem trang 92 - 93.

Để biết toàn bộ chi tiết các hạt dao, xem trang 540. Các góc dụng cụ:o = +10

p = +20 f = - 5

Cassette SE15AL-53 dùng cho dao hướng trái.

Chìa vặn T15P-3 cho calip điều chỉnh và chìa vặn H04-4 cho vít cassette phải đặt hàng riêng.

(47)

Ph

ki

n thay th

ế

R220.43 -0050-07W 50 62 60 5 4 0,4 6300 OFE.070405

-0063-07W 63 75 40 5 4 0,5 5600 OFE.070405

-0080-07W 80 92 50 5 5 1,2 5000 OFE.070405

-0100-07W 100 112 50 5 6 1,8 4400 OFE.070405

-0125-07W 125 137 63 5 8 3,0 4000 OFE.070405

-8160-07W 160 172 63 5 10 4,7 3500 OFE.070405

Cho dao

Nêm Nêm Vít kẹp

miếng nêm

Chìa vặn * Vít kẹp đầu cặp dao

R220.43-0050 334.5-640 – LD8018-T25P T25P-4 220.17-696

R220.43-0063 – CW0810 LD8020-T25P T25P-4 MF6S 10x40

R220.43-0080 – CW0810 LD8020-T25P T25P-4 MC6S 12x35

R220.43-0100–8160 – CW0810 LD8020-T25P T25P-4 –

Cho dao

R220.43-8160 40 90 16,4 9 66,7 40 ISO40

Octomill

®

220.43-07W

L

a ch

n

đầ

u tiên

Các khuyến nghị chọn hạt dao và chếđộ cắt, xem trang 95 - 96.

Để biết toàn bộ chi tiết các hạt dao, xem trang 522.

Phay nghiêng xem trang 593.

Các góc dụng cụ: o = +15 p = +15 f = + 5

(48)

Ph

ki

n thay th

ế

R220.43 -0080-07C 80 92 50 5 5 1,7 4800 OFE.070405

-0100-07C 100 112 50 5 6 2,6 4300 OFE.070405

-0125-07C 125 137 63 5 8 4,2 3800 OFE.070405

-8160-07C 160 172 63 5 10 6,3 3300 OFE.070405

-8200-07C 200 212 63 5 12 8,9 3000 OFE.070405

-8250-07C 250 262 63 5 16 17,2 2700 OFE.070405

-8315-07C 315 327 80 5 20 28,0 2400 OFE.070405

Cho dao

Cassette Vít cassette Nêm Vít kẹp miếng nêm

Chìa vặn * Vít kẹp đầu cặp dao

Calip điều chỉnh

R220.43-0080 OF07AR FS96018 CW0810 LD8020-T25P T25P-4 MC6S12x35 AU1114T-T15P

R220.43-0100 OF07AR FS96018 CW0810 LD8020-T25P T25P-4 220.17-694 AU1114T-T15P

R220.43-0125–8315 OF07AR FS96018 CW0810 LD8020-T25P T25P-4 – AU1114T-T15P

Cho dao

R220.43-8160 40 90 16,4 9 66,7 – 40 ISO40

R220.43-8200–8250 60 130 25,7 14 101,6 – – ISO50

R220.43-8315 60 225 25,7 14 101,6 177,8 – ISO50, ISO60

Octomill

®

220.43-07C

L

a ch

n

đầ

u tiên

Cassette OF07AL dùng cho dao hướng trái.

Chìa vặn T15P-3 cho calip điều chỉnh và chìa vặn H05-4 cho vít cassette phải đặt hàng riêng.

(49)

Ph

ki

n thay th

ế

Kích th

ướ

c gá l

p

Bước Mã sản phẩm

Kích thước theo mm

Dc Dc2 l1 ap

Thô

R220.43 -8160-07CG 160 172 63 5 7 6,4 3300 OFE.070405

-8200-07CG 200 212 63 5 8 9,0 3000 OFE.070405

-8250-07CG 250 262 63 5 10 17,3 2700 OFE.070405

-8315-07CG 315 327 80 5 12 28,0 2400 OFE.070405

-8400-07CG 400 412 80 5 16 44,0 2100 OFE.070405

-8500-07CG 500 512 80 5 20 82,0 1800 OFE.070405

Cho dao

Cassette Vít cassette Nêm Vít kẹp miếng nêm

Chìa vặn * Calip điều chỉnh

R220.43-.. OF07AR FS96018 CW0810 LD8020-T25P T25P-4 AU1114T-T15P

Cho dao

Kích thước theo mm

Cho đầu cặp

dao

Cho đầu trục chính dmm D5m Bkw c dhc1 dhc2

R220.43-8160 40 90 16,4 9 66,7 – 40 ISO40

R220.43-8200 60 130 25,7 14 101,6 – – ISO50

R220.43-8250 60 130 25,7 14 101,6 – – ISO50

R220.43-8315-8500 60 225 25,7 14 101,6 177,8 – ISO50, ISO60

Octomill

®

220.43-07CG

L

a ch

n

đầ

u tiên

Các khuyến nghị chọn hạt dao và chếđộ cắt, xem trang 95 - 96.

Để biết toàn bộ chi tiết các hạt dao, xem trang 522 . Các góc dụng cụ:o = +15

p = +15 f = + 5

Cassette OF07AL dùng cho dao hướng trái.

Chìa vặn T15P-3 cho calip điều chỉnh và chìa vặn H05-4 cho vít cassette phải đặt hàng riêng.

(50)

Ph

ki

n thay th

ế

R220.43 -0080-07CT 80 92 50 5 6 1,6 4800 OFE.070405

-0100-07CT 100 112 50 5 8 2,4 4300 OFE.070405

-0125-07CT 125 137 63 5 10 3,7 3800 OFE.070405

-8160-07CT 160 172 63 5 14 5,7 3300 OFE.070405

-8200-07CT 200 212 63 5 18 8,3 3000 OFE.070405

-8250-07CT 250 262 63 5 22 18,3 2700 OFE.070405

-8315-07CT 315 327 80 5 28 27,4 2400 OFE.070405

Cho dao

Cassette Vít cassette Nêm Vít kẹp miếng nêm

Chìa vặn * Vít kẹp đầu cặp dao

Calip điều chỉnh

R220.43-0080 OF07AR FS96018 334.5-640 LD8020-T25P T25P-4 MC6S12x35 AU1114T-T15P

R220.43-0100 OF07AR FS96018 334.5-640 LD8020-T25P T25P-4 220.17-694 AU1114T-T15P

R220.43-0125–8315 OF07AR FS96018 334.5-640 LD8020-T25P T25P-4 – AU1114T-T15P

Cho dao

R220.43-8160 40 90 16,4 9 66,7 – 40 ISO40

R220.43-8200–8250 60 130 25,7 14 101,6 – – ISO50

R220.43-8315 60 225 25,7 14 101,6 177,8 – ISO50, ISO60

Octomill

®

220.43-07CT

L

a ch

n

đầ

u tiên

Cassette OF07AL dùng cho dao hướng trái.

Chìa vặn T15P-3 cho calip điều chỉnh và chìa vặn H05-4 cho vít cassette phải đặt hàng riêng.

(51)

Ph

ki

n thay th

ế

Kích th

ướ

c gá l

p

Bước Mã sản phẩm

Kích thước theo mm

Dc Dc2 l1 ap

Siêu khít

R220.43 -0063-07-6T 63 75 50 5 6 0,6 5600 OFE.070405

-0080-07-9T 80 92 50 5 9 1,3 5000 OFE.070405

-0100-07-12T 100 112 50 5 12 1,9 4400 OFE.070405

-0125-07-15T 125 137 63 5 15 3,1 4000 OFE.070405

Cho dao

Nêm Vít kẹp miếng nêm

Chìa vặn * Calip điều chỉnh

Vít calip điều

Nêm Vít kẹp miếng nêm

Vít kẹp đầu cặp dao

R220.43-0063 334.5-640 LD8020-T25P T25P-4 AS6011 LD6019-T15P CW0608 LD6018T-T15P MF6S 10x40

R220.43-0080 334.5-640 LD8020-T25P T25P-4 AS6011 LD6019-T15P CW0608 LD6018T-T15P MC6S 12x35

R220.43-0100–8125 334.5-640 LD8020-T25P T25P-4 AS6011 LD6019-T15P CW0608 LD6018T-T15P –

Cho dao

Kích thước theo mm

Cho đầu cặp dao

dmm D5m Bkw c

R220.43-0063 22 47 10,4 6,3 22

R220.43-0080 27 62 12,4 7 27

R220.43-0100 32 77 14,4 8 32

R220.43-0125 40 90 16,4 9 40

Octomill

®

220.43-07T

Cho v

t li

u ra phoi v

n

Các khuyến nghị chọn hạt dao và chếđộ cắt, xem trang 95 - 96.

Để biết toàn bộ chi tiết các hạt dao, xem trang 522. Các góc dụng cụ:o = +15

p = +15 f = + 5

* Giá trị mômen xoắn 6,0 Nm. Chìa vặn giới hạn mômen xoắn, xem trang 590. ** Chìa vặn T15P-4ST cho calip điều chỉnh phải đặt hàng riêng.

(52)

Ph

ki

n thay th

ế

Mã sản phẩm

Kích thước theo mm

Kiểu gá lắp Dc Dc2 D5m l1 M ap

R217.43 -1624.RE-05.2A 24 32 30 40 M16 3,5 2 0,2 17200 Combimaster* OFEX05T305/OFMT050405

-1632.RE-05.3A 32 40 30 40 M16 3,5 3 0,2 14800 Combimaster* OFEX05T305/OFMT050405

-1642.RE-05.3A 42 50 30 40 M16 3,5 3 0,3 13000 Combimaster* OFEX05T305/OFMT050405

Cho dao

Vít khóa Chìa vặn *

R217.43-.. C04008-T15P T15P-3

Octomill

®

217.43-05A

Cho chi

u sâu c

t nh

Các khuyến nghị chọn hạt dao và chếđộ cắt, xem trang 97-98.

Để biết toàn bộ chi tiết các hạt dao, xem trang 523.

Về phay nghiêng và nội suy xoắn c, xem trang 592 - 595.

Các góc dụng cụ: o = +15 p = +15 f = + 5

*Về cán và kích thước, xem trang 498 - 510.

(53)

Ph

ki

n thay th

ế

R220.43 -0032-05 32 41 40 3,5 3 0,2 14800 OFEX05T305/OFMT050405

-0040-05 40 49 40 3,5 3 0,3 13200 OFEX05T305/OFMT050405

-0050-05 50 59 40 3,5 4 0,4 11900 OFEX05T305/OFMT050405

-0063-05 63 72 40 3,5 5 0,5 10600 OFEX05T305/OFMT050405

-0080-05 80 89 50 3,5 6 1,0 9400 OFEX05T305/OFMT050405

-0100-05 100 109 50 3,5 7 1,7 8400 OFEX05T305/OFMT050405

-0125-05 125 134 63 3,5 8 3,1 7500 OFEX05T305/OFMT050405

-8160-05 160 169 63 3,5 10 5,7 6600 OFEX05T305/OFMT050405

Cho dao

R220.43-0032–0040 16 35 8,4 5,6 – 16 –

R220.43-0050–0063 22 47 10,4 6,3 – 22 –

R220.43-0080 27 62 12,4 7 – 27 –

R220.43-0100 32 77 14,4 8 – 32 –

R220.43-0125 40 90 16,4 9 – 40 –

R220.43-8160 40 90 16,4 9 66,7 40 ISO40

(54)

Ph

ki

n thay th

ế

Kích th

ướ

c gá l

p

Bước Mã sản phẩm

Kích thước theo mm

Dc Dc2 l1 ap

Khít

R220.43 -0040-05-4A 40 49 40 3,5 4 0,3 13200 OFEX05T305/OFMT050405

-0050-05-5A 50 59 40 3,5 5 0,4 11900 OFEX05T305/OFMT050405

-0063-05-6A 63 72 40 3,5 6 0,5 10600 OFEX05T305/OFMT050405

-0080-05-8A 80 89 50 3,5 8 1,0 9400 OFEX05T305/OFMT050405

-0100-05-10A 100 109 50 3,5 10 1,7 8400 OFEX05T305/OFMT050405

Cho dao

Vít khóa Chìa khóa * Vít kẹp đầu cặp dao

R220.43-0040 C04008-T15P T15P-3 TCEI0825

R220.43-0050–0063 C04008-T15P T15P-3 220.17-692

R220.43-0080–0100 C04008-T15P T15P-3 –

Cho dao

Kích thước theo mm

Cho đầu cặp dao

dmm D5m Bkw c

R220.43-0040 16 35 8,4 5,6 16

R220.43-0050–0063 22 47 10,4 6,3 22

R220.43-0080 27 62 12,4 7 27

R220.43-0100 32 77 14,4 8 32

Octomill

®

220.43-05/A

Các khuyến nghị chọn hạt dao và chếđộ cắt, xem trang 97-98.

Để biết toàn bộ chi tiết các hạt dao, xem trang 523 .

Cho phay nghiêng và nội suy xoắn c, xem trang 592 - 595.

Các góc dụng cụ: o = +15 p = +15 f = + 5

* Giá trị mômen xoắn 3,5 Nm. Chìa vặn giới hạn mômen xoắn, xem trang 590.

(55)

Ph

ki

n thay th

ế

R220.43 -0080-05C 80 89 50 3,5 5 1,6 4800 OFEX05T305

-0100-05C 100 109 50 3,5 6 2,4 4300 OFEX05T305

-0125-05C 125 134 63 3,5 8 3,7 3800 OFEX05T305

-8160-05C 160 169 63 3,5 10 5,8 3300 OFEX05T305

-8200-05C 200 209 63 3,5 12 9,0 3000 OFEX05T305

-8250-05C 250 259 63 3,5 16 17,3 2700 OFEX05T305

-8315-05C 315 324 80 3,5 20 28,0 2400 OFEX05T305

Cho dao

Cassette Vít Cassette Nêm Vít kẹp miếng nêm

Chìa vặn * Vít kẹp đầu cặp dao

Calip điều chỉnh

R220.43-0080 OF05AR FS96018 CW0810 LD8020-T25P T25P-4 MC6S12x35 AU1114T-T15P

R220.43-0100 OF05AR FS96018 CW0810 LD8020-T25P T25P-4 220.17-694 AU1114T-T15P

R220.43-0125–8315 OF05AR FS96018 CW0810 LD8020-T25P T25P-4 – AU1114T-T15P

Cho dao

R220.43-8160 40 90 16,4 9 66,7 – 40 ISO40

R220.43-8200–8250 60 130 25,7 14 101,6 – – ISO50

R220.43-8315 60 225 25,7 14 101,6 177,8 – ISO50, ISO60

Octomill

®

220.43-05C

Cho chi

u sâu c

t nh

Cassette OF05AL dùng cho dao hướng trái.

Chìa vặn T15P-3 cho calip điều chỉnh và chìa vặn H05-4 cho vít cassette phải đặt hàng riêng.

(56)

Ph

ki

n thay th

ế

Kích th

ướ

c gá l

p

Bước Mã sản phẩm

Kích thước theo mm

Dc Dc2 l1 ap

Thô

R220.43 -8160-05CG 160 169 63 3,5 7 6,4 3300 OFEX05T305

-8200-05CG 200 209 63 3,5 8 8,9 3000 OFEX05T305

-8250-05CG 250 259 63 3,5 10 17,5 2700 OFEX05T305

-8315-05CG 315 324 80 3,5 12 28,0 2400 OFEX05T305

-8400-05CG 400 409 80 3,5 16 44,4 2100 OFEX05T305

-8500-05CG 500 509 80 3,5 20 82,0 1800 OFEX05T305

Cho dao

Cassette Vít Cassette Nêm Vít kẹp miếng nêm

Chìa vặn * Calip điều chỉnh

R220.43-.. OF05AR FS96018 CW0810 LD8020-T25P T25P-4 AU1114T-T15P

Cho dao

Kích thước theo mm

Cho đầu cặp

dao

Cho đầu trục chính dmm D5m Bkw c dhc1 dhc2

R220.43-8160 40 90 16,4 9 66,7 – 40 ISO40

R220.43-8200–8250 60 130 25,7 14 101,6 – – ISO50

R220.43-8315 60 225 25,7 14 101,6 177,8 – ISO50, ISO60

Octomill

®

220.43-05CG

Cho chi

u sâu c

t nh

Các khuyến nghị chọn hạt dao và chếđộ cắt, xem trang 97-98.

Để biết toàn bộ chi tiết các hạt dao, xem trang 523. Các góc dụng cụ:o = +15

p = +15 f = + 5

Cassette OF05AL dùng cho dao hướng trái.

Chìa vặn T15P-3 cho calip điều chỉnh và chìa vặn H05-4 cho vít cassette phải đặt hàng riêng.

Figur

Memperbarui...

Referensi

Memperbarui...

Related subjects : VN dan NH