Turning catalogue 2012 VN

652  Download (0)

Teks penuh

(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)

Lo

i

Trang

Lo

i

Trang

TNGN . . . 402

-

403

TNGX . . . 404

TNMA . . . 365

TNMG . . . 365

TNMM . . . 365

TNMN . . . 405

TNMX . . . 369

,

405 TPGN . . . 406

,

416

V

VBGT . . . 369

VBGW . . . 407

VBMT . . . 370

VBMW . . . 417

VCGR . . . 371

VCGT . . . 371

VNGA . . . 408

VNGG . . . 372

VNGM . . . 372

VNMA . . . 409

VNMG . . . 373

VNMU . . . 373

W

WCMT . . . 374

WNGA . . . 410

-

411 WNGG. . . 374

WNMA . . . 375

,

412 WNMG . . . 375

(7)

Thông tin kỹ thuật, Tiện - Mục lục

Tiện Trang

Mã ký hiệu . . . 8-17

Dụng cụ cặp dao:

Hệ th ng dụng cụ cặp dao . . . 19-20 Kiểu dụng cụ cặp dao. . . 21 Cán dao . . . 22 Kích cỡ hạt dao . . . 23-24

Hạt dao:

Loại hạt dao và kích cỡ . . . 25 Secolor . . . 26 Hình học bẻ phoi . . . 27-33 Cấp độ phủ. . . 34-38

Chếđộ cắt/Định nghĩa . . . 40-44

Xử lý sự c . . . 45-47

Hạt dao b ớc tiến cao . . . 48-53

Thanh móc lỗ nh . . . 54

Tiện bánh xe lửa. . . 55-56

PCBN . . . 57-71

PCD . . . 73-77

Giá trị mômen xoắn . . . 78

(8)

Cán dao ti

n ngoài

1. Kích cỡ Seco-Capto™

C3 = 32 mm C4 = 40 mm C5 = 50 mm C6 = 63 mm C8 = 80 mm

2. Kiểu kẹp hạt dao

D

Miếng kẹp/hạt dao có lỗ tâm

P M

Ch t/Miếng chêm hoặc Đòn bẩy Ch t/Miếng kẹp

S C

Vít Miếng kẹp

3. Hình dáng hạt dao

A B C D

E H K L

M O P R

S T V W

4. Loại dụng cụ

A B D F G

H J K L N

(9)

Cán dao ti

n ngoài

5. Góc sau th ờng

A B C

D E F

G N P

O = Đặc biệt

6. H ớng cắt

L

N

R

7. f1-kích th ớc

22 = 22 mm 27 = 27 mm 35 = 35 mm 45 = 45 mm v.v

8. l1-kích th ớc

040 = 40 mm 042 = 42 mm 044 = 44 mm 050 = 50 mm 060 = 60 mm v.v

9. Chiều dài l ỡi cắt

A, B, K C, D, E, M, V H, O, P

L R S

T W

(10)

Cán dao ti

n trong

1. Kích cỡ Seco-Capto™

C3 = 32 mm C4 = 40 mm C5 = 50 mm C6 = 63 mm C8 = 80 mm

2. Kiểu kẹp hạt dao

P M

Ch t/Miếng chêm hoặc Đòn bẩy Ch t/Miếng kẹp

S C

Vít Miếng kẹp

3. Hình dáng hạt dao

A B C D

E H K L

M O P R

S T V W

4. Loại dụng cụ

F K L

P Q S

(11)

Cán dao ti

n trong

5. Góc sau th ờng

A B C

D E F

G N P

O = Đặc biệt

6. H ớng cắt

L

R

7. f1-kích th ớc

11 = 11 mm 13 = 13 mm 17 = 17 mm 22 = 22 mm v.v

8. l1-kích th ớc

064 = 64 mm 065 = 65 mm 070 = 70 mm 075 = 75 mm v.v

9. Chiều dài l ỡi cắt

A, B, K C, D, E, M, V H, O, P

L R S

T W

(12)

Cán dao ti

n ngoà

i

1. Kiểu kẹp hạt dao

D

Miếng kẹp/hạt dao có lỗ tâm

P M

Ch t/Miếng chêm hoặc đòn bẩy Ch t/Miếng kẹp

S C

Vít Miếng kẹp

2. Hình dáng hạt dao

A B C D

E H K L

M O P R

S T V W

3. Loại dụng cụ

A B D F G

H J K L N

P R S T V

4. Góc sau hạt dao

A B C

D E F

G N P

(13)

Cán dao ti

n ngoài

5. H ớng cắt

L

N

R

6. Chiều cao cán

12 = 12 mm 25 = 25 mm 32 = 32 mm v.v

7. Chiều rộng cán

12 = 12 mm 25 = 25 mm 32 = 32 mm v.v

8. Chiều dài dụng cụ

A = 32 mm C = 50 mm D = 60 mm E = 70 mm F = 80 mm H = 100 mm K = 125 mm

M = 150 mm P = 170 mm R = 200 mm S = 250 mm T = 300 mm V = 400 mm

Chiều dài chuẩn nh trên

9. Chiều dài l ỡi cắt

A, B, K C, D, E, M, V H, O, P

L R S

T W

10. Ký hiệu nội bộ

(14)

Cán dao ti

n trong

1. Loại cán dao

A = Bằng thép có t ới nguội trong

S = Thép nguyên kh i

E = Cacbit nguyên kh i có đầu cắt hàn kín* và ng t ới nguội

* Đ ợc hàn kín hoặc t ơng đ ơng

2. Đ ờng kính cán

12 = 12 mm 20 = 20 mm 25 = 25 mm v.v

3. Chiều dài dụng cụ

K = 125 mm L = 140 mm M = 150 mm N = 160 mm P = 170 mm Q = 180 mm

R = 200 mm S = 250 mm T = 300 mm U = 350 mm V = 400 mm

Chiều dài chuẩn nh trên

4. Kiểu kẹp hạt dao

P M

Ch t/Miếng chêm hoặc đòn bẩy Ch t/Miếng kẹp

S C

Vít Miếng kẹp

5. Hình dáng hạt dao

A B C D

E H K L

M O P R

(15)

Cán dao ti

n trong

6. Loại dụng cụ

F K L

P Q S

U Y

7. Góc sau hạt dao

A B C

D E F

G N P

O = Đặc biệt

8. H ớng cắt

L

R

9. Chiều dài l ỡi cắt

A, B, K C, D, E, M, V H, O, P

L R S

T W

10. Ký hiệu nội bộ

(16)

H

t dao/Dãy h

mét, Trích t

ISO 1832-2004

3,175* 3,969 4,064 4,760 6,350 9,525 12,700 15,875 19,050 25,400 31,750 38,100

(17)
(18)
(19)

H

th ng cán dao

Tiện – Cán dao

Chọn hệ th ng thích hợp thực hiện nguyên công gia công.

Kiểu kẹp hạt dao

Tiện ngoài

Kiểu kẹp hạt dao

Tiện trong

Ti

n ngoài

Kiểu kẹp hạt dao

D

Miếng kẹp/hạt dao có lỗ tâm

P M

Ch t/Miếng chêm hoặc đòn bẩy Ch t/Miếng kẹp

S C

Vít Miếng kẹp

Ti

n trong

Kiểu kẹp hạt dao

P M

Ch t/Miếng chêm hoặc đòn bẩy Ch t/Miếng kẹp

S C

Vít Miếng kẹp

Cán dao D

Lựa chọn đầu tiên cho gia công ngoài, tổng quát

• Cho các hạt dao hình dáng cơ bản âm có lỗ

• Cứng vững, cho sự sắp xếp cơ cấu khóa hạt dao ổn định

(20)

H

th ng d

ng c

c

p dao

Cán dao P

Bổ sung cho Cán dao loại D, ngoài

• Cho các hạt dao âm có lỗ

• Không kẹp trên đỉnh, giúp dễ thoát phoi siKhi vít kết cht, ẹp đòn khuđ ợcu giúp kẹp chặt hạt dao tại mặt tựa hạt dao.

Cán dao C

Đ ợc thiết kế ch yếu cho hạt dao PCBN không lỗ c a Seco

Hạt dao đ ợc khóa vào vị trí bằng một miếng kẹp, là loại thiết kế mới đ ợc trang bị với một đĩa cacbit.

Cán dao S

Cho tiện ngoài và trong với hạt dao d ơng

(21)

Ki

u d

ng c

c

p dao

Chọn cán dao thích hợp nguyên công gia công từ

phần tổng quát trên các trang 92-97 (ngoài) và các trang 98-101 (trong).

Hình dáng hạt dao

Góc sau hạt dao

Loại dụng cụKiểu Tiên ngoài

Hình dáng hạt dao

Tiện trong

Góc sau hạt dao

Loại cán dao Loại dụng cụ Kiểu

Ti

n ngoài

Loại dụng cụ

A B D F G

H J K L N

P R S T V

Ti

n trong

Loại cán dao

A = Bằng thép có t ới nguội trong

S = Thép nguyên kh i

E = Cacbit nguyên kh i có đầu cắt hàn kín* và t ới nguội trong

*Đ ợc hàn kín hoặc t ơng đ ơng

Ti

n trong

Loại dụng cụ

F K

L P

Q S

U Y

Kiểu

L

N

R

Hình dáng hạt dao

A B C D

E H K L

M O P R

S T V W

Góc sau hạt dao

A B C

D E F

G N P

(22)
(23)

Kích c

h

t dao

Kích cỡ hạt dao là một trong yếu t xác định chiều sâu cắt t i đa (các yếu t khác là góc l ỡi cắt, bán kính đỉnh và hình học bẻ phoi). Sử dụng bảng ở trang kế tiếp h ớng dẫn

chọn kích cỡ hạt dao.

Chiều dài l ỡi cắt

Tiện ngoài

Tiện trong

Chiều dài l ỡi cắt

Chiều dài l ỡi cắt

A, B, K C, D, E, M, V H, O, P

L R S

(24)
(25)

Lo

i h

t dao và kích c

Tiện – Hạt dao

Loại và kích cỡ hạt dao đ ợc xác định bởi sự lựa chọn cán dao. Mã hàng trên hạt dao phải t ơng ứng với mã hàng trên cán dao đó.

Góc sau hạt dao

Chiều dài l ỡi cắt Hình dáng

Hình dáng Chiều dài l ỡi cắt

Góc sau hạt dao Tiện ngoài

Hình dáng Chiều dài lỡi cắt

Góc sau hạt dao Tiện trong

Hình dáng hạt dao

A B C D

E H K L

M O P R

S T V W

Góc sau hạt dao

A B C

D E F

G N P

O = Đặc biệt

Chiều dài l ỡi cắt

A, B, K C, D, E, M, V H, O, P

L R S

(26)

Tiện – Secolor®

Secolor là một hệ th ng trình bày phạm vi ứng dụng của một hạt dao đặc tr ng. Hệ th ng này dựa trên một ma trận gồm m ời tám ô vuông ký hiệu cho các vật liệu phôi khác nhau và các điều kiện gia công khác nhau. Hình học hạt dao nghĩa là hình dáng cơ bản và hình học bẻ phoi, cùng với cấp độ phủ cacbit hình thành phạm vi ứng dụng của hạt dao.

Các điểm màu đen trong ma trận chỉ rõ các phạm vi ứng dụng cho hạt dao và các vòng tròn thể hiện các phạm vi thay thế.

Gia công tinh

Gia công bán thô

Gia công thô

Thép

(ISO P)

Thép không gỉ

(ISO M)

Gang

(ISO K)

Vật liệu kim loại màu

(ISO N)

Siêu hợp kim và titan

(ISO S)

Các vật liệu khác

(ISO H)

Phạm vi ng dụng chính

(27)

Hình h

c b

phoi

Tiện - Hình học bẻ phoi

Các hình học bẻ phoi đ ợc thiết kếđể cung cấp cho hạt dao hình học l ỡi cắt thích hợp phạm vi ứng dụng khác nhau.

Các ký hiệu hình học bẻ phoi mô tả phạm vi ứng dụng nh sau:

Ký tự: F = Tinh M = Tiện bán tinh R = Thô

Chữ s thứ nhất: 1 = Độ bền l ỡi thấp 9 = Độ bền l ỡi cao

Màu trong biểu đồ thể hiện nhóm vật liệu ISO thích hợp cho từng loại hình học bẻ phoi:

Hình học bẻ phoi

Bi

u

đồ

hình h

c b

phoi cho các h

t dao có hình d

ng c

ơ

b

n âm

Ki

u ng

uy

ên

công

(28)

Hình h

c b

phoi

-MF2 WNMG 0804.. Cho gia công tinh

-M3 WNMG0804.. Cho gia công tổng quát

-M5 WNMG 0804.. Cho gia công thô

Bảng phân tích hoàn chỉnh đ ợc thể hiện trên các trang sau.

Chi

u sâu

c

t, a

p

(

mm)

(29)

B

ng chi ti

ế

t hình h

c b

phoi, các h

t dao có hình d

ng c

ơ

b

n âm

-FF1 Loại hình học bẻ phoi cho hạt dao âm. Đ ợc sử dụng đểđạt độ bóng rất cao khi tiện thép và thép không gỉ.

Phạm vi gia công: f = 0,08-0,30 mm/vòng, ap = 0,2-3,0 mm.

-FF2 Loại hình học bẻ phoi cho hạt dao âm. Dành cho gia công siêu tinh và bán tinh thép và thép không gỉ. Rãnh phoi d ơng, kín cho phép vết cắt nhẹ cùng với sự hình thành phoi t t.

Phạm vi gia công: f = 0,08-0,30 mm/vòng, ap = 0,2-1,5 mm.

-M1 Loại hình học bẻ phoi dành cho siêu hợp kim và hợp kim titan. Loại hình học bẻ phoi này có góc tr ớc d ơng đ ợc mài nhẹđể tăng độ bền l ỡi cắt. Cũng đ ợc sản xuất với l ỡi cắt hoàn toàn sắc (loại hạt dao ..GG).

M1 dành cho gia công thô nhẹ và bán tinh.

Phạm vi gia công: f = 0,2–0,4 mm/vòng, ap = 1,5–5,0 mm.

-M3 Lựa chọn đầu tiên cho gia công bán thô và cũng là hình học bẻ phoi đa năng nhất của Seco. Trong hầu hết các tr ờng hợp, chỉ cần loại hình học bẻ phoi này. Cung cấp tuổi bền dụng cụ hữu dụng nhất và việc bẻ phoi t t nhất trong phạm vi chếđộ cắt và vật liệu phôi rộng. Thích hợp cho phôi đúc và rèn chính xác (NNS hoặc còn gọi là phôi Near Net Shape) do liên quan đến cả kiểm soát phoi và độ bền l ỡi cắt. Phạm vi gia công: f = 0,15-0,50 mm/vòng, ap = 0,5–5,0 mm.

-M4 Loại hình học bẻ phoi dành cho gang. Góc tr ớc d ơng với một mép T hẹp cho lực cắt thấp. Lựa chọn đầu tiên cho gia công gang ở t c độ cao.

Phạm vi gia công: f = 0,1-0,7 mm/vòng, ap = 0,2-7,0 mm.

-M5 Lựa chọn đầu tiên cho gia công thô bằng hạt dao hai mặt. Dành cho các nguyên công yêu cầu khắt khe ở t c độ cao khi gia công thép, thép không gỉ và gang. Kết hợp độ bền l ỡi cắt cao với lực cắt t ơng đ i thấp.

Phạm vi gia công: f = 0,3-0,7 mm/vòng, ap = 1,5-7,0 mm.

-MF1 Loại hình học bẻ phoi dành cho gia công thép không gỉ, siêu hợp kim và hợp kim titan. Loại hạt dao ..GG có l ỡi cắt đ ợc mài chính xác, sắc. Loại hạt dao ..MG có l ỡi cắt đ ợc mài nhẹđể tăng độ bền. MF1 dành cho các ứng dụng bán tinh và tinh.

Phạm vi gia công: f = 0,08-0,30 mm/vòng, ap = 0,2-3,5 mm.

-MF2 Lựa chọn đầu tiên cho gia công tinh với hạt dao âm. Thích hợp cho việc kiểm soát phoi khi gia công với chiều sâu cắt nh tới 0,25 mm, với điều kiện là b ớc tiến v ợt quá 0,25 mm/vòng. Khả năng t t cho gia công bán thô.

(30)

B

ng chi ti

ế

t hình h

c b

phoi, các h

t dao có hình d

ng c

ơ

b

n âm

-MF3 Loại hình học bẻ phoi có góc tr ớc d ơng dành cho gia công thép không gỉ trung bình khó. MF3 cũng dành cho gia công thô nhẹ cho thép t ơng đ i mềm, "dính" và thép không gỉ khó gia công khi chiều sâu cắt bị giới hạn. MF3 cũng có thểđ ợc dùng cho gia công tinh gang. Phạm vi gia công: f = 0,2–0,4 mm/vòng, ap = 1,0-4,0 mm.

-MF4 Loại hình học bẻ phoi dành cho gia công bán tinh/tinh thép không gỉ, hình học d ơng cao và rất mở. Phạm vi gia công: f = 0,15-0,50 mm/vòng, ap = 0,5-4,0 mm.

-MF5 Loại hình học bẻ phoi dành cho gia công bán tinh thép và thép không gỉ b ớc tiến cao. Hình học cắt rất dễ và mở.

Phạm vi gia công: f = 0,2-0,8 mm/vòng, ap = 0,2-2,7 mm.

-MR3 Loại hình học bẻ phoi có góc tr ớc d ơng giúp giảm lực cắt, cho phép độ bền l ỡi cắt rất cao. Dành cho gia công bán thô và thô siêu hợp kim, hợp kim titan và thép tôi.

Phạm vi gia công: f = 0,2-0,6 mm/vòng, ap = 1,5-7,0 mm.

-MR4 MR4 có mHình hc bt mép T âm, cho phép phoi này dành cho các độ bng dền lng gia công khó trên siêu hỡi cắt cực cao. p kim và hp kim titan, nh ct

va đập và gia công các chi tiết với bề mặt thô.

Phạm vi gia công: f = 0,15-0,50 mm/vòng, ap = 1,5-7,0 mm.

-MR6 Loại hình học bẻ phoi cho gia công bán tinh và bán thô thép. Hình học mở và rất dễ cắt.

Hai và một mặt.

Phạm vi gia công: f = 0,25-0,80 mm/vòng, ap= 0,9–5,0 mm.

-MR7 thLoại hình hng yêu cọc bu hẻ phoi kh e nht dao mt mt cho ht. Hình hạt dao hai mc b phoi này có mặt. MR7 thích ht mép T âm rợp cho bng, cho c tiến và chiđộ bn lu sâu ci cắt cao t cao.

Phạm vi gia công: f = 0,35-0,90 mm/vòng, ap = 1,5-7,0 mm.

(31)

B

ng chi ti

ế

t hình h

c b

phoi, các h

t dao có hình d

ng c

ơ

b

n âm

-R5 Loại hình học bẻ phoi cho hạt dao một mặt. Khuyên dùng cho gia công bán thô thép. Phạm vi gia công: f = 0,3-1,0 mm/vòng, ap = 2,0-12,0 mm.

-R6 Loại hình học bẻ phoi cho hạt dao một mặt. Khuyên dùng cho gia công bán thô thép không gỉ. Phạm vi gia công: f = 0,25-0,70 mm/vòng, ap = 2,0-10,0 mm.

-R7 Loại hình học bẻ phoi kh e nh ng dễ cắt cho hạt dao một mặt. R7 rất thích hợp cho gia công có va đập cả thép không gỉ và thép cacbon th ờng.

Phạm vi gia công: f = 0,4-1,0 mm/vòng, ap = 2,0-12,0 mm.

-R8 Loại hình học bẻ phoi rất kh e cho hạt dao một mặt. R8 dành cho b ớc tiến cao khi gia công sản phẩm đúc và rèn từ thép không gỉ austenic.

Phạm vi gia công: f = 0,35-0,80 mm/vòng, ap = 2,0-12,0 mm.

-RR6 Loại hình học bẻ phoi rất dễ cắt cho hạt dao một mặt. Khuyên dùng cho gia công thô thép không gỉ và thép.

Phạm vi gia công: f = 0,3-1,0 mm/vòng, ap = 2,0-12,0 mm.

-RR9 Loại hình học bẻ phoi cực kỳ kh e cho hạt dao âm một mặt, dùng tại b ớc tiến cao. Thích hợp cho các sản phẩm đúc và rèn khó từ thép không gỉ austenic.

Phạm vi gia công: f = 0,5-1,2 mm/vòng, ap = 2,5-15,0 mm.

-UX Loại hình học bẻ phoi cho hạt dao âm. Góc tr ớc d ơng với l ỡi cắt sắc. Lực cắt thấp. Thích hợp cho các chi tiết nh .

Phạm vi gia công: f = 0,2–0,4 mm/vòng, ap = 1,0-6,0 mm.

-56 -R56

(32)

B

ng chi ti

ế

t hình h

c b

phoi, các h

t dao có hình d

ng c

ơ

b

n âm

-R68 Loại hình học bẻ phoi cho hạt dao một mặt lớn dành cho thép và gang. Phạm vi gia công: f = 0,5-1,4 mm/vòng, ap = 5,0-14,0mm.

-57 -R57

Loại hình học bẻ phoi cho hạt dao thô hai mặt. Khuyên dùng cho nguyên công thô b ớc tiến cao và chiều sâu cắt lớn.

Phạm vi gia công: f = 0,45-1,10 mm/vòng, ap = 2,0-12,0 mm.

B

ng chi ti

ế

t hình h

c b

phoi, các h

t dao có hình dáng c

ơ

b

n d

ơ

ng

-AL Loại hình học bẻ phoi dùng cho hạt dao d ơng. Dành cho gia công hợp kim Nhôm. Mặt tr ớc đ ợc đánh bóng t t và góc tr ớc rất lớn.

Phạm vi gia công: f = 0,15-0,60 mm/vòng, ap = 0,5-4,0 mm.

-F1 Loại hình học bẻ phoi với l ỡi cắt sắc dùng cho hạt dao d ơng. Thích hợp cho sản xuất gia công tinh yêu cầu khắc khe chiều sâu cắt t t đ i với sản phẩm đúc và rèn chính xác.

-F2 -M3

Loại hình học bẻ phoi từ bán tinh đến bán thô đáng tin cậy bảo đảm thoát phoi an toàn. Thích hợp cho các vết cắt vừa trong ứng dụng gia công thép và thép không gỉ bao gồm cả móc lỗ.

-FF1 Loại hình học bẻ phoi dùng cho hạt dao d ơng. Đ ợc sử dụng đểđạt độ bóng rất cao khi tiện thép và thép không gỉ.

-M5 Loại hình học bẻ phoi cứng vững cho hạt dao d ơng. Dành cho gia công bán thô và thô thép, thép không gỉ và gang.

Kết hợp độ bền l ỡi cắt cao với lực cắt t ơng đ i thấp.

Hoạt động an toàn trong gia công có va đập và lớp v thô trên các chi tiết. Phạm vi gia công: f = 0,15-0,60 mm/vòng, ap = 1-5 mm

(33)

B

ng chi ti

ế

t hình h

c b

phoi, các h

t dao có hình dáng c

ơ

b

n d

ơ

ng

-R2 Loại hình học bẻ phoi cho hạt dao lớn dành cho gia công tinh bánh xe lửa. Phạm vi gia công: f = 0,3-0,8 mm/vòng, ap = 1,0–5,0 mm.

-RR94 Loại hình học bẻ phoi cho hạt dao lớn dành cho gia công thô bánh xe lửa.

Phạm vi gia công: f = 0,6-1,5 mm/vòng, ap = 3,0-10,0 mm.

-RR96 Loại hình học bẻ phoi cho hạt dao lớn dành cho gia công thép với chiều sâu cắt lớn và b ớc tiến cao.

Phạm vi gia công: f = 0,6-2,2 mm/vòng, ap = 3,0-24,0 mm.

-RR97 Loại hình học bẻ phoi cho hạt dao lớn dành cho gia công thép với chiều sâu cắt lớn và b ớc tiến lớn.

Hình học –RR97 kh e hơn hình học –RR96.

Phạm vi gia công: f = 0,8-2,2 mm/vòng, ap = 3,0-24,0 mm.

-UX Loại hình học bẻ phoi dùng cho hạt dao d ơng. Thoát phoi dễ và êm khi gia công tinh và bán thô thép và thép không gỉ. Thích hợp cho các chi tiết nh .

(34)

C

p

độ

ph h

t dao

Phạm vi sản phẩm của Seco bao gồm các loại đ ợc phủ (CVD và PVD), không đ ợc phủ, và g m kim. Ký hiệu các cấp độ phủ thể hiện phân loại về khả năng chịu mòn và độ dẻo của chúng.

Tất cả cấp độ phủđều đ ợc phân loại theo chuẩn ISO (P, M, K, N, S, H).

Những vùng màu đen trên biểu đồ thể hiện các ứng dụng chính theo chuẩn ISO của một hạt dao và những vùng màu trắng thể hiện các nhóm ứng dụng bổ sung khác.

Cấp độ phủ

Cấp độ ph Thép Thép không gỉ Gang Kim loại màu

Siêu hợp kim

và titan Vật liệu c ng

CVD

PVD

Kh

ông

p

(35)

Lo

i c

p

độ

đ ợ

c ph -CVD

TP0500 Chủ yếu dành cho gia công bán thô và thô thép và thép hợp kim yêu cầu mức độ nhiệt và chịu mòn

rất cao.

Ti(C,N) + Al2O3 DURATOMIC®

TP1500 Dành cho tiện tổng quát thép và thép hợp kim.

Chịu mòn cao đem đến khả năng gia công t c độ cao. Ti(C,N) + Al2O3 DURATOMIC®

TP2500 TP2500 dành cho một phạm vi rộng các nguyên công tiện cho cả thép và thép không gỉ và cũng là

lựa chọn t t cho gang. Tính chịu mòn và l ỡi cắt kh e cùng với sự linh hoạt cao đã tạo nên một cấp độ phủ là sự lựa chọn đầu tiên cho hầu hết các ứng dụng.

Ti(C,N) + Al2O3 DURATOMIC®

TP3500 Dành cho tiện thô hoặc tiện có va đập thép và thép không gỉ cũng nh tiện tổng quát thép không gỉ.

Ti(C,N) + Al2O3 DURATOMIC®

TP200 TP200 là một cấp độ phủ phổ biến với tính linh hoạt cao. Cấp độ phủ này dành cho một phạm vi rộng

các ứng dụng tiện cho cả thép và thép không gỉ và cũng là lựa chọn t t cho gang. Ti(C,N) + Al2O3 + TiN

TP40 TP40 là cấp độ phủ cơ bản cho tiện trong phạm vi P40. Cấp độ phủ này rất dẻo cho các nguyên công theo yêu cầu trên thép đúc và dập, và tất cả loại thép không gỉ.

(36)

Lo

i c

p

độ

đ ợ

c ph -CVD

TH1500 Loại cấp độ phủ hạt siêu mịn đ ợc phủ CVD rất cứng dành cho gia công thép tôi với độ cứng 40-52

HRc. Một loại cấp độ phủ thay thế cho gia công tinh gang. Ti(C,N) + Al2O3 DURATOMIC®

TM2000 TM2000 là cấp độ phủ chịu mòn nhất dành cho gia công thép không gỉ. Chịu mòn cao hơn đem đến

khả năng đạt t c độ cao hơn. Ti(C,N) + Al2O3 DURATOMIC®

TM4000 TM4000 dành cho gia công thép không gỉ. Tính chịu mòn cùng với độ dẻo

l ỡi cắt chính khiến cấp độ phủ này trở thành lựa chọn đầu tiên trong các ứng dụng thép không gỉ. Ti(C,N) + Al2O3 DURATOMIC®

TK1001 Loại cấp độ phủ chịu mòn nhất cho gia công gang xám và gang dẻo. Nó cũng là một cấp độ phủ thay

thế trong tiện thép tôi. Ti(C,N) + Al2O3 DURATOMIC®

TK2001 Lựa chọn cơ bản cho gia công gang xám và gang dẻo. Cấp độ phủ này dẻo hơn TK1001 đ ợc dùng

(37)

Lo

i c

p

độ

đ ợ

c ph -PVD

TH1000 Loại cấp độ phủ hạt siêu mịn đ ợc phủ PVD rất cứng dành cho gia công các chi tiết thép với cả hai

phạm vi tôi và mềm. Độ bền l ỡi cắt chính đem đến năng suất tuyệt vời trong gia công có va đập thép tôi cũng nh loại b bề mặt cứng.

Lớp m ng nano dựa trên Ti-Al-Si-N

TS2000 Hạt mịn cứng chủ yếu dành cho các nguyên công tinh trên siêu hợp kim và hợp kim titan. Cũng hoạt

động t t trong các nguyên công tinh trên thép không gỉ. (Ti,Al)N + TiN

TS2500 Dẻo hơn thay cho TS2000. TS2500 chủ yếu dành cho các nguyên công thô trên siêu hợp kim và hợp

kim titan. (Ti,Al)N + TiN

CP200 Hạt mịn cứng chủ yếu dành cho các nguyên công tinh trên siêu hợp kim tự biến cứng có nền Ni, Co, Fe

và Ti, và cho gia công titan không hợp kim. Cũng hoạt động t t trong các nguyên công tinh trên thép không gỉ.

(Ti, Al) N + TiN

CP500 Loại cấp độ phủ có hạt mịn rất bền dành cho gia công tinh và bán thô thép không gỉ. Có thể xử lý các

(38)

Lo

i không

đ ợ

c ph

890 Hạt mịn với độ cứng rất cao và độ dẻo t t. Cũng gi ng CP200 dành cho siêu hợp kim và hợp kim titan. Cũng thích hợp cho thép tôi, gang và hợp kim kim loại màu nh Al, Cu.

883 Dẻo hơn thay cho 890. Chủ yếu dành cho gia công thô siêu hợp kim và hợp kim titan.

HX Chủ yếu dành cho gia công gang và thép tôi. Cũng thích hợp cho gia công nhôm và các vật liệu kim loại màu khác.

KX Hạt cực mịn dành cho gia công nhôm và các vật liệu kim loại màu khác.

G m kim

TP1020 G m kim với tính chịu mòn rất cao dùng cho những yêu cầu độ bóng bề mặt rất t t có thể dựđoán

và kiểm soát đ ợc khi gia công thép và thép không gỉ.

TP1030 G m kim đ ợc phủ PVD có tính chịu mòn rất cao dùng cho những yêu cầu độ bóng bề mặt t t và đạt

(39)
(40)

Thu

t ng

và công th c

RPM

(vòng/phút)

T c độ cắt

(m/phút)

Độ bóng bề mặt

ớc l ợng thô (μm)

(μm)

ớc l ợng tinh

Hợp lệ cho:

xem phần l u ý và bảng tham khảo trên trang 41

Chiều sâu

biên dạng (μm)

Yêu cầu công suất

(kW)

(kW)

(N/mm2)

T c độ loại b

kim loại (cm3/phút)

ap = Chiều sâu cắt (mm)

Dc = Đ ờng kính phôi (mm)

f = B ớc tiến (mm/vòng)

h = Độ dày phoi (mm)

k = Hằng s

1,0 cho thép và thép không gỉ 1,4 cho gang

kc = Lực cắt đặc tr ng (N/mm2)

kc1.1 = Lực cắt (1 mm2) (xem trang 629)

(N/mm2)

mc = S mũ (xem trang 629)

n = RPM (vòng/phút)

Pc = Yêu cầu công suất (kW)

Q = T c độ loại b kim loại (cm3/phút)

Ra = Độ bóng bề mặt (μm)

rε = Bán kính đỉnh (mm)

Rt = Chiều sâu biên dạng (μm)

vc = T c độ cắt (m/phút)

κr = Góc l ỡi cắt (°)

η = Tính hiệu quả

(41)
(42)

T c

độ

c

t

Các t c độ cắt khuyên dùng (m/phút) trong bảng đ ợc ớc l ợng cho tuổi thọ dụng cụ trong 15 phút cho SMG 1-7 và 12-15, và tuổi thọ 10 phút cho SMG 8-11. Sử dụng bảng tra cứu bắt đầu ở trang 629 để xác định vật liệu phôi theo SMG. Về các khuyến nghị với sự kết hợp của chiều sâu cắt và bán kính đỉnh cùng với các b ớc tiến khác chính xác hơn các loại dùng trong bảng, sử dụng Secolor Turning Calculator, xin xem www.secotools.com.

Tham chiếu: CCMT09T304-F1 ap = 1 mm κr = 95° rε = 0,4 mm

SMG

Loại cấp độđ ợc ph -CVD Loại cấp độđ ợc ph -PVD

TP1500 TP2500 TP3500 CP500

B ớc tiến, f (mm/vòng) B ớc tiến, f (mm/vòng) B ớc tiến, f (mm/vòng) B ớc tiến, f (mm/vòng) 0,10 0,20 0,30 0,10 0,20 0,30 0,10 0,20 0,30 0,10 0,20 0,30

1 1115 900 770 990 750 605 555 510 450 405 325 280

2 945 765 655 840 635 515 470 430 380 345 275 240

3 780 630 540 695 525 425 390 355 315 285 230 195

4 665 540 460 590 450 360 330 305 270 245 195 170

5 555 450 385 495 375 300 275 255 225 205 160 140

6 485 395 335 435 330 265 240 220 195 180 140 125

Tham chiếu: CNMG120408-M3 ap = 2,5 mm κr = 95° rε = 0,8 mm

SMG

Loại cấp độđ ợc ph -CVD

TP0500 TP1500 TP2500 TP3500

B ớc tiến, f (mm/vòng) B ớc tiến, f (mm/vòng) B ớc tiến, f (mm/vòng) B ớc tiến, f (mm/vòng) 0,25 0,30 0,40 0,25 0,30 0,40 0,25 0,30 0,40 0,25 0,30 0,40

1 895 820 685 765 705 615 610 545 450 445 415 365

2 760 695 580 645 600 520 515 460 380 375 350 305

3 625 575 480 535 495 430 425 380 315 310 290 255

4 535 490 410 455 420 370 365 325 270 265 250 215

5 445 410 340 380 350 305 305 270 225 220 205 180

6 390 360 300 335 310 270 265 240 195 195 180 160

Tham chiếu: CNMM190616-R4 ap = 6,0 mm κr = 95° rε = 1,6 mm

SMG

Loại cấp độđ ợc ph CVD

TP0500 TP1500 TP2500 TP3500

B ớc tiến, f (mm/vòng) B ớc tiến, f (mm/vòng) B ớc tiến, f (mm/vòng) B ớc tiến, f (mm/vòng) 0,40 0,60 0,80 0,40 0,60 0,80 0,40 0,60 0,80 0,40 0,60 0,80

1 665 455 325 605 485 405 435 315 245 355 275 225

2 560 385 275 510 410 345 370 265 205 300 235 190

3 465 320 230 425 340 285 305 220 170 250 195 155

4 395 270 195 360 290 245 260 185 145 210 165 135

5 330 225 165 300 240 205 215 155 120 175 135 110

(43)

T c

độ

c

t

Tham chiếu: CNMG120408-MF2 ap = 1,5 mm κr = 95° rε = 0,8 mm

SMG

Loại cấp độđ ợc ph PVD Loại cấp độđ ợc ph CVD

TH1000 TH1500

B ớc tiến, f (mm/vòng) B ớc tiến, f (mm/vòng) 0,20 0,30 0,40 0,20 0,30 0,40

7 130 110 95 165 130 105

Tham chiếu: CCMT09T304-MF2 ap = 1 mm κr = 95° rε = 0,4 mm

SMG

Loại cấp độđ ợc ph CVD Loại cấp độđ ợc ph PVD

TM4000 TP2500 CP500

B ớc tiến, f (mm/vòng) B ớc tiến, f (mm/vòng) B ớc tiến, f (mm/vòng) 0,10 0,15 0,20 0,10 0,15 0,20 0,10 0,15 0,20

8 305 290 265 375 410 395 195 175 160

9 240 230 210 295 320 310 155 135 125

10 195 185 170 240 265 255 125 110 100

11 145 140 125 180 195 190 95 85 75

Tham chiếu: CNMG120408-MF4 ap = 2 mm κr = 95° rε = 0,8 mm

SMG

Loại cấp độđ ợc ph CVD Loại cấp độđ ợc ph PVD

TM2000 TM4000 TP2500 CP500

B ớc tiến, f (mm/vòng) B ớc tiến, f (mm/vòng) B ớc tiến, f (mm/vòng) B ớc tiến, f (mm/vòng) 0,20 0,30 0,40 0,20 0,30 0,40 0,20 0,30 0,40 0,20 0,30 0,40

8 340 280 230 275 225 185 410 335 265 105 90 80

9 270 220 180 215 175 145 320 265 210 85 70 65

10 220 180 150 175 145 120 265 215 170 70 60 50

11 165 135 110 130 105 90 195 160 125 50 43 38

Tham chiếu: CNMG160612-M5 ap = 5,0 mm κr = 95° rε = 1,2 mm

SMG

Loại cấp độđ ợc ph CVD

TM2000 TM4000 TP2500

B ớc tiến, f (mm/vòng) B ớc tiến, f (mm/vòng) B ớc tiến, f (mm/vòng) 0,30 0,45 0,60 0,30 0,45 0,60 0,30 0,45 0,60

8 235 170 130 190 135 105 280 185 125

9 185 135 110 150 110 80 220 145 100

10 155 110 85 120 90 65 180 120 80

(44)

T c

độ

c

t

Tham chiếu: WNMG120412-MR7 ap = 3 mm κr = 95° rε = 1,2 mm

SMG

Loại cấp độđ ợc ph CVD

TK1001 TK2001

B ớc tiến, f (mm/vòng) B ớc tiến, f (mm/vòng) 0,20 0,40 0,60 0,20 0,40 0,60

12 390 340 315 390 340 315

13 340 300 275 340 300 275

14 290 255 235 290 255 235

15 240 210 195 240 210 195

Tham chiếu: CNMG120408-MF1 ap = 1,5 mm κr = 95° rε = 0,8 mm

SMG

Loại cấp độđ ợc ph PVD

TS2000 TS2500

B ớc tiến, f (mm/vòng) B ớc tiến, f (mm/vòng) 0,07 0,15 0,23 0,07 0,15 0,23

19 120 85 60 105 80 55

20 95 70 49 85 65 44

21 80 60 42 75 55 38

22 195 145 100 175 130 90

Tham chiếu: CNMG120412-MR4 ap = 3,0 mm κr = 95° rε = 1,2 mm

SMG

Loại cấp độđ ợc ph PVD TS2500

B ớc tiến, f (mm/vòng) 0,20 0,30 0,45

19 55 35 20

20 45 28 16

21 39 25 14

22 95 60 33

(45)

S

c b

phoi

Tiện – Xử lý sự c

Phoi quá dài

B ớc 1. Tăng b ớc tiến.

B ớc 2. Sử dụng biểu đồ bên d ới để chọn hình học bẻ phoi thích hợp hơn. Chọn một loại về phía bên trái hoặc bên d ới loại đang sử dụng.

B

phoi quá c ng

B ớc 1. Giảm b ớc tiến.

B ớc 2. Sử dụng biểu đồ bên d ới để chọn hình học bẻ phoi thích hợp hơn. Chọn một loại về phía bên phải hoặc ở trên loại đang sử dụng.

Bi

u

đồ

hình h

c b

phoi cho các h

t dao có hình d

ng c

ơ

b

n âm

Ki

u ngu

yên cô

ng

(46)

Rung

độ

ng

• Tăng độổn định của dụng cụ và phôi.

• Thay đổi t c độ cắt.

• Tăng b ớc tiến.

• Giảm chiều sâu cắt.

• Chọn cấp độ phủ dễ cắt hơn.

• Chọn bán kính đỉnh nh hơn.

Độ

bóng b

m

t kém

• Giảm b ớc tiến.

• Tăng t c độ cắt.

• Dùng dung dịch làm nguội.

• Tăng độổn định của dụng cụ và phôi.

• Chọn cấp độ phủ dễ cắt hơn.

• Tăng bán kính đỉnh.

T i u hóa – C

p

độ

ph

Thép

Thép không gỉ

Chịu mòn Độ dẻo

Chịu mòn Độ dẻo

Kh

n

ă

ng

v

t

c

độ

Kh

n

ă

ng v

t

c

(47)

S

c v

tu

i th

d

ng c

Gãy vỡ hoặc tuổi thọ dụng cụ quá ngắn

B ớc 1. Giảm chếđộ cắt (đầu tiên là b ớc tiến, sau đó đến chiều sâu cắt).

B ớc 2. Nhìn vào kiểu mòn trên hạt dao và sử dụng biểu đồ bên d ới làm h ớng dẫn để cải thiện.

Gãy hạt dao Gim b c tiến.

• Giảm chiều sâu cắt.

• Chọn cấp độ phủ dẻo hơn.

• Chọn hình học bẻ phoi kh e hơn.

• Chọn hạt dao dày hơn.

Mòn khía Gim t c độ ct.

• Giảm b ớc tiến.

• Chọn dụng cụ có góc lệch gá dao nh hơn.

Mẻ l ỡi Tăng t c độ ct.

• Giảm b ớc tiến.

• Chọn hình học bẻ phoi kh e hơn.

• Chọn cấp độ phủ dẻo hơn.

• Giảm thiểu rung động.

Biến dạng dẻo Dùng dung dch làm ngui.

• Chọn cấp độ phủ chịu mòn hơn.

• Giảm t c độ cắt.

• Giảm b ớc tiến.

Phoi đập vào hạt dao Thay đổi b c tiến.

• Thay đổi chiều sâu cắt.

• Sử dụng cán dao với góc lệch gá dao khác.

Lẹo dao l ỡi cắt Tăng t c độ ct.

• Gia công không có t ới nguội trong.

• Tăng b ớc tiến.

• Chọn cấp độ phủ dễ cắt hơn.

Mòn mặt sau Gim t c độ ct.

• Chọn cấp độ phủ chịu mòn hơn.

Mẻ r ng l ợc S dng tha dòng dung dch làm

nguội hoặc không dùng.

• Giảm t c độ cắt.

• Giảm b ớc tiến.

Mòn lõm Dùng dung dch làm ngui.

• Chọn cấp độ phủ chịu mòn hơn.

• Giảm t c độ cắt.

(48)

Gi

i thi

u

Hạt dao B ớc tiến cao của Seco đem đến

• Độ bóng bề mặt tuyệt vời tại b ớc tiến cao.

• Độ bóng bề mặt t t hơn tại b ớc tiến bình th ờng. Sử dụng hạt dao B ớc tiến cao th ờng không cần mài tinh.

Biểu đồ thể hiện độ bóng bề mặt cao đạt đ ợc với hạt dao B ớc tiến cao của Seco so với hạt dao thông th ờng.

CNMG120408W-M3, TP2500, κ = 95°, ap = 1 mm, t c độ cắt đ ợc điều chỉnh b ớc tiến, vật liệu phôi: SMG 4 (thép).

Ra

(μm)

Tiêu chuẩn -M3

Wiper W-M3

B ớc tiến (mm/vòng)

(49)

Tiện - Hình học bẻ phoi, hạt dao Bớc tiến cao

W-F1 Loại hình học bẻ phoi đa năng cho hạt dao d ơng. Cho gia công tinh thép, thép không gỉ và gang tạo độ bóng bề mặt t t. Thích hợp cho b ớc tiến cao tại chiều sâu cắt nh .

Phạm vi gia công: f = 0,05-0,50 mm/vòng, ap = 0,25-3,00 mm.

W-F2 Loại hình học bẻ phoi cho gia công tinh b ớc tiến cao và gia công bán thô cho thép và gang. Đảm bảo an toàn và dòng thoát phoi trực tiếp và độ bóng bề mặt t t.

Phạm vi gia công: f = 0,20-0,65 mm/vòng, ap = 0,5-4,0 mm.

W-FF2 Loại hình học bẻ phoi cho gia công b ớc tiến cao thép và thép không gỉ. Phạm vi kiểm soát phoi trong

gia công tinh và tạo ra chất l ợng bề mặt t t.

Phạm vi gia công: f = 0,1-0,5 mm/vòng, ap = 0,2-1,5 mm.

W-MF2 Lựa chọn đầu tiên cho gia công tinh với hạt dao âm. Loại hình học bẻ phoi thích hợp cho gia công tinh

thép, thép không gỉ và gang tại các b ớc tiến cao tạo độ bóng bề mặt t t. Phạm vi gia công: f = 0,05-0,60 mm/vòng, ap = 0,25-4,00 mm.

W-MF5 Loại hình học bẻ phoi dành cho gia công bán tinh thép ở b ớc tiến cao. Hình học này rất mở và rầt

d ơng đ ợc trang bị với bán kính wiper.

Phạm vi gia công: f = 0,2-0,8 mm/vòng, ap = 0,2-2,7 mm.

W-M3 Loại hình học bẻ phoi đa năng cho gia công tinh b ớc tiến cao và gia công bán thô thép, thép không gỉ và gang.

Hoạt động trong phạm vi ứng dụng rộng. Tạo một độ bóng bề mặt t t ngay cả tại b ớc tiến cao. Phạm vi gia công: f = 0,2-0,9 mm/vòng, ap = 0,5-6,0 mm.

W-R4 Loại hình học bẻ phoi cho hạt dao một mặt dành cho gia công bán thô b ớc tiến cao và gia công thô thép, thép không gỉ và gang. Tạo một độ bóng bề mặt t t ngay cả tại b ớc tiến cao.

Lực cắt thấp.

Phạm vi gia công: f = 0,3-1,0 mm/vòng, ap = 2,0-7,5 mm.

W-R7 Loại hình học bẻ phoi dễ cắt kh e cho các hạt dao một mặt. Dành cho b ớc tiến cao nhất khi gia công bán thô và thô thép, thép không gỉ và gang. Tạo một độ bóng bề mặt t t ngay cả tại b ớc tiến cao hơn. Phạm vi gia công: f = 0,4-1,2 mm/vòng, ap = 2,0-9,5 mm.

-WZ -WZN -WZP

Loại hình học wiper trên hạt dao PCBN. Có sẵn các kiểu hạt dao dạng nguyên kh i hoặc hàn kín. Đ ợc phát triển cho việc gia công gang xám peclit và thép tôi.

Đem đến độ bóng bề mặt chất l ợng cao tại b ớc tiến cao.

(50)

Tiện - Hạt dao Bớc tiến cao

Ch

ế

độ

c

t cho CBN300

Vật liệu

T c độ cắt vc

(m/phút)

B ớc tiến f (mm/vòng)

Chiều sâu cắt ap

(mm)

Gang xám peclit

500-1500 0,5-0,8 0,25-1,00

Ch

ế

độ

c

t cho CBN10/CBN100

Vật liệu

T c độ cắt vc

(m/phút)

B ớc tiến f (mm/vòng)

Chiều sâu cắt ap

(mm)

Thép tôi 100-200 0,1-0,3 0,1-0,5

Ch

ế

độ

c

t cho CBN050C

Vật liệu

T c độ cắt vc

(m/phút)

B ớc tiến f (mm/vòng)

Chiều sâu cắt ap

(mm)

(51)

Ph

m vi b

phoi

H

t dao d

ơ

ng, C và W

Chiều sâu cắt, ap (mm)

B ớc tiến, f (mm/vòng)

H

t dao d

ơ

ng, D và T

Chiều sâu cắt, ap (mm)

B ớc tiến, f (mm/vòng)

H

t dao âm, C và W

Chiều sâu cắt, ap (mm)

B ớc tiến, f (mm/vòng)

H

t dao âm, D và T

Chiều sâu cắt, ap (mm)

B ớc tiến, f (mm/vòng)

H

t dao âm, C và S

Hình h

c b

phoi W-R4

Chiều sâu cắt, ap (mm)

B ớc tiến, f (mm/vòng)

H

t dao âm, C và S

Hình h

c b

phoi W-R7

Chiều sâu cắt, ap (mm)

(52)

H

ng d

n v

n hành

H

ng d

n v

n hành

• Kết quảđộ bóng bề mặt không đạt, nếu góc l ỡi cắt lệch từ 95° (hạt dao kiểu C và W).

• Độ lệch t i đa cho phép: ±2°.

• KHÔNG khuyên dùng tiện mặt sau.

• Kết quảđộ bóng bề mặt không đạt, nếu góc l ỡi cắt lệch từ 93° (hạt dao kiểu D và T).

• Độ lệch t i đa cho phép: ±2°.

• KHÔNG khuyên dùng tiện mặt sau.

H

ng d

n V

n hành

Hạt dao B ớc tiến cao kiểu C

Trên các hạt dao B ớc tiến cao kiểu C, ngoại trừ hạt dao PCBN, hình học wiper cũng đ ợc định vị trên góc 100°.

Hình học bẻ phoi W-R4 và W-R7

Khi sử dụng hình học bẻ phoi W-R4 hoặc W-R7 sử dụng một cán dao với kiểu kẹp loại M.

Hạt dao B ớc tiến cao kiểu S

Hạt dao B ớc tiến cao kiểu S đ ợc dùng trên một cán dao với một góc lệch gá dao 75°. Kết quảđộ bóng bề mặt không đạt, nếu góc l ỡi cắt lệch từ 75°. Độ lệch t i đa cho phép: ± 2°.

Chép hình v

i h

t dao Wiper ki

u D và T

Do hạt dao B ớc tiến cao kiểu D và T không đ ợc thiết kế trong khoảng dung sai ISO, nên phải thực hiện điều chỉnh offset dụng cụ. Sẽ luôn xảy ra sai s so với hình dạng danh nghĩa của bán kính đỉnh (D1, D2) khi di chuyển tới một góc.

Hình học B ớc tiến cao trên hạt dao kiểu D và T không cung cấp một bán kính đỉnh chính xác.

(53)

Seco Crossbill™ H

t dao wiper

Sẽ luôn xảy ra sai s so với hình dạng danh nghĩa của bán kính đỉnh khi dùng hình học wiper chuẩn gia công tới một góc/mặt. Hạt dao B ớc tiến cao Crossbill đem đến cơ hội tạo bán kính mà không có độ lệch so với hình dạng danh nghĩa và không bị mất các

u điểm của một hạt dao wiper chuẩn.

Hạt dao B ớc tiến cao của Seco có sẵn loại PCBN là cấp độ phủ CBN100.

Thi

ế

t k

ế

/Ch c n ng

Tiện hớng trục (tác động wiper toàn phần) Gia công mặt (không có tác động của wiper) Chép hình (không có độ lệch khi tạo bán kính)

Thể hiện kiểu h ớng phải Phần wiper

Phần wiper

Công ngh

wiper Helix™

Công nghệ wiper Helix™, độc đáo đã đ ợc cấp bằng sáng chế của chúng tôi đ ợc thiết kế cho sự t i u hóa trong gia công tinh. Hạt dao có một mặt phẳng wiper trên cả hai bên bán kính đỉnh (loại tiêu chuẩn) nh ng mặt vát bảo vệđ ợc xoắn từ âm sang d ơng hoặc từ d ơng sang âm tùy vào ứng dụng.

Có sẵn cấp độ phủ CBN050C. Áp dụng các chú ý sau khi chọn hình học thích hợp:

Wiper d ơng, WZP

• Giảm rung động trong các kiểu thiết lập yếu • Lực cắt hớng kính thấp hơn

• Áp dụng khi không thể sử dụng loại wiper chuẩn

Wiper âm, WZN

• Tuổi thọ dụng cụ dài hơn

• Giảm rung động trong các kiểu thiết lập ổn định • Tăng ứng suất nén

Góc lớn Góc nh

Phần wiper

Góc nh

Góc lớn

(54)

Gi

i thi

u

Seco đ a ra một phạm vi các thanh móc lỗđ ờng kính nh để gia công các lỗ nh 5,5 mm. Các hạt dao có sẵn kiểu dáng C và T.

Cán dao đ ợc sản xuất bằng thép và có đ ờng n ớc t ới nguội trong.

Thông tin thi

ế

t l

p

Khi đ ợc định vị trên máy hạt dao sẽ nằm ở trên đ ờng tâm một chút. Đây là một tính năng thiết kế của dụng cụđể bù cho độ lệch và cải thiện hoạt động gia công.

Khi thiết lập dụng cụ trên máy, hãy đảm bảo định vị nó với mặt phẳng song song nằm ngang và trong cùng mặt phẳng với bàn máy.

Các thanh móc lỗ có thể dùng với hoặc không dùng bạc lót cán trụ. Xin xem trang 326.

Định vị mặt phẳng song song với bàn máy

TDAB06T002 CDCB04T002 ap = 0,2 mm κr = 90° rε = 028 mm

SMG

Cấp độ ph đ ợc ph PVD Loại cấp độ không đ ợc ph

CP500 883

B ớc tiến, f (mm/vòng) B ớc tiến, f (mm/vòng) 0,05 0,13 0,15 0,05 0,13 0,15

1 460 375 360 – – –

2 390 315 305 – – –

3 320 260 255 – – –

4 275 225 215 – – –

5 230 185 180 – – –

6 200 165 160 – – –

7 – – – 60 48 46

8 220 180 175 220 180 175

9 175 140 135 175 145 140

10 140 115 110 140 115 115

11 105 85 85 105 85 85

12 210 170 165 160 130 125

13 185 150 145 140 115 110

14 155 125 125 120 95 95

15 130 105 100 100 80 80

16 – – – 630 520 500

17 – – – 510 420 405

18 240 195 190 390 320 310

19 44 36 35 38 31 30

20 38 31 30 30 25 24

21 33 27 26 26 22 21

(55)

Gi

i thi

u

Tiện - Bánh xe lửa

Phạm vi sản phẩm cho việc tiện bánh xe lửa bao gồm:

• Hạt dao cho gia công các bánh xe mới.

• Hạt dao và cassettes cho gia công lại các bánh đã sử dụng.

Gia công bánh m

i

RCMX-R2, -RR94, -RR97

Loại hình học kh e cho gia công b ớc tiến cao.

Các khuyến nghị b ớc tiến: 0,6-1,5 mm/vòng Khuyến nghị chiều sâu cắt: ap < 15 mm

SNMM-R7

Dùng cho nguyên công thô b ớc tiến cao và chiều sâu cắt lớn.

Các khuyến nghị b ớc tiến: 0,6-1,2 mm/vòng Khuyến nghị chiều sâu cắt: ap < 15 mm

Gia công l

i

LNMX-MF

Cho gia công lại chiều sâu cắt nh . (Th ờng đ ợc dùng khi gia công với máy tiện gi ờng)

Các khuyến nghị b ớc tiến: 0,4-1,0 mm/vòng Khuyến nghị chiều sâu cắt: ap < 10 mm

LNMX-MR

Lựa chọn cơ bản cho gia công lại.

(56)

Các khuy

ế

n ngh

v

t c

độ

c

t v

c

(m/phút)

Gia công bánh xe m

i

Tham chiếu: RCMX250700 ap = 6 mm κr = 90° rε = 12,5 mm

SMG

Loại cấp độđ ợc ph -CVD

TP0500 TP1500 TP2500 TK2001

B ớc tiến, f (mm/vòng) B ớc tiến, f (mm/vòng) B ớc tiến, f (mm/vòng) B ớc tiến, f (mm/vòng) 0,60 1,00 1,50 0,60 1,00 1,50 0,60 1,00 1,50 0,60 1,00 1,50

4 420 275 175 365 280 220 275 185 130 270 210 155

Tham chiếu: SNMM250724-R7 ap = 6 mm κr = 75° rε = 2,4 mm

SMG

Loại cấp độđ ợc ph -CVD

TP1500 TP2500 TK2001

B ớc tiến, f (mm/vòng) B ớc tiến, f (mm/vòng) B ớc tiến, f (mm/vòng) 0,80 1,50 2,00 0,80 1,50 2,00 0,80 1,50 2,00

4 255 170 140 155 85 65 190 105 75

Gia công l

i

Tham chiếu: LNMX301940-MR ap = 6 mm κr = 95° rε = 4 mm

SMG

Loại cấp độđ ợc ph -CVD

TP1500 TP2500 TK2001

B ớc tiến, f (mm/vòng) B ớc tiến, f (mm/vòng) B ớc tiến, f (mm/vòng) 0,80 1,50 2,00 0,80 1,50 2,00 0,80 1,50 2,00

7 85 60 47 55 30 22 65 37 27

Cassettes

S

n ph

m tiêu chu

n

R/L 175.32

Thể hiện kiểu h ớng phải.

S

n ph

m không tiêu chu

n

R/L 175.32-3223-1922

Thể hiện kiểu h ớng phải.

S

n ph

m không tiêu chu

n

R/L 177.32-3219-19

Thể hiện kiểu h ớng phải.

(57)
(58)

Hình học l ỡi cắt kh e luôn đ ợc khuyên dùng.

• Hình học cắt âm

• L ỡi cắt vát

• Bán kính đỉnh lớn

Hình học l ỡi cắt d ơng sắc có thể là lợi thế khi:

• Gia công tinh các lỗ tôi nh không va đập.

• Gia công tinh các chi tiết không ổn định không va đập.

• Gia công tinh gang xám peclit.

X

lý l

i c

t

E = Mài

E25 = Đ ợc mài thêm, dành cho siêu hợp kim có nền Niken

S = Đ ợc vát và mài

S25 = Đ ợc vát và mài thêm dành cho vật liệu PM

WZ = Hình học B ớc tiến cao (Wiper)

WZP = Hình học B ớc tiến cao (Wiper) D ơng

WZN = Hình học B ớc tiến cao (Wiper) Âm

Kích th

c m

t vát và góc

Hạt dao CBN nguyên kh i

CBN060K = 0,15 mm x 25° CBN100 = 0,10 mm x 20° CBN200 = 0,20 mm x 20° CBN300 = 0,20 mm x 20° CBN400C = 0,20 mm x 20° CBN500 = 0,20 mm x 20° S-04015 CBN300 = 0,40 mm x 15° S-15020 CBN300 = 1,50 mm x 20°

Hạt dao CBN đ ợc hàn kín CBN10, CBN200

L0 = 0,10 mm x 20°

L1 = 0,20 mm x 20° (L1-WZ = 0,10 mm x 20°) L2 = 0,20 mm x 20°

LF = 0,20 mm x 20° LF-MDT = 0,10 mm x 25°

CBN150

L0 = 0,15 mm x 25°

(Hạt dao khóa C d ơng, 0,10 mm x20°) L1 = 0,15 mm x 25°

LF = 0,15 mm x 25°

CBN050C, CBN160C, CBN060K

(59)

Ti

n Nh

n

Một l ợng lớn các chi tiết đã xử lý nhiệt trong ngành công nghiệp kim loại đ ợc gia công đến hình dạng hình học cu i cùng sau khi tôi. Một ph ơng pháp mới trong tiện cứng hiện nay đang đ ợc giới thiệu, Tiện Nhấn đã đ ợc cấp bằng sáng chế của Seco.

Quy trình nhấn gồm một vết cắt thẳng góc, dùng hạt nguyên kh i CBN100.

Áp dụng ph ơng pháp Tiện Nhấn cho hai lợi ích lớn

so với tiện cứng thông th ờng, giảm thời gian cắt (lên tới 90%) và chất l ợng bề mặt cải thiện.

Ti

n Ngh

ch

Thời gian cắt 5 giây

H ớng ăn dao

Phôi

Ti

n Nh

n

Thời gian cắt 0,5 giây H ớng

ăn dao

Các vít định vị

Phôi

Khuyến nghị chếđộ cắt chung cho Tiện Nhấn là vc = 200–400 m/phút và f = 0,04 mm/vòng.

Để tránh biên dạng l ỡi cắt làm ảnh h ởng độ bóng bề mặt, hoàn tất nguyên công bằng một b ớc dịch chuyển h ớng trục nh .

Có thêm một s cán dao tiêu chuẩn bổ sung phần giới thiệu cho ph ơng pháp Tiện Nhấn Các cán dao này có các vít định vị cho khả năng điều chỉnh cán dao đạt góc lệch gá dao chính xác. Cán dao có ký hiệu kết thúc

(60)
(61)
(62)

Secomax – PCBN, Cấp độ phủ

Phạm vi các cấp độ phủ Secomax PCBN bao gồm cả loại đ ợc phủ và không phủ. Các phạm vi ứng dụng cho cấp độ phủ Secomax đ ợc thể hiện bên d ới.

Các vùng màu đen trong biểu đồ cho thấy các nhóm ứng dụng ISO chính của một cấp độ phủ và các vùng màu trắng cho thấy các nhóm ứng dụng bổ sung khác.

Cấp độ ph

Khôn

g

đ

c p

h

PV

(63)

Lo

i h

t dao

CBN060K

Nguyên kh i, đỉnh hàn kín (một và hai mặt)

• Lựa chọn đầu tiên cho gia công liên tục đến va đập ở mức trung bình trên thép tôi (ap < 0,5 mm).

• Lớp phủ PVD N(Ti, Si, Al) đ ợc phát triển cho gia công t c độ cao.

• Chất kết dính siêu hợp kim độc đáo mới.

CBN10

Các đỉnh hàn kín (một mặt) hoặc lớp thiêu kết

• Lựa chọn đầu tiên cho gia công liên tục nhẹđến va đập ở mức trung bình trên thép tôi (ap <0,5 mm).

CBN100

Hạt dao nguyên kh i

• Lựa chọn đầu tiên cho gia công liên tục nhẹđến va đập ở mức trung bình trên thép tôi (ap <0,5 mm).

CBN150

Các đỉnh hàn kín (một mặt) hoặc lớp thiêu kết

• Lý t ởng cho yêu cầu bề mặt cao.

• Dẻo hơn nh ng ít chịu mòn hơn thay thế cho CBN10 và CBN100.

(64)

Lo

i h

t dao

CBN160C

Các đỉnh hàn kín (một mặt) hoặc lớp thiêu kết

• Cho gia công có va đập mạnh trên thép tôi (ap < 0,5 mm).

• Là lớp phủ PVD N(Ti, Si) đ ợc phát triển cho gia công t c độ cao.

CBN170

Nguyên kh i và đỉnh hàn kín (hai mặt)

• Cho gia công liên tục t c độ cao trên siêu hợp kim có nền Niken (ap < 0,5 mm).

• Chất kết dính đ ợc gia c sợi tinh thểđộc đáo mới.

CBN200

Các đỉnh hàn kín, nguyên kh i (một mặt) hoặc lớp thiêu kết

• Cho gia công bán thô thép tôi (ap = 0,5–1,0 mm).

• Cho gia công tinh và thô gang trắng/tôi và peclit.

• Cho gia công tinh sắt thiêu kết.

• Cho gia công thô và tinh kim loại bột (sắt).

CBN300 CBN300P

Hạt dao nguyên kh i

• Cho gia công thô thép tôi.

• Cho gia công tinh và thô thép mangan.

• Cho gia công tinh và thô gang trắng và tôi, peclit. Đ ợc phủ (PVD)

(Ti,Al)N + TiN

• Tuổi thọ dụng cụ t ơng đ ơng hoặc cải thiện.

• Dễ nhận biết mòn l ỡi cắt.

(65)

Lo

i h

t dao

CBN400C

Hạt dao nguyên kh i

• Cấp độ phủ CBN cao hạt mịn, dùng cho gia công gang xám peclit.

• Lớp phủ PVD N(Ti, Si).

CBN500

Hạt dao nguyên kh i

• Dẻo hơn loại CBN300 cho phép giảm mòn l ỡi cắt và mẻ trên vật liệu phôi ăn mòn.

• Cho gia công thô thép tôi.

• Cho gia công tinh và thô thép mangan.

(66)
(67)
(68)
(69)
(70)

Hợp kim tôi mặt ngoài

Độ cứng >35 HRc. Hợp kim có nền Fe.

Các điều kiện cơ bản:

• Lựa chọn đầu tiên cho gia công tinh CBN10/CBN100.

• Lựa chọn đầu tiên cho gia công thô dùng CBN300, hoặc khi hạt dao Centrelock dùng cấp độ phủ CBN200.

• Sử dụng hạt dao tròn nếu có thể. • Dùng hạt dao vát mép.

• Điều chỉnh chiều sâu cắt để gia công không thực hiện trên vảy hàn và lỗ mọt khí.

• u tiên gia công khô.

• Loại b bất kỳ vảy hàn tr ớc khi gia công.

• Các chi tiết có lớp phun không thểđ ợc gia công một cách kinh tế.

D.O.C. <0,5 mm (Gia công tinh)

D.O.C. 0,5-3,0 mm (Gia công thô)

T

c

độ

c

t, v

c

(m

/ph

út

)

T

c

độ

c

t, v

c

(m

/p

t)

Bớc tiến, f (mm/vòng)

(71)

Figur

Memperbarui...

Referensi

Memperbarui...

Related subjects : VN dan NH
Lainnya : Turning catalogue 2012 VN Kích c ỡ Seco-Capto™ Ki ểu kẹp hạt dao Hình dáng h ạt dao Lo ại dụng cụ Góc sau th ờng H ớng cắt f l Chi ều dài l ỡi cắt Ký hi ệu nội bộ Kích c ỡ Seco-Capto™ Ki ểu kẹp hạt dao Hình dáng h ạt dao Lo ại dụng cụ Góc sau th ờng H ớng cắt f l Chi ều dài l ỡi c Chi ều dài l ỡi cắt Ký hi ệu nội bộ Lo ại cán dao Đ ờng kính cán Chi ều dài dụng cụ Ki ểu kẹp hạt dao Hình dáng h ạt dao Lo ại dụng cụ Góc sau h ạt dao H ớng cắt Chi ều dài l ỡi cắt Ký hi ệu nội bộ Hình dáng h ạt dao Góc sau th ờng Dung sai C L ắp ghép và Hình tr ạng góc Điều kiện l ỡi cắt H ớng cắt Ký hi ệu nội bộ S ự lựa chọn c a nhà sản xuất Ký hi ệu nội bộ S đỉnh Kích c ỡ mặt tựa Ki ểu kẹp hạt dao Góc l ệch gá dao Chi ều sâu tiệnchít rãnh t i đa Ki ểu Chi ều cao cán Chi ều rộng cán Chi ều dài dụng cụ Kích c ỡ mặt tựa H ớng cong phần đuôi Đ ờng kính t i đa Đ ờng kính t i thiểu Lo ại cán dao Đ ờng kính cán Chi ều dà Chi ều sâu tiệnchít rãnh t i đa Ki ểu Kích c ỡ mặt tựa Hình dáng Góc thoát tr ớc Dung sai Lo ại hạt dao Chi ều dài đo hạt dao Chi ều rộng đo hạt dao Bán kính góc Bán kính góc sau ngang Chi ều rộng hạt dao Ki ểu Mã hàng h ạt dao để biết thêm thông tin, xin Lo ại cán dao Đ ờng kính cán Chi ều dài dụng cụ Ki ểu kẹp hạt dao Góc l ệch gá dao Chi ều sâu tiệnchít rãnh t i đa Ki ểu Kích c ỡ hạt dao Chi ều dài n i Hình dáng Góc thoát tr ớc Dung sai Lo ại hạt dao Kích c ỡ hạt dao Độ dày Bán kính góc Chi ều rộng hạt Ki ểu kẹp hạt dao NgoàiTrong Ki ểu Chi ều cao cán Chi ều rộngđ ờng kính cán Chi ều dài dụng cụ Chi ều dài l ỡi cắt Thông tin khác Ký hi ệu nội bộ Chi ều dài l ỡi cắt NgoàiTrong Ki ểu Chi ều rộng rãnh Rãnh tiêu chu ẩn l f Turning catalogue 2012 VN

Pindai kode QR dengan aplikasi 1PDF
untuk diunduh sekarang

Instal aplikasi 1PDF di