6.Thông tin v LATS TV Le Thi Hong Duyen

Download (0)

Teks penuh

(1)

THÔNG TIN V LU N ÁN TI N SĨỀ

1. H và tên nghiên c u sinh: ọ Lê Th H ng Duyênị ồ 2. Gi i tínhớ : Nữ

3. Ngày sinh: 15/01/1982 4. N i sinhơ : H i Phòngả

5. Quy t đ nh công nh n nghiên c u sinh s : ế ị 1575/QĐ-ĐHNN c a Hi u trủ ệ ưởng Trường Đ i h c Ngo i ng , Đ i h c Qu c Gia Hà N i, ngày 22/11/2011.ạ ọ ạ ữ ạ ọ ố ộ

6. Các thay đ i trong quá trình đào t o:ổ Thay đ i tên đ tài lu n án ti n sĩổ ề ậ ế (Quy t đ nh s ế ị ố 308/QĐ-ĐHNN ngày 25/01/2013); Gia h n h c t p 02 năm (Quy tạ ọ ậ ế đ nh s 1756bị ố /QĐ-ĐHNN ngày 07/11/2014); Ch nh s a tên đ tàiỉ ử ề (Quy t đ nh sế ị ố 2227/QĐ- ĐHNN ngày 09/12/2016)

7. Tên đ tài lu n án: ề ESP teachers’ perceptions and practices in Vietnamese context (Cách hi u và th c t gi ng d y c a giáo viên ti ng Anh chuyên ngànhể ự ế ả ạ ủ ế trong b i c nh Vi t Nam)ố ả ệ

8. Chuyên ngành: LL&PPDH Ti ng Anh ế 9. Mã s : ố 62 14 01 11

10. Cán b hộ ướng d n khoa h c:ẫ

Cán b hộ ướng d n 1: TS. Dẫ ương Th N ị ụ Cán b hộ ướng d n 2: TS. Đ Tu n Minhẫ ỗ ấ 11. Tóm t t các k t qu m i c a lu n án:ắ ế ả ớ ủ

Nghiên c u này nh m m c đích đi u tra cách hi u và th c t gi ng d yứ ằ ụ ề ể ự ế ả ạ Ti ng Anh chuyên ngành (TACN) cũng nh các y u t ngo i c nh tác đ ng đ nế ư ế ố ạ ả ộ ế suy nghĩ và cách gi ng c a giáo viên t i m t s b i c nh c a Vi t Nam. D li uả ủ ạ ộ ố ố ả ủ ệ ữ ệ được thu th p t ba công c nghiên c u chính bao g m ph ng v n giáo viên, quanậ ừ ụ ứ ồ ỏ ấ sát l p và ph ng v n sau gi h c. ớ ỏ ấ ờ ọ

K t qu cho th y các giáo viên trong nghiên c u này s d ng tr c giác đế ả ấ ứ ử ụ ự ể đánh giá nhu c u ngầ ườ ọi h c và có xu hướng thiên v truy n th ki n th c. Thêmề ề ụ ế ứ vào đó, th c t gi ng d y c a các giáo viên đự ế ả ạ ủ ược th hi n ch y u qua phể ệ ủ ế ương pháp Ng pháp- D ch (Grammar Translation Method) và đ ng nh t v i cách hi uữ ị ồ ấ ớ ể c a h . S đ ng nh t trong suy nghĩ và cách d y c a giáo viên đủ ọ ự ồ ấ ạ ủ ược gi i thích b iả ở ba y u t nh hế ố ả ưởng bao g m vi c giáo viên b h n ch v các lý thuy t gi ngồ ệ ị ạ ế ề ế ả d y và các ho t đ ng phát tri n chuyên môn; các ngu n s n có t i môi trạ ạ ộ ể ồ ẵ ạ ường gi ng d y đóng vai trò nh các qui t c ch d n (guiding norms) và m t s y u tả ạ ư ắ ỉ ẫ ộ ố ế ố mang tính “quy n l c” (guiding authorities) b i c nh đ t nề ự ở ố ả ấ ước và trường h c.ọ

M c dù không nh m khái quát hóa toàn b b i c nh c a Vi t Nam nh ngặ ằ ộ ố ả ủ ệ ư nghiên c u này đã có ý nghĩa trong vi c mô t b c tranh v gi ng d y TACN t iứ ệ ả ứ ề ả ạ ạ m t s b i c nh c th c a Vi t Nam. So v i các nghiên c u trộ ố ố ả ụ ể ủ ệ ớ ứ ước đây, đóng góp

(2)

chính c a nghiên c u này đó là đã lý gi i s tri nh n và hành đ ng c a giáo viênủ ứ ả ự ậ ộ ủ d a trên năng l c hành đ ng và tính t ch c a giáo viên trong gi ng d y. Bênự ự ộ ự ủ ủ ả ạ c nh đó, b ng vi c đ t cách hi u và th c t gi ng d y c a giáo viên trong m iạ ằ ệ ặ ể ự ế ả ạ ủ ố quan h v i các y u t ngo i c nh các c p đ khác nhau, nghiên c u này đã chệ ớ ế ố ạ ả ở ấ ộ ứ ỉ ra r ng vi c thay đ i m t y u t trong h th ng không đ đ làm thay đ i ni m tinằ ệ ổ ộ ế ố ệ ố ủ ể ổ ề và cách d y c a giáo viên. T k t qu c a nghiên c u, m t s đ xu t v lýạ ủ ừ ế ả ủ ứ ộ ố ề ấ ề thuy t, phế ương pháp nghiên c u và chính sách giáo d c đã đứ ụ ược đ a ra.ư

12. Kh năng ng d ng trong th c ti n: ả

V lý thuy t, nghiên c u này đã b sung thêm minh ch ng cho tính ngề ế ứ ổ ứ ứ d ng c a mô hình Tri nh n-Sinh thái (Cognitive-Ecological Model) c a tác giụ ủ ậ ủ ả Alzaanin (2014). H n n a, nghiên c u cũng đ xu t c n ph i xem xét cách hi u vàơ ữ ứ ề ấ ầ ả ể th c t gi ng d y c a giáo viên trong m i quan h v i các y u t ngo i c nh tự ế ả ạ ủ ố ệ ớ ế ố ạ ả ừ các c p đ khác nhau và có liên h v i hi u qu h c t p c a ngấ ộ ệ ớ ệ ả ọ ậ ủ ườ ọi h c.

Bên c nh đó, cách ti p c n đa trạ ế ậ ường h p theo phợ ương pháp đ nh tính đị ược s d ng trong nghiên c u này cũng góp ph n b sung cho s lử ụ ứ ầ ổ ố ượng nghiên c uứ đ nh tính t i môi trị ạ ường l p h c v n còn r t h n ch trong b i c nh Vi t Nam.ớ ọ ố ấ ạ ế ố ả ệ Trong nghiên c u này, các công c nghiên c u và các qui trình phân tích s li u chiứ ụ ứ ố ệ ti t có th s h u ích cho các nhà nghiên c u c a Vi t Nam ti n hành các nghiênế ể ẽ ữ ứ ủ ệ ế c u tứ ương t liên quan đ n tri nh n và th c t gi ng d y c a giáo viên.ự ế ậ ự ế ả ạ ủ

Thêm vào đó, xét v khía c nh th c ti n, nghiên c u cũng có t m quan tr ngề ạ ự ễ ứ ầ ọ trong vi c nâng cao nh n th c c a giáo viên gi ng d y TACN. Thông qua cácệ ậ ứ ủ ả ạ trường h p giáo viên trong nghiên c u này, các giáo viên TACN các b i c nhợ ứ ở ố ả tương t có th s có c h i đ suy ng m v chính cách d y c a h và kh i d yự ể ẽ ơ ộ ể ẫ ề ạ ủ ọ ơ ậ năng l c hành đ ng và tính t ch trong gi ng d y c a h . K t qu c a nghiênự ộ ự ủ ả ạ ủ ọ ế ả ủ c u này không nh ng giúp chính ngứ ữ ười nghiên c u tr l i các câu h i đ t ra banứ ả ờ ỏ ặ đ u và tìm ra các gi i pháp c th cho môi trầ ả ụ ể ường gi ng d y c a mình mà còn cóả ạ ủ th đem góp ph n đ a ra các g i ý cho các b i c nh gi ng d y khác t i Vi t Nam.ể ầ ư ợ ố ả ả ạ ạ ệ

Cu i cùng, k t qu c a nghiên c u s góp ph n làm sáng t th c t gi ngố ế ả ủ ứ ẽ ầ ỏ ự ế ả d y TACN cũng nh nh ng y u t ngo i c nh tác đ ng đ n cách hi u và cách d yạ ư ữ ế ố ạ ả ộ ế ể ạ c a giáo viên trong m t s b i c nh c a Vi t Nam. Đi u này s giúp m ra các bànủ ộ ố ố ả ủ ệ ề ẽ ở lu n và hành đ ng thi t th c h n t phía các nhà giáo d c và các nhà ho ch đ nhậ ộ ế ự ơ ừ ụ ạ ị chính sách liên quan t i vi c c i thi n ch t lớ ệ ả ệ ấ ượng gi ng d y TACN trong b i c nhả ạ ố ả c a Vi t Nam.ủ ệ

13. Nh ng hữ ướng nghiên c u ti p theo: ứ ế

T nghiên c u này có th m ra m t s hừ ứ ể ở ộ ố ướng nghiên c u ti p theo. Trứ ế ước tiên, vi c m r ng ph m vi nghiên c u đ i v i vi c gi ng d y TACN các ngànhệ ở ộ ạ ứ ố ớ ệ ả ạ ở khác nh ngành Kinh t , Kĩ thu t, Lu t, Xây d ng, v.v. có th giúp chúng ta hi uư ế ậ ậ ự ể ể thêm v cách hi u và th c t gi ng d y c a các giáo viên TACN làm vi c trong cácề ể ự ế ả ạ ủ ệ

(3)

b i c nh khác nhau c a Vi t Nam. Thêm vào đó, c n th c hi n các nghiên c uố ả ủ ệ ầ ự ệ ứ trong th i gian dài h n v i nhi u bu i quan sát l p h n. Đi u này s giúp các nhàờ ơ ớ ề ổ ớ ơ ề ẽ nghiên c u có đứ ược cách nhìn mang tính th ng nh t h n đ i v i th c t gi ng d yố ấ ơ ố ớ ự ế ả ạ c a giáo viên. Ngoài ra, vi c so sánh cách hi u và th c t gi ng d y c a giáo viênủ ệ ể ự ế ả ạ ủ trước và sau m t vài khóa đào t o chuyên môn dộ ạ ướ ại d ng nghiên c u hành đ ngứ ộ (action research) có th là m t trong nh ng hể ộ ữ ướng nghiên c u ti p theo. M t đi mứ ế ộ ể n a là do nghiên c u này m i ch t p trung mô t th c t gi ng d y TACN quaữ ứ ớ ỉ ậ ả ự ế ả ạ lăng kính c a nh ng giáo viên tr c ti p gi ng d y môn h c này, do đó, trong tủ ữ ự ế ả ạ ọ ương lai, cũng c n có thêm nghiên c u tìm hi u v n đ t góc nhìn c a nhi u đ i tầ ứ ể ấ ề ừ ủ ề ố ượng khác nhau nh sinh viên, nhà qu n lý, nhà ho ch đ nh chính sách, và nhà tuy nư ả ạ ị ể d ng đ có th có đụ ể ể ược m t cái nhìn toàn di n h n v b c tranh gi ng d y TACNộ ệ ơ ề ứ ả ạ trong các b i c nh c th c a Vi t Nam.ố ả ụ ể ủ ệ

14. Các công trình đã công b có liên quan đ n lu n án:ố ế

1. Duyen, L. T. H. (2014). Learning to teach ESP: Case studies of two Vietnamese General English teachers. Language Education in Asia, 5(2), 228-237.

2. Duyen, L. T. H. (2015). Teachers’ perceptions about barriers and challenges to ESP teaching in Vietnam. Journal of English Education, 4(1), 1-26

3. Lê Thị Hồng Duyên (2016). Tiếng Anh chuyên ngành từ góc nhìn và thực tế giảng dạy của giáo viên tại một số trường đại học Y Dược Việt Nam (English for specific purposes from the perceptions and practices of teachers at some universities of medicine and

pharmacy in Vietnam). Language and Life, 12(254), 81-86.

Hà N i, ngày 25 tháng 2 năm2017

Nghiên c u sinh

Lê Th H ng Duyênị ồ

Figur

Memperbarui...

Referensi

Related subjects :

Pindai kode QR dengan aplikasi 1PDF
untuk diunduh sekarang

Instal aplikasi 1PDF di