VOCABULARY TOEIC Vocabulary Meaning Exam

23  Download (0)

Full text

(1)

VOCABULARY - TOEIC

Vocabulary

Meaning

Example - Note

Lesson 1: CONTRACTS

1. Abide by (v) tuân thủ = to comply with = to conform to = adhere to 2. Commitment (n) sự cam kết

3. Negotiations (n) thương lượng

4. Specific (a) đặc biệt = particular:

5. Mutual (a) chung <-> agreement; mutual benefit: lợi ích chung

6. Obligate (v) bắt buộc

7. breach (n) sự phá vỡ (bản thoả thuận) breach of contractbreach the law: phá vỡ/ vi phạm luật: phá vỡ hợp đồng/ 8. violate (v) vi phạm

9. terminate (v) chấm dứt

Lesson 2: MARKETING

1. Attract to (v) thu hút = appeal to

2. Compare to (v) so sánh với Compare  sth  with  sth: so sánh cai này với các khác 3. Convince (v) thuyết phục

4. Currently (adv) hiện tại

Draw sb’s  attention lôi kéo sự chú ý của ai

Lesson 3: WARRANTIE

1. Characteristic (a) đặc tính, đặc điểm (chi tiết) herb/ Characteristic: đặc điểm ______ a/ character: tính cách 2. Cover (v) phạm vi  warrarity / insurance <-> cover

3. Expiration (n) sự hết hạn 4. Reputation (n) danh tiếng 5. Require (v) yêu cầu

6. Variety (n) sự đa dạng Variety of

7. expire (n) hết hạn warranty….expire

(2)

Lesson 4: BUSSINESS PLANNING

1. Address (v) chỉ ra(n) bài diễn văn trang trọng = speech (n) 2. Demonstrate (v) chứng minh

3. Evaluate (v) đánh giá 4. Primarily (adv) chủ yếu

5. Lucrative (a) sinh lợi = benefit = profit

6. Substitution (n) sự thay thế = replacement <-> product 7. Be + to V1  là để

8. Sufficient (n) đủ = enough

9. instruct (v) hướng dẫn construct (v) xây dựng 10. aid (n,v) hỗ trợ aide (n) trợ lý = assistant 11. valuable (a) có giá trị valuables (n) tài sản

Lesson 5:   CONFERENCE

1. Accommodate to (v) đáp ứng

2. Scheduled (n) thời khóa biểu(v) lên lịch ređổi lịch, hủy bỏ, trì hoảnscheduled = delay = put off = postpone: 3. Arrangement (n) sự sắp xếp Make arrangement : đặt hẹn

4. Get in touch with  (v) giữ liên lạc với

5. Hold (v) chứa/ tổ chức/ nắm giữ

6. Location (n) vị trí = site

7. Session (n) phiên họp = meeting = conference 8. Take part in (v) tham gia = participate = join 9. facilities (n) cơ sở vật chất (phòng) facilitie: phương tiện

Lesson 6: COMPUTER

1. Failure (n) lỗi hệ thống = error       Failure + to V : không chịu làm gì

2. Ignore (v) phớt lờ

3. access (n) sự kết nối <-> website

4. warning (n) cảnh báo <-> problem

(3)

Lesson 7: OFFICE TECHNOLOGY

1. Affordable (a) có khả năng chi trả

2. Undergo (v) trải qua <-> renovation / changes : tân trang, đổi mới 3. Capacity (n) khả năng, sức chứa

4. Initiative (n) đề sướng, sáng kiến 5. Stock (v) tích trữ(n) hàng hoá

Lesson 8: OFFICE PROCEDURES

1. Appreciation (n) sự cảm kích

2. Bring in (v) thuê = to hire = recruit 3. Expose to (v) phơi bày

4.Outdated (a) lỗi thời

5. Customer (n) khách hàng = client = patron <-> value / potential / existing

6. Buy (v) mua = purchase

7. Practice (n) sự hoạt động

Lesson 9: ELECTRONICS

1. Appliance (n) dụng cụ, thiết bị = tool = equipment 2. Popularity (n) sự phổ biến

Lesson 10: CORRESPONDENCE

1. In advance (adv) trước =beforehand = in anticipation Ex: Two week____ 2. express (a) tốc hành By express mail: thư tốc hành

3. register (v) đăng ký

4. Revise (v) duyệt lại = rewrite <-> brochure/ magazine     ex: Brochure……revised 5. Recipient (n) người nhận

6. Appropriately (adv) 1 cách thích hợp

7. In addition to ngoài In addition to + Ving

8. magazine (n) tạp chí issue magazine: phát hành/ xuất bản tập chí

(4)

1. Accomplishment (n) thành tựu 2. Candidate (n) ứng cử viên 3. Come up with (v) đưa ra

4. Commensuate (a) tương xứng với Commensuate with

5.Recruit (v) tuyển dụng

6. major (n) chủ yếu # minor: phụ

7. personnel (n) nhân sự hire personnel: thuê mướn nhân sự 8. payroll (n) bảng lương

9. payment (n) thanh toán lương 10. paycheck (n) tiền lương

Lesson 12: APPLYING & INTERVIEWING

1. employee (n) nhân viên = worker = laborer 2. Present (v) trình bày, xuất trình

3. expert (n) chuyên gia 4. constantly (a) liên tục 5. resolved (a) quan tâm

6. obtain (v) giành được = gain 7. background (n) lý lịch

8. submit (v) nộp 9. call in (v) gọi vào 10. in person trực tiếp

11. attention (n) sự chú ý It= It has come tohas been brought my attention: tôi để ý thấy rằng to my attention 12. impression (n) ấn tượng give  impression: gây ấn tượng

13. apply to

apply for nộp cho ainộp để xin vào đâu 14. involed in (v) tham gia vào

15. enrolled in (v) ghi danh <-> courses/ class….

(5)

1.Conduct (n) thực hiện <-> survey / poll: khảo sát

2.Keep up with (v) bắt kịp 3.Reject (n) loại bỏ 4.Update (v) cập nhật

5.extend (v) gửi tới Please _____ extendconvey my thanks to him______________ 6.set up (v) thiết lập

Lesson 14: SALARIES AND BENEFITS

1.Be aware of (v) nhận thức 2.Benefit (n) thưởng

3.Compensate (v) bồi thường seek compensation: tìm sự bồi thường 4.Delictely (adv) tinh tế, tế nhị

5.Eligible (a) đủ điều kiện

6.Flexibly (adv) linh hoạt improve your flexibitity: cải thiện sự linh hoạt 7.Negotiate (v) thương lượng

8.Unique (a) độc nhất, đặt biệt, riêng biệt 9.Adequately (adv) một cách đầy đủ

10.Retirement (n) nghỉ hưu Retirement plan: kế hoạch về hưu

11.Review (v) đợt xem xét tăng lương

Lesson 15: PROMOTIONS, PENSIONS & AWARDS

1.Award (v) trao thưởng, tặng thưởng(n) phần thưởng = reward

2.Pension (n) lương hưu Pensions plan: kế hoạch về hưu 3.Achievement (n) thành tựu

4.dedication (n) sự cống hiến 5.loyal (a) trung thành 6.obviously (adv) rõ ràng là

7.contribute (v) đóng góp = add to = give = donate

(6)

1. bargain (n) món hời(v) mặc cả 2. expand (v) mở rộng 3. mandatory (a) bắt buộc

4. merchandise (n) hàng hoá = goods

5. strictly (adv) 1 cách chặt chẽ = flexibility/ strictly enforced: áp dụng một cách chặc chẽ 6. mark down giảm giá

7. attend (v) chú ý Don't leave your bag unattendedkhông được chú ý tới = Watch you bag: : dừng bỏ rơi túi xách của bạn mà

Lesson 17: ORDERING SUPPLIES

1. maintain (v) duy trì

6. retail (v) bán lẻ retail sale

2. obtain (v) có được

3. prerequisite (n) điều kiện tiên quyết 4. quality (n) chất lượng

5. source (n) nguồn

Lesson 18: SHIPPING

1. accurately (adv) 1 cách chính xác = correctly; without errors

2. fulfill (v) hoàn tất fulfilled a client's request : hoàn tất yêu cầu 3. sufficiently (adv) đủ = enough

4. supply (n) hàng hoá(v) cung cấp supply sb with sth = provide sb with sth 5. import (n,v) nhập khẩu Tariff import/export: thuế nhập/ xuất khẩu 6. export (n,v) xuất khẩu

Lesson 19: INVOICES

1. efficient (a) hiệu quả 2. estimate (v) ước tính

3. impose (v) áp đắt; áp dụng

(7)

5. terms (n) điều khoản (trong hợp đồng)(n) kỳ hạn (trong hoá đơn) = conditions: điều khoản 6. take an order

placed an orther nhận đặt hàng đặt hàng (dùng cho cửa hàng)(dùng cho khách hàng)

7. outstanding (v) nổi bật outstanding bills: hoá đơn chưa thanh toán

Lesson 20: INVENTORY

1. adjustment (n) sự điều chỉnh

2. disturb (v) quấy rầy = interfere with = interrupt: gián đoạn 3. liability (n) trách nhiệm = responsibility

4. verify (v) sự xác nhận = confirm

Lesson 21: BANKING

1. balance (n) số dư tài khoản 2. dividend (n) cổ tức

3. mortgage (n) thế chấp

4. restricted (a) giới hạn = limited 5. transaction (n) sự giao dịch

6. considerable (a) đáng kể

Lesson 22: ACCOUNTING

1. audit (n) kiểm toán audit by the government

2. outstanding (a) chưa thanh toán outstanding bills: hoá đơn chưa thanh toán 3. observe (v) quan sát

Lesson 23: INVESTMENTS

1. invest (v) đầu tư invest in stock / to put money into a business 2. long - term (a) dài hạn

Lesson 24: TAXES

1. deadline (n) hạn chót 2. file (v) nộp

3. fill out (v) điền vào = complete/  fill out my tax form

(8)

5. refund (n,v) hoàn tiền

6. reimburse (v) đền bù (hoàn tiền + hoàn tài sản)

7. withhold (v) giữ lại My employer withhold money from each apply toward my income taxes paycheck to 8. paycheck tiền lương

9. payment việc thanh toán

Lesson 25: FINANCIAL STATEMENTS

1. project (n) dự án(v) dự tính projected income : thu nhập dự tính trước

2. target (v) lập mục tiêu(n) mục tiêu = goal, aim

Lesson 26: PROPERTY & DEPARTMENTS

1. adjacent to (a) kế bên = next to

2. opt (v) chọn lựa = choose, decide on 3. lobby (n) hành lang

Lesson 27: BOARD MEETINGS & COMMITTEES

1. adhere to (v) tuân thủ

2. agenda (n) chương trình nghị sự

3. objective (n) mục tiêu(a) khách quan = goal# subjective (a) chủ quan 4. lengthy (a) dài

5. priority (n) ưu tiêu

6. (in) progress (n) đang trong tiến trình 7. waste (v) lãng phí

Lesson 28: QUALITY CONTROL

(9)

3. inspect (v) thanh tra 4. maintenance (a) bảo trì

Lesson 29: PRODUCT DEVELOPMENT

1. responsibility (n) trách nhiệm take responsibility = a task

2. supervisor (n) người giám sát under supervisor: dứơi sự giám sát

Lesson 30: RENTING & LEASING

1. circumstance (n) hoàn cảnh under any circumstance: dứơi mội hoàn cảnh 2. due to (prep) vì (nghĩa tiêu cực) because of : vì

3. fluctuate (v) thay đổi, biến động

4. get out of (v) thoát = exit, escape 5. indicator (n) dấu hiệu = site

6. occupy (v) chiếm giữ 7. option (n) lựa chọn

8. subject to (a) phải chịu, phải chấp nhận # object to (a) phản đối

Lesson 31: SELECTING A RESTAURANT

1. guide (n) nguười hướng dẫn, sách hướng dẫn

2. majority (n) phần lớn mojority of

3. rely (v) dựa vào rely on = depend on = confidence in

4. subjective (a) chủ quan # objective (a) khách quan 5. complete (a,v) hoàn tất

6. remind (v) nhắc nhở

Lesson 32: ORDERING LUNCH

1. delivery (n) sự giao hàng 2. impress (v) gây ấn tượng 3. individual (a) cá nhân

4. narrow (v) thu hẹp <-> down: thu hẹp xuống 5. pick up (v) đón lấy pick up the order

6. settle (v) giải quyết

(10)

Lesson 33: EVENTS & GENERAL TRAVEL

1. coordinate (v) kết hợp 2. site (n) vị trí

3. agent (n) người đại diện = representative 4. announcement (n) công bố

5. board (v) lên tàu/ lên máy bay 6. delay (v) trì hoản

7. depart (v) khởi hành 8. itinerary (n) lịch trình

9. prohibited (v) ngăn cấm prohibited from

10. valid (a) hợp lệ

Lesson 34: AIRLINES

1. deal with (v) xử lý

2. expense (n) phí tổn living expense = cost of living

3. extend (v) gửi lời cảm ơn

4. prospective (a) tiềm năng prospective clients = potential clients

5. substantially (a) 1 cách đáng kể = significantly

Lesson 35: TRAINS

1. comprehensive (a) bao quát, toàn diện comprehensive knowledge

2. entitle (v) được quyền 3. offset (v) bù đấp 4. operate (v) hoạt động 5. relatively (adv) tương đối

Lesson 36: HOTELS

1. confirm (v) xác nhận = verify

2. expect (v) mong expect to = look forward to + Ving 3. notify (v) thông báo

(11)

5. reservation (n) đặt chỗ trước make reservation

6. intend (v) dự tính intend to

7. charge (n) phí dịch vụ

Lesson 37: MOVIES & THEATER

1. combine (v) kết hợp 2. description (n) sự mô tả 3. influence (v) ảnh hưởng 4. range (n) phạm vi

5. separately (adv) 1 cách tách biệt

6. action (n) hành động take action

7. approach (v) tiến đến gần 8. experience (n) kinh nghiệm 9. perform (v) hoạt động 10. rehearse (v) diễn tập

Lesson 38: MUSIC & MUSEUMS 

1. available (a) sẵn

2. favor (v) ưu ái; thiên vị; ủng hộ favorable market : thị trường thuận lợi 3. collection (n) bộ sưu tập

4. express (v) bày tỏ

(a) tốc hành by express mail 5. respond (v) phản hồi respond to

Lesson 39: MEDIA

1. assignment (n) bài tập được giao/ nhiệm vụđược giao (v) giao, chỉ định ai, sai ai làm

2. constantly (adv) liên tục = continually 3. impact (n) tác động

(12)

5. subscribe (v) đặt mua <-> magazine, newspaper

Lesson 40: DOCTOR'S OFFICE & DENTIST'S OFFICE

1. annually (adv) thường niên = yearly = once a year

2. appointment (n) cuộc hẹn(v) bổ nhiệm make appointmentHe is appointed  (được bổ nhiệm

 bị động)

3. diagnose (v) chuẩn đón

4. prevent (v) ngăn chặn prevent sb from sth 5. serious (a) nghiêm trọng, nghiêm túc

6. aware (a) nhận thức aware of : nhận thức về..

7. take Sb to …. dẫn ai đi đâu Ex: take the patient to the emergency room

8. keep out of the reach để xa tầm với 9. distraction (n) xao lãng

10. Consult (v) tư vấn, tham vấn

Lesson 41: HEALTH  INSURANCE & HOSPITALS

1. alternative (a) sự lựa chọn 2. aspect (n) khía cạnh 3. concern (n) sự lo lắng 4. personnel (n) nhân sự

5. regardless (adv) bất chấp regardless of

6. suit (v) phù hợp = appropriate = satisfy 7. authorize (v) có thẩm quyền/ uỷ quyền

8. designate (v) chỉ định (dành cho vật)

(13)

PREPOSITIONS

1 ATchỉ nơi chốn : chỉ thời gian at 2pm/ at night/ at once: ngay lập tức / at the moment/ at last/ at Christmas….At home/ at the top/ at the beginning / at the end/ arrive at the airport ( arrive at: cho những nơi nhỏ/ không dùng cho TP, đất nước phải dùng arrive in)

2 IN chỉ nơi chốn( trong): chỉ thời gian + năm/ tháng/ mùa/ buổi (trừ + TP, đất nước, miền, phương hướng Ex: in Viet Nam/ in the room/ iat night), in time: đúng lúc, kịp lúc n English: bằng tiếng Anh/ in the middle of (the room): ở giữa (phòng)

3 ONchỉ nơi chốn (trên): chỉ thời gian + thứ (ngày trong tuần)/ ngày tháng (on May 16th)/ ON TIME: đúng giờ (chính xác)on the table/ on hoseback: trên lưng ngựa/ on foot: bằng chân (đi bộ)

4 BY

+ O BỞI: by Mary (bị động)

+ N BẰNG: by car (phương tiện đi lại)

+ TIME TRƯỚCthuộc lòng lúc: by the time/ by chance: tình cờ/ learn by heart: học

+ Ving Giới từ: + Ving

+ O + sefl Bằng chính bản thân…: By him sefl = on his own = on his behalf

5 MAKE

+ O + V3/ed + O + (n) + O + (a)

bị động

biến cái này thành cái kia: Make cake làm cho ai/ Ex: You make me happy make sure + to V1

be sure + to V1 phải chắc chắn làm gì Make decision đưa ra quyết định Make appointment đặt lịch hẹn Make arrangement dàn xếp, sắp xếp Make effort nỗ lực

(14)

7

UNDER chỉ 1 sự việc đang trong tìnhtrạng nào đó Ex: The road is under repair (= The road is being repaired)

UNDER

pressure áp lực

supervisor giám sát

circumstance hoàn cảnh

consideration suy xét

8 INTO (vào trong) Dùng sau các động từ: go/ put/ get/ fall/ jump/ come

9 in turn đến lượt It my turn to pay: đến lượt tôi trả 10 increase / decrease + by + …% increase by 20 %

11 for        + 2 weeksDuring  + thời kỳ ( a summer, a meeting…) FOR + 2 months: trong 2 thángIN    + 2 months: trong 2 tháng nữa

12 For sale = be on sale bày bán

13 related to liên quan tới = regarding = concerning 14 expect to mong đợi, trông mong = look forward to + Ving 15 required to được yêu cầu

16 write to viết để…

17 write letter to SO viết thư cho ai = cover letter for SO

18 approach to (n) giải pháp = solution = method = measure 19 marries to kết hôn với… = get marrried

20 superior to tốt hơn = better than 21 according to + Nphr Theo như

22 due to bởi vì (nghĩa tiêu cực) = Because of + N

(15)

25 in addition to this,  thêm vào đó cách mở đề trực tiếp

26 pay attention to + Ving chú ý vào You must pay attention to = Attention must be paid to 27 tobe about to V1 sắp sửa

28 apologize ________ forto Sth Sb xin lỗi

29 for + O + To V1 để cho ai làm gì

30 Tobe Likely + To V1 rất có thể

31 Tobe + Adj + To V1 Tobe busy + Ving

32 variety of (n) sự đa dạng 33 worth of đánh giá 34 aware of nhận thức về

35 wealth of  nhiều = a number of

36 Take advantage of tận dụng, lợi dụng

37 wonder if tự hỏi liệu

38 retain from cầm, giữ lại 39 live up with đáp ứng

40 at work (v) đang làm việc = on duity 41 interested in (v) thích thú, quan tâm tới, thú vị

42 Almost all hầu như tất cả

43 serve aswork as + Vị trí, nghề nghiệp  Ex: I work as a secretary in this company

(16)

45 cut down on cắt giảm 46 insist on khăn khăn

47 pick up pick youmy mother up đón

48 provide S.O with S.th = supply S.O with Sth : cung cấp cho ai cái gì

49 provide Sth to S.O : cung cấp cái gì cho ai

50 provided = provided that = providing that = as long as + (S + V) : miễn là

51 ask Sb for Sth: hỏi xin ai cái gì

52 keep + O + V3/ed (bị động) Ex: keep that door closed

53 No one BUT Mary: không ai NGOÀI Mary No choice BUT to choose another deliverer 54 take effect = come into effect = be effective = become effective = be in effect: có hiệu lực

55 if……….Or notWhether. …... Or not liệu có hay không Ex: I don't care = I don't care whether or notif he comes (or not)      he comes = I don't care if or not he comes

56

No matter + (WH_) + (S+V) Whatever + (N) + (S+V) regardless of + Nphr

No matter how = However: cho dù thế nào

Ex: No matter Who you are, I still love you

Ex: whatever others may say, you are certainly right 57 because of/ due to/ owing to + N/ Nphr/ Gerund bởi vì ( chỉ lý do)

58 because/ Since/ As + (S+V) Since/ As thường đứng đầu câu 59 In spite ofDespite + N/ Nphr/ Gerund Mặc dầu

(17)

61

Muốn chuyển từ Although/ though/ even though  → Despite: 

1/ Thêm " The fact that trước (cả câu)

2/ Chuyển (v) trong câu →  Ving (đưa ra đầu câu)

Ex: Although the weather was very bad, we had a picnic

A fact that the weather was very bad, we had a picnic = Being the weather very bad, we had a picnic

Ex: Even though I didn't know anybody at the party, I had a nice time

→ Not knowing anybody at the party, I had a nice time 62 show that = indicate That chỉ ra rằng

63 So that + S + Modal + V1 để = ( To V1 = in order to = so as to) + V1 64 SO + (adj/ adv) + THAT quá đến nỗi = such + ( a/an) + adj + N + that

65 (adj / adv) + enoughenough + (N) Đủ ….. Để có thể

66 Too + adj/adv + To V1 Quá …… không thể

67 Both…..and vừa cái này…..vừa cái kia (trong 2 cái) A: I don't like sport

B: Neither do I = Nor do I = I don't either ( Tôi cũng không)

A: I like sport

B: So do I = I do, too ( Tôi cũng vậy) 68 Neither…..nor không cái này…cũng không cáikia (trong 2 cái)

69 Either…..or cái này…. Hoặc cái kia ( trong 2 cái)

70 any/ none/ all chỉ hơn 2 sự việc 71 Whether…….or not liệu có hay không

72 SOME (somebody/ someone : ai đó) (something: cái gì đó) Dùng trong câu khẳng định, lời mời, yêu cầu 73 ANY (anybody/ anyone: bất cứ ai) (anything: bất cứ cái gì) Dùng trong câu phủ định, nghi vấn, mệnh đề IF

(18)

75 Some of/ most of/ none of…. + the, this, that, these, those, my, his, Tu's… CHỈ XÁC ĐỊNH 76 Much, little + danh từ không đếm được

A lot of, lots of, plenty of : dùng được cả 2 loại

77 Many, few + danh từ đếm được số nhiều

78 Much/ many dùng trong câu (-), (?) dùng trong câu (+) khi có very/ so/ as/ too Ex: I like him so much

79 A lot of dùng trong câu (+)

80 little/ few hầu như không có mang nghĩa (-)

81 a little/ a few có 1 ít mang nghĩa xác định

82 The other: cái kia (ít) cái còn lại trong 2 cái

Thexác định  (số ít)

Ex: There are 2 chairs, one is red, the other is blue (= the other chair)

83 The others: những cái kia những cái còn lại trong 1 lượng nhất định

Tất cả OTHER + (N) không được thêm 's' sau OTHER → 's'

chuyển sang cho (N)s

Ex: There are 20 students, one is fat, the others are thin (= the other s students)

84 Another: 1 cái khác (ít) không nằm trong số lượng nào Không có Ex: I have eaten my cake, give my The → không xác địnhanother

(= another cake)

85 Others: những cái khác không nằm trong số lượng nào

Tất cả OTHER + (N) không được thêm 's' sau OTHER → 's' chuyển sang cho (N)s

Ex: Some students like spoet, others don't (= the others students)

(19)

87 Hardly hiếm khi 88 For now on kể từ bây giờ

89 now thatseeing that Bây giờ thìthấy rằng = Because

90 otherwise = or else = orunless = if …not bằng khôngnếu không

91 shortly chẳng bao lâu khi, ngay sau khi = soon after 92 in addition to this, thêm vào đó

93 completely free = absolutely free: hoàn toàn miễn phí

94 For further information để biết thêm thông tin

(20)

GRAMMER

NOTE

CHIA (N):

Each/ every

Every/ any/ no/ some + ( Body, thing, one) Là (S) số ít

News, economics, The philippines…. (tên môn học, các loại bệnh, tên quốc gia, (N) không đếm được → (S) số ít

Thời gian, tiền, khoảng cách Là (S) số ít Muốn biến 1 câu → Nphr/ S: Thêm1/ That: trước câu đã hoàn chỉnh nghĩa 2/ What: trước câu chưa hoàn chỉnh nghĩa

CHIA (V):

Either/ neither/ Not only (v) chia theo (S) xác bên nó Ex: Not only my brother but also my sister is here

The number of (The : số lượng ít) (v) chia số ít Ex: The number of students in this class is fat

A number of ( một số: nhiều) (v) chia số nhiều Ex: A number of problems have arisen

All, Some, None, Plenty, Hafl,

Most The rest, A lot, Lots + OF (v) chia theo trước giới từ(S)

Ex: Most of the students in this class are fat Ex: Most of this landis mine

Ex: A box of cigarettes contains 20 pipes (1 hộp - số ít) (n,v) love, support, help, order, change, request

SHTT + N her car = hers Her cat = this cat is hers

+ "AL" là (n) proposal ( đề xuất), renewal ( làm mới), approval ( sự đồng ý), arrival ( đến) Đuôi (n) Tion/ ance/ ence/ ent/ ism/ ship/ ity/ er/ or/ ee

Đuôi (v) ize/ ate/ en (lengthen)/ fy

Đuôi (a) y/ ous/ ious/ able/ al/ ic/ ful/ less/ tory

Đuôi (adv) ly

Không dùng Received bị động khi (S) chỉ người

Trong câu không phủ định 2 lần Hardly, seldom: mang nghĩa phủ định

(21)

So sánh bằng: AS many + (N) đếm được AS

So sánh kép: THE _____(ssh)______ THE _____(ssh)______

càng________________càng________________

So sánh nhất: dùng so sánh từ 3 đối tượng trở lên

THE + (adj /dav ngắn)-EST THE + Most/ Least -(adj/adv dài)

2/ They saw the lorry running down the hill

à The lorry was seen running down the hill

(22)

1/ WHO: chỉ người ( đứng sau (S) / (O)) + (S) /  (v) - Không Dùng sau giới từ

- Dùng thay cho WHO/ WHOM/ WHICH - Không dùng THAT sau dấu "," 

- Không dùng THAT sau giới từ 

5/ WHOSE: chỉ sở hữu THẰNG liền trước nó + (n) - Ex: Lan found Không Dùng sau giới từa catwhose leg was broken

8/ WHY: chỉ lý do tại sao Đứng sau "the reason" Dùng thay: Không Dùng sau giới từfor WHICH

DẤU PHẨ

Y

 ","  TRONG MỆNH ĐỀ QUAN HỆ

(23)

1/ Ở CHỦ ĐỘNG Ving

The man who is sitting next to you is my uncle

à The man siting next to you is my uncle

Do you know the boy who broken the windows last night?

à Do you know the boy breaking the windows last night?

2/ Ở BỊ ĐỘNG V3/ed

The books which were writen by To Hoai are interesting

à The books written by To Hoai are interesting

A bridge which was built only two years ago has been declard unsafe

à A bridge built only two years ago has been declard unsafe

ĐIỀU KiỆN IF 

ĐẢO NGỮ IF

IF1    Vs/es  …………Will/Can      + V1

Ex: If Mary studies hard, She will pass the exam Có thể xảy ra - Đưa Ex: ShouldSHOULD Mary ra đầu câustudy hard, she will pass the exam

IF2    Were / V2/ed ….Would/Could   + V1

Ex: If today were Sunday, I would go shopping Không thật ở HT - Đưa Ex: WereWERE today Sunday, I would go shopping ra đầu câu

IF3    Had V3/ed…….. Would/ Could  +   Have V3/ed

Ex: If Mary had studied hard, She would have passed the exam

Không thật

ở QK - Đưa Ex: HadHAD Mary ra đầu câustudied hard, she would have passed the exam

WISH

Ở Tương lai:        S + WISH

IF ONLY

Figure

Updating...

References

Scan QR code by 1PDF app
for download now

Install 1PDF app in