Contract Mau Tan

Gratis

0
4
2
2 years ago
Preview
Full text

  C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Ộ Ộ Ủ Ệ

Đ c l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ

  • *********

    H P Đ NG NGUYÊN T C MUA BÁN HÀNG

    Ợ Ồ Ắ

  ố

S : 01SST/DMT

  • - Căn c Lu t Th ứ ậ ươ ng M i s 36/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005 cu n ạ ố

  ả ướ c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam. ộ ộ ủ ệ

  Hôm nay, ngày 12 tháng 03 năm 2013, chúng tôi g m:

  ồ

Bên Mua Hàng (G i t t là Bên A): CÔNG TY TNHH B C Đ N SST VI T NAM ọ ắ Ạ Ạ Ệ

  • Đ a ch : S 6-8 VSIP II-A, đ ng s 12, KCN Vi t Nam - Singapore II-A, Huy n Tân ị ỉ ố ươ ố ệ ệ Uyên, t nh Binh D ng.

  ỉ ươ

  • Đi n tho i: 0650 388 0069 Fax: 0650 388 0096 ệ ạ - Tài kho n s : 651.10.00.0886038 M t i ngân hàng: BIDV – CN Nam Binh D ng.

  ả ố ở ạ ươ

  • Đ i di n là Ông: Larry Brian Jones Ch c v : Giám Đ c mua hàng ạ ệ ứ ụ ố Bên Bán Hàng (G i t c là Bên B): CÔNG TY TNHH Đ NG M U T N.

  ọ ắ Ặ Ậ Ấ

  • Đ a ch : 1/6/5 - Đ ng TMT16 - T 23 – KP1- Ph ng Trung M Tây – Q12 – ị ỉ ươ ổ ươ ỹ

  TPHCM . - Đi n tho i: 08.7300.1444 Fax: 08.371.53247 ệ ạ - Mã s Thu : 0309862590. ố ế - Tài kho n s : 82343869 M t i ngân hàng: ACB – PGD Tân Chánh Hi p – TPHCM . ả ố ở ạ ệ

  • Đ i di n là Ông: Đ NG M U T N ạ ệ Ch c v : Giám Đ c. ứ ụ ố

  Hai bên th ng nh t th a thu n n i dung h p đ ng nh sau:

  ố ấ ỏ ậ ộ ợ ồ ư Đi u 1: TH T C Đ T HÀNG: ề Ủ U Ặ

  1. Bên A s g i cho bên B b n yêu c u báo giá thi t b (bao g m yêu c u k thu t thi t e ư ả â ế ị ồ â ỹ ậ ế b ). ị 2. Bên B s g i cho bên A b n báo giá theo yêu c u. e ư ả â

  3. Bên A s g i cho bên B đ n đ t hàng (ho c ky xác nh n vào b n báo giá thay cho e ư ơ ă ă ậ ả đ n đ t hàng). ơ ă

  4. T t c th t c, văn b n ph i đ c nh ng ng i co th m quy n c a hai bên ky xác â ả ủ ụ ả ả ươ ư ươ â ê ủ nh n và đong d u ro ràng.

  ậ â

  5. Các văn b n, th t c đ c chuy n tr c ti p ho c fax ho c g i b ng email (sau khi ả ủ ụ ươ ê ư ế ă ă ư ă scan b n g c). ả ố

  Đi u 2: HÀNG HOÁ, S L ề Ố ƯỢ NG VÀ GIÁ C : Ả

  1. Hàng hoá mua bán là: Cán dao ti n, phay; M nh dao ti n, phay; d ng c c t g t và ệ ả ệ ụ ụ ă o các thi t b trong linh v c gia công CNC… ế ị ư

  2. Hàng hoá mua bán và s l ng c th s đ c th hi n cho t ng đ n đ t hàng riêng ố ươ ụ ê e ươ ê ệ ừ ơ ă bi t. ệ

  3. Giá c c a hàng hoá s đ ả ủ e ươ c hai bên xác đ nh sau khi bên B trao cho bên A m t b n ị ộ ả báo giá đ cùng tham kh o.

  ê ả

  4. Khi co s thay đ i v giá c bên B s thông báo k p th i b ng văn b n cho bên A đ ư ổ ê ả e ị ơ ă ả ê hai bên cùng th ng nh t th c hi n. ố â ư ệ Đi u 3: CH T L NG HÀNG HOÁ.

  ề Ấ ƯỢ

  Bên B ch u trách nhi m đ m b o ch t l ị ệ ả ả â ươ ng theo đúng yêu c u k thu t và m u s n â ỹ ậ ẫ ả ph m đã cung c p.

  â â T t c các hàng hoa, thi t b ph i co ngu n g c, xu t x ro ràng. â ả ế ị ả ồ ố â ứ Bên B ph i cung c p đ y đ ch ng t xu t x hàng hoa khi bên A co yêu c u.

  Đi u 4: GIAO NH N HÀNG HÓA. ề Ậ

  1.Khi nh n hàng c a bên B, bên A ki m tra s l ng và ky vào biên b n giao hàng c a ậ ủ ê ố ươ ả ủ bên B, bên A gi l i m t liên đ đ i chi u. ư ạ ộ ê ố ế

  2.Đ a đi m giao hàng: Hàng hoa s giao t i Công ty TNHH B C Đ N SST VI T NAM ị ê e ạ Ạ Ạ Ệ

Đi u 5: TH I GIAN VÀ PH NG TH C THANH TOÁN: ề Ờ ƯƠ Ứ

  1. Th i gian thanh toán: Bên A s thanh toán cho bên B m t l n trong th i gian 14 ngày ơ e ộ â ơ k t ngày bên A nh n đ hàng hoa và hoa đ n, ch ng t liên quan. ê ừ ậ ủ ơ ứ ừ 2. Hinh th c thanh toán: Chuy n kho n vào tài kho n c a bên B nh đã nêu trên. ứ ê ả ả ủ ư 3. Đ ng ti n thanh toán: VNĐ (Vi t Nam Đ ng). ồ ê ệ ồ

Đi u 6: TRÁCH NHI M M I BÊN: ề Ệ Ỗ Bên A:

  • Th c hi n thanh toán đúng th i h n cho bên B nh đi u 5. ư ệ ơ ạ ư ê
  • H p tác v i bên B trong vi c ki m tra quy cách, ch t l ng nh đ n đ t hàng c a ơ ớ ệ ê â ươ ư ơ ă ủ bên A.

   Bên B:

  • Giao hàng đúng th i gian, quy cách, ch t l ng, s l ng nh đ n đ t hàng c a bên ơ â ươ ố ươ ư ơ ă ủ A.
  • N u co phát sinh làm nh h ng đ n th i gian giao hàng ph i k p th i thông báo cho ế ả ưở ế ơ ả ị ơ bên A đ x ly.

  ê ư

Đi u 7: ĐI U KHO N CHUNG: ề Ề Ả

  2. Hai bên cam k t th c hi n đ y đ các đi u kho n ky trong h p đ ng. M i b sung, ế ư ệ â ủ ê ả ơ ồ o ổ đi u ch nh ph i đ c hai bên th ng nh t b ng văn b n m i co giá tr th c hi n . ê ỉ ả ươ ố â ă ả ớ ị ư ệ

  4. Trong quá trinh th c hi n h p đ ng , n u m t bên đ n ph ng ch m d t h p đ ng ư ệ ơ ồ ế ộ ơ ươ â ứ ơ ồ ho c gây kho khăn cho bên kia s ph i b i th ng thi t h i phát sinh (n u co). ă e ả ồ ươ ệ ạ ế

  Đi u 8: HI U L C H P Đ NG: ề Ệ Ự Ợ Ồ 1. H p đ ng co hi u l c t ngày ky đ n h t ngày 31/12/2013.

  ơ ồ ệ ư ừ ế ế

  2. Sau khi h p đ ng h t hi u l c, n u hai bên th c hi n đ y đ nghia v c a minh và ơ ồ ế ệ ư ế ư ệ â ủ ụ ủ không co tranh ch p gi thi coi nh h p đ ng đã đ c thanh ly.

  â ư ơ ồ ươ

  3. H p đ ng đ c thành l p 2 b n co giá tr pháp ly nh nhau, m i bên gi m t b n ơ ồ ươ ậ ả ị ư ỗ ư ộ ả đ th c hi n. ê ư ệ

  Đ I DI N BÊN A Đ I DI N BÊN B

  Ạ Ệ Ạ Ệ

  ê ả ủ ơ ồ ă e ươ ụ cho m i đ n đ t hàng theo t ng th i đi m mà hai bên ky phù h p v i đi u 2 c a ỗ ơ ă ừ ơ ê ơ ớ ê ủ h p đ ng nguyên t c này. ơ ồ ă

  1. H p đ ng nguyên t c mua bán hàng này s xác đ nh nh ng đi u ki n và đi u ơ ồ ă e ị ư ê ệ ê kho n chung cho vi c mua bán hàng hoá. ả ệ Các đi u kho n c a h p đ ng nguyên t c mua bán hàng hoá này s đ c áp d ng

  3. M i tranh ch p h p đ ng n u x y ra , không t gi i quy t đ c , s đ ngh Tòa án o â ơ ồ ế ả ư ả ế ươ e ê ị kinh t TPHCM gi i quy t , quy t đ nh cu Tòa án kinh t TPHCM là chung th m . ế ả ế ế ị ả ế â

Dokumen baru