Biên bản tự đánh giá trường chuẩn Quốc gia

 0  0  7  2018-01-10 15:44:10 Report infringing document
PHÒNG GD&ĐT NINH SƠN GIA BẢN TỰ ĐÁNH GIÁ THEO 5 TIÊU CHU ẨN TR ƯỜNG TI ỂU H ỌC Đ ẠT CHU ẨN QU ỐC M ỨC Đ Ộ: 1 Đơn vị: Trường Tiểu học Quảng Sơn B TIÊU CHUẨN IV: THỰC HIỆN CÔNG TÁC XÃ HỘI GIÁO DỤC Đại hội giáo dục cấp cơ sở, Hội đồng cấp cơ sở, Hội cha mẹ HS, Hội nghị giáo dục. 1.Các hoạt động của gia đình và cộng đồng nhằm xây dựng môi trường giáo dục nhà trường –gia đinh –xã hội lành mạnh. Tham mưu cho các cấp uỷ Đảng và chính quyền địa phương về công tác giáo dục của nhà trường. Huy động các lực lượng xã hội tham gia vào việc xây dựng môi trường giáo d ục lành mạnh góp phần nâng cao chất lượng giáo dục toàn diện cho học sinh. Các hoạt động của nhà trương tham gia xây dựng địa phương tổ chức cho CB –GV- CNV và học sinh tham gia. Việc phối hợp giữa gia đình và nhà trường. Hoạt động giáo dục về đạo đức lối sống, pháp luật, văn hoá, nghệ thuật, th ể d ục thể thao. 2.Sự tham gia của gia đình và cộng đồng trong việc tăng c ơ s ở v ật ch ất cho nhà trường. Đánh giá chung: Việc giáo dục đạo đức nhân cách cho thế hệ trẻ là một quá trình lâu dài liên tục, diễn ra ở nhiều môi trường khác nhau. Vì thế, việc giáo dục nói chung và giáo dục trẻ em nói riêng luôn luôn đòi hỏi có sự phối kết hợp của nhi ều l ực l ượng đoàn thể xã hội và nhất là đòi hỏi sự quan tâm thực sự của nhà tr ường, gia đình và xã hội. Sự phối hợp chặt chẽ của ba môi trường giáo dục, trước là để đảm bảo sự thống nhất trong nhận thức cũng như hoạt động giáo dục cùng m ột h ướng, m ột mục đích, một tác động tổ hợp. Sự phối hợp giữa gia đình, nhà tr ường và xã h ội có thể diễn ra dưới nhiều hình thức. Vấn đề cơ bản hàng đầu là t ất c ả các l ực l ượng giáo dục phải phát huy hết tinh thần trách nhiệm, chủ động t ạo ra nh ững m ối quan hệ phối hợp vì mục tiêu giáo dục đào tạo thế hệ trẻ trở thành những người công dân hữu ích cho đất nước. Xác định được mục tiêu đó, trong những năm qua Trường Tiểu học Quảng Sơn B đã xây dựng mối quan hệ giữa nhà trường, gia đình và xã hội như sau: 1. Các hoạt động của gia đình và cộng đồng nhằm xây dựng môi tr ường giáo dục nhà trường -gia đình -xã hội lành mạnh. Hằng năm, nhà trường tham mưu với UBND xã tổ chức Đại hội, Hội ngh ị giáo dục cấp xã, Đại hội CMHS trong Đại hội CMHS nhà tr ường đã thành l ập được các Ban đại diện CMHS).Nhà trường phối hợp với các bậc cha mẹ theo cơ chế phân công -hợp tác, cùng gia đình giáo dục con em và tạo điều kiện thuận l ợi cho con em h ọc t ập, đ ảm bảo mối liên hệ thường xuyên giữa nhà trường, giáo viên và gia đình thông qua việc sử dụng hợp lí các hình thức trao đổi thông tin như họp giáo viên- gia đình, trao đổi qua điện thoại hay ghi phê sổ liên lạc, TIÊU CHUẨN V: HOẠT ĐỘNG VÀ CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC: Thực hiện chương trình kế hoạch hoá giáo dục: Dạy học các môn theo Bộ giáo dục quy định: Tổ chức học sinh 2 buổi/ ngày: Tổ chức các hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp: Kế hoạch bồi dưỡng học sinh giỏi, phụ đạo học sinh yếu: 1.Thực hiện đổi mới phương pháp dạy học và đánh giá học sinh: 2.Thực hiện mục tiêu Phổ cập giáo dục tiểu học –chống mù chữ: Tổ chức tốt “ngày toàn dân đưa trẻ em đến trường” huy động hằng năm so v ới ch ỉ tiêu được giao của huyện số trẻ em trong độ tuổi đi học. 6 tuổi: tỉ lệ: Tổng số huy động/ tổng số trẻ trên độ tuổi) 7 tuổi: tỉ lệ: Tổng số huy động/ tổng số trẻ trên độ tuổi) 8 tuổi: tỉ lệ: Tổng số huy động/ tổng số trẻ trên độ tuổi) 9 tuổi: tỉ lệ: Tổng số huy động/ tổng số trẻ trên độ tuổi) 10 tuổi: tỉ lệ: Tổng số huy động/ tổng số trẻ trên độ tuổi) 11 tuổi: tỉ lệ: Tổng số huy động/ tổng số trẻ trên độ tuổi) Tổng cộng: Tỉ lệ: Duy trì sĩ số hằng năm (trong 5 năm học qua):Năm học Khối Số liệu đầu năm TS 1 2011- 2 2012 3 4 5 Tổng 2012- 1 2013 2 Nữ Dân tộc Số liệu cuối năm Nữ TS Dtộc Nữ Dân tộc Phân tích Nữ Chuyể Dtộc n đi Chuyể n đến Bỏ học 3 4 5 Tổng 2013- 1 2014 2 3 4 5 Tổng 2014- 1 2015 2 3 4 5 Tổng 2015- 1 2016 2 3 4 5 Tổng Nhận xét: 3.Chất lượng và hiệu quả giáo dục theo từng khối lớp. Học lực: Năm học Khối Tổng số HS HS giỏi SL 20112012 Tổng 20122013 Tổng 20132014 1 2 3 4 5 1 2 3 4 5 1 2 HS khá TL SL HS yếu TL SL TL HS lưu ban SL TL 3 4 5 Tổng 20142015 Tổng 20152016 1 2 3 4 5 1 2 3 4 5 Tổng Hạnh kiểm: Năm học Khối 20112012 1 2 3 4 5 Tổng 20122013 Tổng 20132014 Tổng 20142015 Tổng 2015- 1 2 3 4 5 1 2 3 4 5 1 2 3 4 5 1 Tổng số HS Thực hiện đầy đủ(Tốt) SL TL Thực hiện chưa đầ y đủ( Khá) SL TL Cần gắng SL cố TL 2016 2 3 4 5 Tổng Đánh giá chung: A. PHẦN TỰ ĐÁNH GIÁ VIỆC THỰC HIỆN 5 TIÊU CHUẨN -Tự đánh giá theo từng tiêu chuẩn: Tiêu chu ẩn nào đã đ ạt, tiêu chu ẩn nào ch ưa đ ạt hoặc đã đạt các mục nào trong từng tiêu chuẩn. Nêu rõ lý do tiêu chuẩn nào chưa đạt ho ặc m ục nào ch ưa đ ạt. Đ ể đ ạt các tiêu chu ẩn đó hoặc đạt các mục đó thì cần phải có những giải pháp gì đ ối v ới nhà tr ường; đ ối v ới các đoàn thể trong trường; đối với chính quyền và đoàn th ể đ ịa ph ương; đ ối v ới Phòng Giáo dục; đối với UBND huyện? Xác định rõ th ời gian c ụ th ể s ẽ ph ấn đ ấu đ ạt các tiêu chuẩn đó? Yêu cầu liệt kê trình tự từng tiêu chuẩn để đánh giá).Kèm theo sơ đồ tổng thể khuôn viên và cấu trúc các công trình của trường. Ngày tháng năm 2016 Hiệu trưởng PHÒNG GD&ĐT NINH SƠN Stt Họ và tên Chứ c vụ THỐNG KÊ SỐ LIỆU CBQL, GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN Ngày Biên Hợp thán chế đồn g g năm sinh Đơn vị: Trường tiểu học Quảng Sơn B Đản Năm Trình Năm Năm g được độ gần được viên tuyển đào nhất cấp dụng tạo đạt bằng vào GVG TN ngàn (chứ h ng chỉ) nâng chuẩ n đào tạo Cấp Cấp Cao Đại huyệ tỉnh đẳng học n từ xa 1 2 3 4 5 6 7 1 dẫn cách thống kê Đào tạo khi được tuyển dụng Ngày tháng năm2007 Hiệu trưởng Ghi chú
Dokumen baru
Aktifitas terbaru
Penulis
123dok avatar

Berpartisipasi : 2017-04-25

Dokumen yang terkait
Tags

Đánh Giá

Biên bản tự đánh giá trường chuẩn Quốc gia

Gratis

Feedback