20 de thi hoc ki 2 toan 11 co dap an 20de thi hkii lop 11

45  Download (0)

Full text

(1)
(2)
(3)

3

a) Chứng minh (SAC) vuông góc với (ABCD).

b) Chứng minh tam giác SAC vuông.

c) Tính khoảng cách từ S đ n (ABCD). B. PH N T CH N:

1. Theo chương trình chuẩn

Bài 5a: Cho hàm số

y

f x

( ) 2

x

3

6

x

1

(1) a) Tính

f

'( 5)

.

b) Vi t phương trình ti p tuy n của đồ thị hàm số(1) tại điểm Mo(0; 1)

c) Chứng minh phương trình

f x

( ) 0

có ít nhất một nghiệm nằm trong khoảng (–1; 1). 2. Theo chương trình Nâng cao

(4)

a)

x

x

1. Theo chương trình chuẩn

Câu 5a: Cho tam giác ABC vuông cân tại B, AB = BC=

a

2

, I là trung điểm cạnh AC, AM là đường cao của SAB. Trên đường

thẳng Ix vuông góc với mp(ABC) tại I, lấy điểm S sao cho IS = a.

a) Chứng minh AC  SB, SB  (AMC).

b) Xác định góc giữa đường thẳng SB và mp(ABC). c) Xác định góc giữa đường thẳng SC và mp(AMC).

2. Theo chương trình nâng cao

(5)

5

B. Theo chương trình nâng cao

(6)

3) Cho

1. Theo chương trình chuẩn

Câu 5a: a) Tính

2. Theo chương trình nâng cao

(7)

7

1. Theo chương trình chuẩn

Câu 4a:

Vi t phương trình ti p tuy n của đồ thị hàm số

y

 

x

1

x

tại giao điểm của nó với trục hoành .

Câu 5a:

Cho hàm số

f x

( ) 3

x

60 64

3

5

x

x

. G

iải phương trình

f x

( ) 0

.

Câu 6a:

Cho hình lập phương ABCD.EFGH có cạnh bằng

a

. Tính

AB EG

.

.

2. Theo chương trình nâng cao

(8)
(9)
(10)

2)

Cho hình chóp tam giác đ u có cạnh đáy và cạnh bên bằng

a

. Tính c

hi u cao hình chóp.

B. Theo

chương trình nâng cao

Bài 4b:

T

ính giới hạn:

x

lim



x

 

1

x

Bài 5b:

1) C

hứng minh

phương trình sau luôn luôn có nghiệm

:

(

m

2

2

m

2)

x

3

3

x

 

3 0

2)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh

a

, SA vuông góc (ABCD) và SA =

a

3

.

Gọi (P) là mặt phẳng chứa AB và vuông góc (SCD). Thi t diên cắt bởi (P) và hìn

h chóp là hình gì? Tính

diện tích thi t diện đó.

Đ 17

I. Ph n chung

Bài 1:

1) T

ính các giới hạn sau:

a)

x

x

x

x

2 1

2

lim

2

2



 

b)

n n

n n

2 1

1

3

3.5

lim

4.5

5.3

 

2)

Tính đạo hàm của hàm số:

y

x x

x x

cos

sin

Bài 2:

1)

Cho hàm số:

y

x

3

x

2

 

x

5

(C). Vi t phương

trình ti p tuy n với (C) bi t

ti p tuy n song song với

đường thẳng

6x y

 

2011 0

.

2) Tìm

a

để hàm số:

f x

x

x

khi x

ax

a khi x

2 2

5

6

7

2

( )

3

2



 



liên tục tại

x

= 2.

Bài 3:

Cho hình chóp S.ABC có

các mặt bên (SAB), (SAC) cùng vuông góc với (ABC), tam giác ABC vuông

cân tại C. AC =

a,

SA =

x

.

a)

Xác định và tính góc giữa SB và (ABC), SB và (SAC).

b)

Chứng minh

(

SAC

)

(

SBC

)

. Tính khoảng cách từ A đ n (SBC).

c) Tinh kh

oảng cách từ O đ n (SBC). (O là trung điểm của AB).

d) Xác định đường vuông góc chung của SB và AC

II. Ph n t ch n

A.

Theo chương trình Chuẩn

Bài 4a:

1)

Cho

f x

( )

x

2

sin(

x

2)

. Tìm

f

(2)

.

2)

Vi t thêm 3 số vào giữa hai số

1

2

và 8 để được cấp số cộng có 5 số hạng.

T

ính tổng các số hạng của cấp

số cộng đó

.

Bài 5a:

1)

CMR phương trình sau có ít nhất 2 nghiệm:

2

x

3

10

x

7

.

2) Cho hình chóp tứ giác đ u có cạnh đáy bằng

a

, cạnh bên

hợp với đáy một

góc 30

0

. Tính chi u cao hình

chóp.

B.

Theo chương trình N

âng cao

Bài 4b:

1) Cho

f x

( ) sin2

x

2sin

x

5

. G

iải phương trình

f x

( ) 0

.

2)

Cho 3 số

a, b, c

là 3 số hạng liên ti p của cấp số nhân.

Ch

ứng minh rằng

:

(

a

2

b

2

)(

b

2

c

2

) (

ab bc

)

2

Bài 5b:

1) C

hứng minh rằng với mọi

m

phương trình sau luôn có ít nhất 2 nghiệm

:

(

m

2

1)

x

4

x

3

1

.

2)

Cho hình lăng trụ tam giác đ u ABC.A

B

C

, có cạnh đáy bằng

a

, cạnh bên bằng

a

2

.

Tính góc giữa 2

(11)

11

Phần A:

(theo chương trình chuẩn)

Câu 5a:

(1 điểm) Chứng minh rằng phương trình

x

5

3

x

4

5

x

 

2 0

có ít nhất ba nghiệm nằm trong khoảng

Phần B:

(theo chương trình nâng cao)

(12)

1) Giải bất phương trình

y



2

.

2) Vi t phương trình ti p tuy n của đồ thị hàm số, bi t ti p tuy n đó song song với đường thẳng d:

x y

 

50 0

.

Câu Vb

:

Dành cho h

ọc sinh học chương trình Nâng cao

1) Tìm 5 số hạng của một cấp số nhân gồm 5 số hạng, bi t

u

3

3

u

5

27

.

2) Tìm

a

để phương trình

f x

( ) 0

, bi t rằng

f x

( )

a

.cos

x

2sin

x

3

x

1

.

Đ 20

A. P

h n chung:

(7 điểm)

Câu I

: (2 điểm)

Tính các

giới hạn

sau:

a)

n n

n n

3

2.4

lim

4

3

b)

n

n n

2

lim

2

c)

x

x

x

x

x

2 2 3

3

10

3

lim

5

6

d)

x

x

x

1

3

1 2

lim

1

 

Câu II

: (2 điểm)

a)

Cho hàm số

 

x

x

khi x

f x

x

a x

khi x

2

3

18

3

3

3

 

 

. Tìm

a

để hàm số liên tục tại

x

3

.

b)

Chứng minh rằng phương trình

x

3

3

x

2

4

x

 

7 0

có ít nhất một nghiệm trong khoảng

(

4; 0).

Câu III

: (3 điểm)

Cho hình chó

p S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh

a

, SA = SB = SC = SD =

2

a

. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC và SO. Kẻ OP vuông góc với SA.

a) CMR: SO

(ABCD), SA

(PBD).

b) CMR: MN

AD.

c) T

ính góc giữa SA và mp (ABCD)

.

d) CMR

: 3 vec tơ

BD SC MN

,

,

đồng phẳng.

B. Ph n riêng.

(3 điểm

)

Câu IVa

: Dành cho h c sinh h c theo chương trình chuẩn

.

a) Cho hàm

số

f x

( )

x

3

3

x

4

. Lập phương trình ti p tuy n của đồ thị hàm số tại điểm M(

1; 2).

b)

Tìm đạo hàm của hàm số

y

sin

2

x

.

Câu IVb

: Dành cho h c sinh h c theo chương trình nâng cao.

a)

Cho hàm số

f x

( )

x

3

3

x

4

. Lập phương trình ti p tuy n của đồ thị hàm số bi t rằng ti p tuy n đó đi

qua điểm M(1

; 0).

(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
(25)
(26)
(27)
(28)
(29)
(30)
(31)
(32)
(33)
(34)
(35)
(36)

V

ới

x

0

  

2

y

0

 

5

PTTT:

y

 

x

3

Bài 6

:

a) Chứng minh: (SOF) vuông

góc (SBC).

CBD đ u, E là trung điểm BC nên DE

BC

BED có OF là đường trung bình nên OF//D

E,

DE

BC

OF

BC

(1)

SO

(ABCD)

SO

BC

(2)

Từ (1) và (2)

BC

(SOF)

Mà BC

(SBC) nên (SOF)

(SBC).

b) Tính kho

ảng cách từ O và A đ n (SBC).

Vẽ OH

SF; (SOF)

(SBC),

SOF

SBC

SF OH

SF

(

) (

)

,

OH

(

SBC

)

d O SBC

( ,(

))

OH

OF =

1 3

.

a

a

3

2 2

4

,

a

SO

2

SB

2

OB

2

SO

3

4

a

OH

OH

2

SO

2

OF

2

1

1

1

3

8

Trong mặt phẳng (ACH)

,

vẽ

AK// OH với

K

CH

AK

(SBC)

d A SBC

( ,(

))

AK

AK

2

OH

AK

3

a

d A SBC

( ,(

))

3

a

4

4

c)

AD

( ), ( ) (

 

SBC

)

( ) (

AKD

)

Xác định thi t diện

Dễ thấy

K

( ),

K

(

SBC

)

K

(

)

(SBC).

Mặt khác AD // BC,

AD

(

SBC

)

nên

( ) (

SBC

)

  

K

 

,

BC

Gọi

B

'

 

SB C

, '

 

SC

B

C

// BC

B

C

// AD

Vậy

thi t diện của hình

chóp S.ABCD

bị cắt bời

(

)

là hình thang AB’C’D

SO

(ABCD), OF

là hình chi u của SF trên (ABCD) nên SF

BC

SF

AD

(*)

SF

OH OH

,

AK

SF

AK

(**)

Từ (*) và (**) ta có SF

(

)

SF

(

), SO

(ABCD)

( ),(

ABCD

)

( ,

SF SO

)

OSF

a

OF

OSF

a

SO

3

1

4

tan

3

3

4

( ),(

ABCD

)

30

0

Đ 16

Bài 1:

1) a)

x x

x

x

x

x

x

x

x

x

5 3

2 5 5 4

5

1

7

11

1

7

11

4

3

3

lim

lim

3

2

3 1

2

9

4

4

 

 

 

b)

x x x

x

x

x

x

x

x

5 5 5

1 2

5

1

1

lim

lim

lim

5

(

5)

1 2

1 2

4

  

 

 

 

B' C'

K

F E O

D

C

A B

S

(37)
(38)
(39)

39

(d):

6

x y

 

2011 0

  

y

6

x

2011

ti p tuy n song song với (d) nên ti p tuy n có hệ số góc là

k

= 6.

Gọi

( ; )

x y

0 0

là toạ độ của ti p điểm

x

x

x

x

x

x

0

2 2

0 0 0 0

0

1

3

2

1 6

3

2

5 0

5

3

  

  

 

Với

x

0

 

1

y

0

  

2

PTTT y

:

6

x

8

Với

x

0

5

y

0

230

PTTT y

:

6

x

5

230

y

6

x

10

3

27

3

27

9

  

 

 

2)

f x

x

x

khi x

ax

a khi x

2 2

5

6

7

2

( )

3

2



 



x

f x

f

2

lim ( ) 15

(2)

x x

f x

ax

2

a

a

2 2

lim ( )

lim (

3 ) 7

 

f x

( )

liên tục tại

x

= 2

7

a

15

a

15

7

 

Bài 3:

a)

Xác định và tính góc giữa SB và (ABC), SB và (SAC).

(SAB)

(ABC) và SAC)

(ABC) nên SA

(ABC)

AB là hình chi u của SB trên (ABC)

SA

x

SB ABC

SB AB

SBA

SBA

AB

a

,(

)

,

tan

2

BC

AC, BC

SA nên BC

(SAC)

SC là

hình chi u của SB

trên (SAC)

SB SAC

SB SC

BSC

BSC

BC

a

SC

a

2

x

2

,(

)

,

tan

b)

Chứng minh

(

SAC

)

(

SBC

)

. Tính khoảng cách từ A đ n (SBC).

Theo chứng minh trên ta có BC

(SAC)

(SBC)

(SAC)

Hạ AH

SC

AH

BC (do BC

(SAC). V

ậy AH

(SBC)

d A SBC

( ,(

))

AH

.

AH

ax

AH

2

SA

2

AC

2

x

2

a

2

x

2

a

2

1

1

1

1

1

c)

Tính khoảng cách từ O đ n (SBC)

.

(O là trung điểm của AB).

Gọi K là trung điểm của BH

OK // AH

OK

(SBC) và OK =

AH

2

d O SBC

OK

ax

x

2

a

2

( ,(

)

2

.

S

A

C

B O

K H

S

A

C

B

Q

P

d)

Xác định đường vuông góc chung của SB và AC

Dựng mặt phẳng

(

)

đi qua AC và vuông góc với SB tại P

CP

SB và AP

SB.

Trong tam giác PAC hạ PQ

AC

PQ

SB vì SB

( PAC).

N

hư vậy PQ là đường vuông góc chung của SB v

à AC.

Bài 4a:

(40)

2)

Giả sử công sai của cấp số cộng cần tìm là d thì ta có cấp số cộng là:

1 1

,

d

,

1

2 ,

d

1

3 ,

d

1

4

d

8

4

d

15

d

15

2 2

2

2

2

 

2

 

8

V

ậy cấp số cộng đó là

1 19 34 49

,

,

,

,8

2 8 8 8

Bài 5a:

1) Xét

hàm số

f x

( ) 2

x

3

10

x

7

f x

( )

liên tục trên R.

f

( 1) 1, (0)

 

f

   

7

f

( 1). (0) 0

f

nên PT

f x

( ) 0

có ít nhất một nghiệm

c

1

(

1; 0)

f

(3)

 

10, (4) 17

f

f

(3). (4) 0

f

nên PT

f x

( ) 0

có ít nhất một nghiệm

c

2

 

3;4

c

1

c

2

nên phương trình đã cho có ít nhất 2 nghiệm thực

2)

Hình chóp S.ABCD là chóp tứ giác đ u nên chân đường cao SO

của

hình chóp là O =

AC

BD

Đáy là hình vuông cạnh bằng

a

nên AC =

a

2

OC

a

2

2

SOC vuông tại O

, có

OC

a

2

,

SCO

30

0

2

SO OC

.tan

SCO

a

2

.

3

a

6

2

3

6

Bài 4b:

1)

f x

( ) sin2

x

2sin

x

5

f x

( ) 2cos2

x

2cos

x

PT

f x

( ) 0

 

2cos

2

x

cos

x

 

1 0

x

x

cos

1

1

cos

2

 

x

k

x

k

2

2

2

3

 

 

2)

Cho 3 số

a, b, c

là 3 số hạng liên ti p của cấp số nhân.

Gọi q là công bội của cấp số nhân ta có

b aq c

,

aq

2

(

a

2

b

2

)(

b

2

c

2

) (

a

2

a q

2 2

)(

a q

2 2

a q

2 4

)

a q

4 2

(1

q

2 2

)

(1)

(

ab bc

)

2

( .

a aq aq aq

.

2 2

)

a q

4 2

(1

q

2 2

)

(2)

Từ (1) và (2) ta

suy ra

(

a

2

b

2

)(

b

2

c

2

) (

ab bc

)

2

.

Bài 5b:

1) Xét hàm số

f x

( ) (

m

2

1)

x

4

x

3

1

f x

( )

liên tục trên R với mọi

m

.

f

( 1)

 

m

2

1, (0)

f

   

1

f

( 1). (0) 0

f

nên PT

f x

( ) 0

có it nhất một nghiệm

c

1

 

( 1;0)

f

(0)

 

1, (2) 16

f

m

2

 

7

f

(0). (2) 0

f

nên PT

f x

( ) 0

ít nhất một nghiệm

c

2

(0;2)

c

1

c

2

phương trình đã cho có

ít nhất hai nghiệm thực.

2)

Tính góc giữa 2 mặt phẳng (A

BC) và (ABC) và k

hoảng cách từ A đ n

(A

BC)

AA B

'

AA C c g c

'

. .

A B

'

A C

'

.

Gọi K là trung điểm BC

AK

BC và A’K

BC

BC

(AA’K )

(A’BC)

(AA’K),

O D

C

A B

S

K

C'

A C

B

A'

(41)
(42)
(43)
(44)
(45)

45

b)

y

sin

2

x

y



2sin .cos

x

x

sin2

x

Câu IVb:

a)

f x

( )

x

3

3

x

4

f x

( ) 3

x

2

3

Gọi

( ; )

x y

0 0

là toạ độ của ti p điểm

y

0

x

30

3

x

0

4

,

f x

( ) 3

0

x

02

3

PTTT d là:

y y

0

f x

( )(

0

x x

0

)

y

(

x

03

3

x

0

 

4) (3

x

02

3)(

x x

0

)

d đi qua M(1; 0) nên

(

x

03

3

x

0

 

4) (3

x

20

3)(1

x

0

)

2

x

03

3

x

20

 

1 0

x

x

0 0

1

1

2

 

Với

x

0

 

1

y

0

0,

f x

( ) 6

0

PTTT

y

6(

x

1)

Với

x

0

1

y

0

45

,

f x

( )

0

15

2

8

4

  

 

PTTT:

y

15

x

15

4

4

b)

y

sin(cos(5

x

3

4

x

6)

2011

)

Figure

Updating...

References

Related subjects :

Scan QR code by 1PDF app
for download now

Install 1PDF app in