Feedback

BC truong chuan quoc gia

Informasi dokumen
BÁO CÁO KẾT QUẢ XÂY DỰNG TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠT CHUẨN QUỐC GIA (MỨC ĐỘ 1) NĂM 2015 Căn cứ Thông tư sô 59/2012/TT-BGDĐT ngay 28 thang 12 năm 2012 c ua Bô trương Bô Giao d uc va Đao tao về việc Ban hanh Quy định tiêu chuẩn đanh gia, công nhận trường tiểu học đat mức chất lượng tôi thi ểu, tr ường ti ểu học đat chuẩn Quôc gia; Căn cứ vao công văn hướng dẫn Sơ GD&ĐT tỉnh Quảng Bình về vi ệc xét công nhận trường đat chuẩn Quôc gia; Căn cứ vao hướng dẫn cua Phòng Giao duc va Đao t ao huy ện Minh Hóa v ề môt sô nhiệm vu trọng tâm cua cấp Tiểu học năm học 2014-2015; Trường Tiểu học Minh Hóa, xã Minh Hóa, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình đã phấn đấu va xây dựng đat cac tiêu chuẩn tr ường ti ểu h ọc đ at chuẩn Quôc gia mức đô 1 như sau: A. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH. Trường tiểu học Minh Hóa được thanh lập thang 07 năm 2007. Tr ường đ ược tach từ trường Phổ thông cơ sơ Minh Hóa, tính đến nay mới được hơn 7 năm, môt ngôi trường còn rất non trẻ về bề day. Từ khi tach đến nay, tr ường đ ược mang tên: Trường Tiểu học Minh Hóa. Trường đóng tai Thôn 3 xã Minh Hóa. Toan xã có 01 trường tiểu học được chia thanh 03 điểm trường. Nhân dân nơi đây có truyền thông hiếu học. Truyền thông nay luôn được phat huy, được Đảng, chính quyền, nhân dân coi trọng va chăm lo cho sự nghiệp giao duc va đao tao không ngừng phat triển cả về s ô l ượng va chất lượng. Cơ sơ v ật chất trong 3 năm gần đây được đầu tư xây dựng theo hướng trường đat chuẩn Quôc gia. Ty l ệ huy đ ông học sinh ra lớp đầu cấp cao, trẻ 6 tu ổi vao lớp 1 đat ty lệ 100%;học sinh hoan thanh ch ương trình tiểu học vao lớp 6 đat TL 100%.Ty l ệ đ at chuẩn phổ c ập giao d uc ti ểu h ọc ngay môt tăng dần. Năm 2014, PCGD tiểu học được Tỉnh công nhận đat mức đô 3. 1. Thuận lợi: Trường TH Minh Hóa luôn nhận được sự quan tâm cua cac cấp, cac nganh, đặc biệt được sự quan tâm cua Ban chỉ đao xây dựng trường đat chuẩn Quôc gia huyện Minh Hóa, Phòng GD&ĐT Minh Hóa đã lãnh đ ao, ch ỉ đao trực tiếp để đưa vao lô trình xây dựng tr ường đ at chu ẩn Qu ôc gia (m ức đô I) giai đoan 2011-2015. Được sự quan tâm lãnh đao cua cac cấp uy Đảng, chính quyền địa phương, sự đồng tình ung hô cua cac tổ chức đoan thể ơ địa phương cũng như phu huynh, nhân dân trên địa ban nên đã có sự phôi hợp va giúp đỡ cac t ổ ch ức đoan thể, đặc biệt la Hôi phu huynh đã có nhiều biện phap, hình th ức huy đông sức manh tổng hợp để đóng góp công sức, tiền cua, ung hô nhiệt tình cho công tac giao duc. Đôi ngũ can bô, giao viên, nhân viên cơ bản đu về sô lượng, đảm b ảo v ề chất lượng, năng nổ, nhiệt tình, có năng lực, có trình đô, đoan kết, luôn nêu cao tinh thần trach nhiệm va lương tâm nghề nghiệp, có ý thức học hỏi, 100% giao viên đat chuẩn va có 95,2% GV đat trên chuẩn. Có những giao viên vươn lên đat giao viên giỏi, GVCN giỏi, Tổng PT Đôi gi ỏi va gianh nhi ều gi ải cao trong cac cuôc thi cấp huyện. Trường liên tuc 3 năm liền được tặng danh hiệu “Tập thể lao đ ông tiên tiến”.Chi bô nha trường nhiều năm liền được công nhận Chi bô trong sach vững manh. Tổ chức Công đoan nhiều năm liền đat vững manh xuất sắc. Liên đôi nha trường liên tuc nhận nhiều giấy khen cua cac cấp. Cơ sơ vật chất cơ bản đầy đu, đảm bảo tôi thiểu phuc vu cho việc day cua giao viên va học tập cua học sinh. 2. Khó khăn: Trường chia 3 điểm, có khoảng cach kha xa, dẫn đến việc qu ản lý tr ường lớp va công tac tổ chức mọi hoat đông chung cua nha trường gặp không ít khó khăn. Môt sô phòng chức năng, phòng lam việc nôi thất bên trong do cũ qua nên sử dung không được đẹp mắt. Môt sô ít phu huynh do điều kiện sông qua khó khăn nên th ường giao việc giao duc con cai họ hoan toan cho nha trường. Đời sông kinh tế cua người dân thấp nên việc vận đông cac l ực l ượng xã hôi đóng góp xây dựng cho nha trường còn gặp nhiều khó khăn. B. QUÁ TRÌNH XÂY DỰNG TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠT CHUẨN QUỐC GIA (MỨC ĐỘ 1):Sau khi nhận được cac công văn hướng dẫn chỉ đao cua cac ban nganh cấp trên về việc xây dựng trường tiểu học đat Mức chất l ượng t ôi thi ểu, tr ường tiểu học đat chuẩn Quôc gia. Nha trường đã tham m ưu v ới cac c ấp u y đ ảng, chính quyền địa phương triển khai kế hoach xây dựng trường tiểu học đat mức chất lượng tôi thiểu, đat chuẩn Quôc gia tới cac ban nganh, đoan th ể va Hôi cha mẹ học sinh trên địa ban. Tham mưu với Đảng uy -HĐND -UBND lãnh đao công tac xây dựng tr ường đat chuẩn Quôc gia thông qua Nghị quyết cua Đảng uy, Nghị quyết HĐND, UBND. Chỉ đao Hôi đồng Giao duc xã Minh Hóa có kế hoach cu th ể, ban bac va thông nhất quy trình, cach lam. Tham mưu cho UBND xã để thanh lập Ban chỉ đao xây dựng trường đat chuẩn Quôc gia, thanh lập ban kiểm tra, ra soat, đôi chi ếu theo t ừng chu ẩn ơ từng thời điểm, từ đó có kế hoach xây dựng cu thể cho từng chuẩn. Nha trường đã xây dựng đề an 5 năm, bổ sung đề an 3 năm sau khi có sự thay đổi về nhân sự kịp thời để tiếp tuc xây dựng kế hoach phat tri ển nha trường, kế hoach xây dựng trường đat chuẩn Quôc gia theo từng năm học. Phân công cac đồng chí phu trach cac mảng phù hợp theo từng chuẩn. Để đap ứng cac tiêu chuẩn, nha trường đã tập trung chỉ đao đôi ngũ đổi mới phương phap day học, đẩy manh ứng dung công nghệ thông tin trong day học. Nâng cao thực chất chất lượng giao duc. Tiếp tuc thực hiện ph ổ c ập giao duc tiểu học đúng đô tuổi ngay môt tăng dần. Thực hiện kha tôt công tac XHHGD, Phôi hợp cùng Hôi CMHS tham gia với nha trường môt cach tích cực, từng bước lam thay đổi cảnh quan trường học va xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực. XD trường xanh sach -đẹp. Xây dựng trường tiểu học đat chuẩn Quôc gia. Tham mưu xây dựng cơ sơ vật chất: Trường đã tích cực tham mưu với UBND huyện, Phòng tai chính kế hoach, Phòng GD&ĐT Minh Hóa, UBND xã Minh Hóa, vì vậy ma trường đã được đưa vao lô trình đầu tư xây d ựng trường chuẩn Quôc gia giai đoan 2010- 2015. Đến nay, trường đã có đu cac điều kiện để đề nghị cac cấp kiểm tra, thẩm định để công nhận trường tiểu học Minh Hóa đat chuẩn Quôc gia (MĐ1) theo Thông tư sô 59/TT-BGDĐT ngay 28 thang 12 năm 2012 cua Bô tr ương B ô GD&ĐT. C. KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC: I. TIÊU CHUẨN 1: Tô chưc va quan ly nha trương. 1. Cơ câu tô chưc bô may nha trương: a/ Hiệu trương, Phó Hiệu trương va cac hôi đồng trong nha tường: Hiệu trương: Đat chuẩn hiệu trương trường tiểu học. Phó hiệu trương: Đat chuẩn phó hiệu trương trường tiểu học -Cac Hôi đồng trong nha trường: Có Hôi đồng trường, Hôi đồng thi đua khen thương va cac hôi đồng tư vấn khac theo quy định hiện hanh tai Đi ều lệ trường tiểu học. b/ Nha trường có: Tổ chức Đảng Công sản Việt Nam gồm 22/23 Đảng viên. Tổ chức Công đoan gồm 23 thanh viên do đồng chí phó Hiệu trương lam Chu tịch. Tổ chức Liên đôi Đôi Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh, Sao Nhi đ ồng Hồ Chí Minh gồm 267 học sinh. Tổ chức hôi khuyến học gồm 5 thanh viên. Tổ chức Hôi chữ thập đỏ 11 thanh viên. Tổ chức Ban đai diện cha mẹ học sinh gồm 05 thanh viên. Cac tổ ch ức xã hôi khac theo quy định hiện hanh tai Điều lệ tr ường ti ểu học; va cac quy định, chức năng cua cac tổ chức xã hôi đó. c/ Nha trường có cac tổ chuyên môn, tổ văn phòng (Th ực hiện theo Đi ều l ệ trường tiểu học quy định).Có 04 tổ chuyên môn. T ổ 1,2 va tổ 3,4,5) Điểm trường Kim Bảng 2 t ổ; Điểm trường Tân Lý va Lac Thiện 2 tổ. Mỗi tổ có 01 tổ trương. Có 01 tổ văn phòng gồm 01 tổ trương. Cac tổ chuyên môn hoat đông 2 tuần/lần tổ chức sinh hoat chuyên môn, trao đổi chuyên đề, thao giảng, học tập đúc rút kinh nghi ệm theo c um tr ường (đã sinh hoat chuyên môn tai 4 trường trong cum).Đã thực hi ện t ôt theo quy định hiện hanh tai Điều lệ trường tiểu học. 2. Lơp hoc, số hoc sinh, trương, điểm trương a/ Lớp học, sô học sinh, trường, điểm trường Trường có: 03 điểm trường ,cu thể như sau: Khôi 1 Tông HS 57 Khôi 2 50 24 3 17 Khôi 3 62 30 3 21 Khôi 4 51 30 2 26 Khôi 5 Tông công 47 23 2 267 133 13 24 21 sinh/lơp Khối lơp số Nữ Số lơp 26 3 Bình HS/lơp 19 quân hoc b/ Địa điểm đặt trường, điểm trường: Thực hiện theo quy định hiện hanh tai Điều lệ trường tiểu học: Phù hợp với quy hoach phat triển giao duc cua địa phương -Trường đặt nơi yên tĩnh, cao rao, thoang mat, thuận ti ện cho HS đi h ọc c ả 3 điểm trường: đảm bảo tôt. Môi trường xung quanh không có tac đông tiêu cực đôi với việc giao duc day- học ,đảm bảo an toan cho giao viên va học sinh. 3. Thực hiện chủ trương, chính sach của Đang, phap luật của Nha nươc, sự lãnh đạo, chỉ đạo của câp ủy Đang, chính quyền địa phương va cơ quan quan ly giao dục cac câp; đam bao Quy chế dân ch ủ trong hoạt đông của nha trương a/ Nha trường thực hiện nghiêm túc cac chỉ thị, nghị quyết cua c ấp uy Đ ảng, chấp hanh sự quản lý hanh chính cua chính quyền địa phương, sự chỉ đ ao v ề chuyên môn, nghiệp vu cua cơ quan quản lý cua phòng Giao duc. b/ Thực hiện chế đ ô bao cao đ ịnh ky, bao cao đôt xuất đúng thời gian quy định. c/ Đảm bảo Quy chế thực hiện dân chu trong hoat đông cua nha trường. 4. Quan ly hanh chính, thực hiện cac phong trao thi đua. a/ Cac loai hồ sơ phuc vu hoat đông giao duc cua nha trường thực hiện đầy đu, đảm bảo theo quy định tai Điều lệ trường tiểu học. b/ Thực hiện tôt va lưu trữ đầy đu cac hồ sơ. Tr ường đang th ực hi ện công tac kiểm định chất lượng theo kế hoach. c/ Nha trường đã tổ chức tôt việc ứng dung công nghệ thông tin trong qu ản lý va giảng day. Trường có 03 may tính xach tay phuc vu công tac qu ản lý, 15 may học sinh học, đã kết nôi mang, Internet 100% may. 100% CBQL, GV, NV ứng dung kha tôt về ứng dung công nghệ thông tin trên may tính. Có Website cua nha trường. d/ Chu đông thực hiện cac cuôc vận đông, tổ chức va duy trì cac phong trao thi đua do nganh phat đông. Triển khai cac nôi dung cua phong trao “xây d ựng trường học thân thiện, học sinh tích cực“,chú trọng cac nôi dung: Xây dựng trường lớp xanh -sach -đẹp; day học có hiệu quả; tổ chức cac hoat đông tập thể vui tươi lanh manh. Chất lượng giao duc ngay cang nâng cao. Đ ôi ngũ Giao viên va HS tham đầy đu va gianh nhiều giải cao qua cac hôi thi do cac cấp tổ chức. 5. Quan ly cac hoạt đông giao dục, quan ly can bô, giao viên, nhân viên, hoc sinh va quan ly tai chính, đât đai, cơ sở vật chât. a/ Thực hiện nhiệm vu quản lý cac hoat đông giao duc va quản lý học sinh: Nha trường thực hiện tôt việc xây dựng kế hoach hoat đông năm học, học kì, thang, tuần, có phương hướng phat triển từng thời kì, có biện phap t ổ chức thực hiện kế hoach đúng tiến đô. Có sổ liên lac với cha mẹ hoặc người giam hô học sinh: thực hiện tôt b/ Thực hiện nghiêm túc va đảm bảo việc quản lý can bô, giao viên va nhân viên theo quy định hiện hanh cua Luật Can bô, công chức, Luật Viên ch ức, Điều lệ trường tiểu học va cac quy định khac cua phap luật. c/ Quản lý, sử dung đúng quy định va hiệu quả tai chính, đất đai, cơ sơ vật chất cua nha trường để phuc vu cac hoat đông giao duc: Hiệu trương quản lý tôt về tai sản, thu chi thường xuyên công khai, đúng qui định. d/ Quản lý va sử dung hiệu quả cơ sơ vật chất để phuc vu cho hoat đông day học va cac hoat giao duc khac. e/ Cac tổ chức, đoan thể va hôi đồng nha trường được tổ chức va ho at đ ông có hiệu quả. f/ Nha trường luôn chấp hanh nghiêm túc sự chỉ đao trực tiếp về chuyên môn, nghiệp vu cua phòng Giao duc va Đao tao Minh Hóa. 6. Bao đam an ninh trật tự, an toan cho h oc sinh va cho can b ô, giao viên, nhân viên. a/ Nha trường có kế hoach cu thể, xây dựng quy chế phôi hợp với Công an, cac ban nganh trên địa ban xã thực hiện đúng cac quy định. b/ Xây dựng phương an đảm bảo an ninh trật tự, phòng chông tai n an th ương tích, chay nổ, phòng tranh cac hiểm họa thiên tai lut bão, phòng ch ông d ịch bệnh, ngô đôc thực phẩm, phòng tranh cac tệ nan xã hôi trong trường học. Bảo đảm an toan cho học sinh va cho can bô, giao viên, nhân viên trong nha trường. c/ Không có hiện tượng ky thị, vi pham về giới, bao l ực h ọc đ ường. An ninh trường học tôt. Đối chiếu vơi tiêu chuẩn 1: Đạt. II. TIÊU CHUẨN 2: Can bô quan ly, giao viên, nhân viên va hoc sinh: 1. Năng lực của can bô quan ly: a/ Hiệu trương: Có trình đô Đai học. Có 18 năm gi ảng d ay; 08 năm lam công tac quản lí. Phó hiệu trương: Có trình đô: Đai học. Có 15 năm giảng day; 08 năm lam công tac quản lí b/ Hiệu trương được đanh gia hang năm theo chuẩn Hiệu tr ương tr ường Ti ểu học: Đat loai Xuất sắc. Đat CBQL giỏi cấp tỉnh. Phó Hiệu trương được đanh gia hang năm theo chuẩn P.HT: Đat loai Kha. c/ Hiệu trương, Phó hiệu trương đã có bằng trung cấp lý luận chính tr ị. Đã được bồi dưỡng, học tập va có chứng chỉ về quản lý giao d uc. Có ch ứng ch ỉ tin học, Tiếng Anh trình đô B. Đảm bảo tôt cac tiêu chuẩn về quản lý. 2. Số lượng, trình đô đao tạo của giao viên: a/ Đảm bảo đu sô lượng Giao viên/lớp: Tổng sô GV: 20/13 lớp đ at t y l ệ: 1,5 GV/lớp. Có GV day cac môn Thể duc, Âm nhac, Mỹ thuật, Ngoai ngữ, Tin học b/ Có giao viên Tổng phu trach Đôi. c/ Có 100% Giao viên đat chuẩn trình đô đao tao, trong đó có 95,2% Giao viên đat trình đô trên chuẩn. Công tac đao tao, bồi dưỡng: Nha trường có kế hoach b ồi d ưỡng đ ể t ất c ả giao viên đat chuẩn va trên chuẩn về trình đô đao. Giao viên, nhân viên đã được cấp chứng chỉ: 18/23 đat TL: 78,2% d/ Có 17/17 GV trong biên chế xếp loai Bồi dưỡng thường xuyên đat kha trơ lên, đat: ty lệ 100%.Trong đó loai giỏi 5/17 chiếm ty lệ 29,4%.Không có giao viên nao không hoan thanh kế hoach. 3. Kết qua đanh gia, xếp loại giao viên va việc đam bao cac quyền của giao viên. Kết qua đanh gia, xếp loại giao viên năm hoc: 2014-2015 (Chỉ tính số GV trong biên chế không tính số GV hợp đồng) Đanh gia xếp loại theo chuẩn NNGVTH: Xếp loai trung bình: 03/18 Giao viên chiếm ty lệ 16,6% Xếp loai kha: 10/18 Giao viên chiếm ty lệ 55,5% Xếp loai xuất sắc: 5/18 Giao viên chiếm TL 27,7% Đảm bảo tôt *Đanh gia xếp loại viên chưc cuối năm: Xếp loai trung bình: 01/18 Giao viên chiếm ty lệ 5,5% Xếp loai kha: 5/18 Giao viên chiếm ty lệ 27,7% Xếp loai xuất sắc: 12/18 Giao viên chiếm TL 66,6% Đanh gia xếp loại thi đua cuối năm: Chiến sĩ thi đua cơ sơ: 05/23 chiếm ty lệ 21,7% Lao đông tiên tiến: 19/23 chiếm ty lệ 82,6% Không có CB, GV, NV không hoan thanh nhiệm vu. GV đạt GV dạy giỏi cac câp: GV giỏi cấp trường: 14/18 GV đat ty lệ: 77,7%.Giao viên đã được công nhận la GV giỏi cấp huyện cac năm trước: 12/18 đ/c đat ty lệ: 66,6% Giao viên được công nhận GV giỏi cấp huyện 3 năm gần đây: 4/18 đ/c ty lệ: 22,2% Giao viên được công nhận GV giỏi cấp huyện năm học 2014-2015: 3/18 đ/c đat ty lệ: 16,6% Trong đó: Có 02 giao viên chu nhiệm giỏi (đat 02 giải khuyến khích cấp huyện) đat ty lệ: 11,1%.Có 01 TPT Đôi giỏi (đat giải nhì cấp huyện):đat ty lệ: 100% Không có giao viên yếu kém về chuyên môn nghiệp vu. Đảm bảo cac quyền cua Giao viên theo quy định cua điều lệ trường Tiểu học va phap luật. Thực hiện tôt. 4. Nha trương có nhân viên phụ trach va hoan thanh cac nhiệm vụ: Được bảo đảm cac chế đô chính sach theo quy định cua Nha nước về kế toan, thu quỹ, văn thư, y tế trường học, viên chức lam công tac thi ết b ị day học. 5. Hoc sinh: Công tac tuyển sinh đảm bảo theo quy định hiện hanh tai Điều lệ trường tiểu học. Học sinh thực hiện đầy đu cac nhiệm vu va không có học sinh bị kỉ luật. Đảm bảo cac quyền cua Học sinh theo quy định cua điều lệ trường Tiểu học. Đối chiếu vơi tiêu chuẩn 2: Đạt. III. TIÊU CHUẨN 3: Cơ sở vật chât va trang thiết bị dạy hoc. 1. Khuôn viên, công trương, hang rao bao vệ, sân chơi, sân tập. a/ Diện tích khuôn viên, sân chơi, sân tập thực hiện theo quy định cua Điều lệ trường Tiểu học. Tổng diện tích khuôn viên :14.341 m2/267 HS. Diện tích bình quân :53,71 m2/1HS b/ Có cổng, biển tên trường, tường rao bao quanh cả 3 điểm trường. c/ Đảm bảo cac yêu cầu về xanh, sach, đẹp, thoang mat, yên tĩnh Không có hang quan, nha ơ trong khu vực trường nha trường. Có cây xanh, cây bóng mat va có thảm cỏ, có bồn hoa trang trí đẹp mắt, cây cảnh hợp lý. Đảm bảo trường xanh -sach -đẹp -an toan. d/ Có sân chơi, sân tập thể duc thể thao, có đường ch ay, h ô nh ảy b ật xa, sân bóng đa mi ni để phuc vu cho công tac day va học, có đường nôi bô phù hợp. Diện tích sân chơi: 5500 m2/267 HS +Diện tích bình quân: 20,6 m2/1HS -Diện tích bãi tập: 3500 m2/267 HS +Diện tích bình quân: 13,1 m2/1HS -Diện tích trồng cây xanh: 3600 m2 2. Phong hoc, bang, ban ghế cho giao viên, hoc sinh: a/ Trường có 13 lớp; mỗi lớp bình quân có 21 học sinh. Có đ u 1 phòng h ọc/1 lớp học 2 buổi/ngay. Diện tích phòng học đat tiêu chuẩn theo quy định hiện hanh cua Bô Y tế. Phòng học được xây dựng đúng quy cach, đu anh sang, đat tiêu chuẩn. Tổng sô phòng danh cho học 2 buổi/ngay: 13 (Kiên cô: 7; BKC: 6 phòng) Diện tích trong phòng học :48 m2/1phòng/21 HS +Diện tích trung bình :2,3 m2/1HS b/ Tổng sô ban ghế học sinh: 178 bô/16 phòng học (2 chỗ ngồi, đúng quy cach).Bình quân 01 phòng có khoảng: 11 bô ban ghế -Có 13 bô ban ghế cho giao viên .Tất cả cac lớp đều sử dung bảng chông lóa. Ban ghế học sinh đ ảm b ảo theo tiêu chuẩn Bô Y tế quy định. c/ Kích thước, mau sắc, cach treo cac bảng trong l ớp h ọc đ ảm b ảo quy đ ịnh về vệ sinh trường học. 3. Khối phong, trang thiết bị văn phong phục vụ công tac quan ly, d ạy va hoc: a/ Khôi phòng hanh chính quản trị: 01 Phòng Hiệu trương: 24 m2 -01 Phòng Phó Hiệu trương: 24 m2 -01 Văn phòng (chung phòng đọc GV) 48 m2 -01 Phòng giao viên: 25 m2/phòng -01 Phòng họp 48 m2 /phòng -01 Phòng y tế học đường: 20 m2 02 Phòng thường trực, bảo vệ ơ gần cổng trường: 9 m2 /phòng b/ Khôi phòng phuc vu học tập: 01 Phòng Âm nhac: 42 m2 -01 phòng Mỹ thuật: 42 m2 -01 phòng học Tiếng Anh 42 m2 -01 phòng tin học 48 m2/phòng -01 Phòng thiết bị :24 m2 -01 Phòng kho: 21 m2 -01 Phòng đọc GV (chung văn phòng):48m2 -02 Phòng đọc sach học sinh (chung phòng thư viện):96m2 -01 Phòng truyền thông -Đôi: 36 m2 c/ Y tế trường học: Có 1 phòng, có tu thuôc với cac loai thiết yếu va trang thiết bị khac. d/ Có cac loai may văn phòng: Có 01 may chiếu Mycomputer, 01 ti vi 21 inch, 02 dan âm thanh, 02 đ ầu đĩa, 03 đan Organ, 03 may tính xach tay, 03 may in ph uc v u công tac qu ản lí va 15 may phuc vu day -học. Chất lượng cấu hình may kha cao, dùng tôt. 4. Khu vệ sinh, nha để xe, hệ thống nươc sạch, hệ thống thoat n ươc, thu gom rac. a/ Khu vệ sinh: Có nha vệ sinh danh riêng cho HS nam, nữ. Có nha vệ sinh danh riêng cho nam, nữ can bô, giao viên, nhân viên. b/ Có nha để xe cả 3 điểm trường cho can bô, giao viên va h ọc sinh đ ảm b ảo an toan, tiện lợi. c/ Có nguồn nước sach: Đã có nguồn nước sach cho cac điểm trường do Hôi CMHS lắp đặt, đap ứng nhu cầu sử dung hang ngay cho can bô, giao viên va học sinh sử dung t ai lớp. có 05 may lọc nước phuc vu GV va HS cả 03 điểm trường uông tai lớp. Có 01 giếng tự đao phuc vu điểm trường lẻ Lac Thiện. Hệ thông thoat nước cơ bản đã đap ứng nhu cầu phuc vu GV va HS. Có thùng đựng rac, xe đẩy rac, thu gom va xử lý rac đảm bảo vệ sinh môi trường. 5. Thư viện: a/ Thư viện: Đat chuẩn năm học 2013-2014, Đat tiên tiến năm học 20142015. b/ Hoat đông cua thư viện: Xây dựng kế hoach hoat đông cua thư viện theo năm, thang, tuần rõ rang, đap ứng nhu cầu day va học cua giao viên, học sinh; Được trang bị đầy đu về cơ sơ vật chất, Có 01 may vi tính được kết nôi hệ thông Internet phuc vu cho cac hoat đông cua Thư viện. Có phòng đọc cho GV, phòng đọc cho HS đảm bảo đúng tiêu chuẩn. Có thư viện xanh, có thư viện thân thiện. Phu huynh đã hỗ trợ xây dựng Thư viện 01 bô ban ghế phòng đọc, 03 bô ban ghế đa, Lớp 5 ra trường tặng thêm 2 ghế đa, Có góc thiên nhiên thu hút HS đọc sach, bao, tìm hiểu thêm kiến thức mới trong cuôc sông. c/ Thư viện được bổ sung sach, bao, tai liệu hang năm. 6. Thiết bị dạy hoc va hiệu qua sư dụng thiết bị dạy hoc: a/ Thiết bị day học sử dung có hiệu quả tôt. Có 13 b ô thi ết b ị/ 13 l ớp, va 13 bô tranh cho 13 lớp. Có 03 đan organ cho giao viên day học. Có 1 đầu chiếu đa năng. Cac trang thiết bị trên tôi thiểu phuc vu gi ảng d ay va h ọc t ập đảm bảo quy định cua Bô Giao duc va Đao tao; Nha trường có cac loai thiết bị giao duc theo danh muc tôi +Mỗi giao viên có ít nhất môt bô văn phòng phẩm cần thiết trong qua trình giảng day, môt bô sach giao khoa, tai liệu hướng dẫn giảng day va cac tai liệu cần thiết khac; Mỗi học sinh môt bô sach giao khoa, cac đồ dùng học tập tôi thiểu. b/ Giao viên thường xuyên sử dung thiết bị day học khi lên lớp có hi ệu qu ả, có ý thức tự lam đồ dùng day học đap ứng yêu cầu day học. c/ Có kiểm kê, sửa chữa, nâng cấp, bổ sung thiết bị hang năm. Đối chiếu vơi tiêu chuẩn 3: Đạt. IV. TIÊU CHUẨN 4 :Quan hệ giữa nha trương, gia đình va xã hôi: 1. Tô chưc va hiệu qua hoạt đông của Ban đại diện cha mẹ hoc sinh: a/ Nha trường có: 01 tổ chức ban đai diện cha mẹ học sinh g ồm 05 thanh viên. Mỗi lớp có môt ban đai diện cha mẹ học sinh lớp gồm 3 thanh viên. Hoat đông cua Ban đai diện cha mẹ học sinh thực hiện theo Điều lệ Ban đai diện cha mẹ học sinh do Bô trương Bô Giao duc va Đao tao ban hanh; Hiệu quả hoat đông: Ban đai diện Hôi CMHS đã tuyên truyền nhân dân đóng góp môt cach tự nguyện công sức va tiền mặt để xây dựng trường đat chuẩn Quôc gia với tổng sô tiền mặt la 94.000.000 đồng (Chưa k ể 13 l ớp phu huynh tự ban bac trang trí lớp học theo mô hình VNEN, tr ường h ọc thân thiện) va đã góp bình quân 9 lượt công lao đông/9 thang/1PHHS. Tổng sô lượt công phu huynh đóng góp xây dựng nha trường la: 267 HS x 9 l ượt/1PHHS =2.403 lượt công/ năm học. Ngoai ra môt sô phu huynh còn tự nguyện đao cây đến tặng, tự giac trồng va chăm sóc cây cho nha trường. Điều đó đã góp ph ần tích cực thúc đẩy hoat đông GD trong nha trường. b/ Nha trường tao điều kiện để Ban đai diện cha mẹ học sinh hoat đông có hiệu quả. Giao cho Ban đai diện Hôi CMHS tự ban bac thông nhất thu -chi va ban giao sản phẩm lai cho nha trường sử dung, có ch ứng t ừ tai chính theo quy định. c/ Ban đai diện đã tổ chức cac cuôc họp giữa nha tr ường v ới cha mẹ h ọc sinh, ban đai diện cha mẹ học sinh để tiếp thu ý kiến về công tac quản lý cua nha trường, cac biện phap giao duc học sinh, giải quyết cac kiến nghị cua cha mẹ học sinh, góp ý kiến cho hoat đông cua Ban đai diện cha mẹ học sinh. 2. Công tac tham mưu của nha trương vơi câp ủy Đang, chính quyền va phối hợp vơi cac tô chưc đoan thể của địa phương: a/ Nha trường luôn tham mưu với cấp uy Đảng, chính quyền va ph ôi h ợp v ới cac tổ chức, đoan thể đ ể xây d ựng môi trường giao duc lanh m anh trong nha trường va ơ địa phương; Thông qua cac lần bao cao định ky thang, Nha trường tham mưu, đề xuất, kiến nghị, ban bac với cấp uy Đảng, chính quyền va phôi h ợp v ới cac t ổ chức, đoan thể để xây dựng môi trường giao duc lanh manh trong nha tr ường va ơ địa phương; b/ Tham mưu với UBND xã va đã được hỗ trợ 7.000.000 đồng để hỗ tr ợ nha trường phấn đấu xây dựng trường đat chuẩn Quôc gia mức đô 1. Đồng th ời UBND xã cũng đã tham mưu với dự an Plan hỗ tr ợ 65.000.000 đ ồng đ ể kh ắc phuc, sửa chữa trường học. Nha trường đã sử dung có hiệu quả cac nguồn hỗ trợ từ cac lực lượng xã hôi để xây dựng cơ sơ vật chất, bổ sung phương tiện, thiết bị day h ọc, khen thương học sinh học giỏi, hỗ trợ HS nghèo vượt khó học tập va tôn tao lai cảnh quan môi trường xanh -sach -đẹp. 3. Nha trương phối hợp vơi cac tô ch ưc đoan th ể c ủa đ ịa ph ương, huy đông sự tham gia của công đồng để giao dục truyền thống l ịch sư, văn hóa dân tôc cho hoc sinh va thực hiện mục tiêu, kế hoạch giao dục: a/ Nha trường phôi hợp hiệu quả với UBMTTQVN xã, Xã đoan, Hôi cựu chiến binh, hôi phu nữ v.v va cac tổ chức, đoan thể khac để giao duc học sinh về truyền thông lịch sử, văn hoa dân tôc nói chung va c ua xã nha nói riêng. Giới thiệu về Đình lang Kim Bảng, truyền thông cua quê h ương Minh Hóa nhân dịp 22/12 va 26/3 do Liên Đôi tổ chức. b/Tuyên truyền để tăng thêm sự hiểu biết trong công đồng về nôi dung, phương phap va cach đanh gia học sinh tiểu học, tao điều kiện cho công đồng tham gia thực hiện muc tiêu va kế hoach giao duc tiểu học. Nha trường đã giải thích, so sanh cach đanh gia học sinh hiện tai theo TT30/2014 cua BGD va cach đanh gia HS cua những thập ky trước để công đồng, phu huynh rõ hơn Thông tư 30/2014 cua BGD&ĐT về đanh gia HS tiểu học. 4. Thực hiện công khai cac nguồn thu của nha trương theo quy định hiện hanh về công khai đối vơi cơ sở giao dục thu ôc h ệ th ống giao d ục qu ốc dân: Nha trường đã công khai cac nguồn thu -chi cua nha tr ường thông qua cu ôc họp tổng kết năm học, cuôi năm theo quyết toan tai chính va công khai cac nguồn thu- chi cua phu huynh vao dịp Đai hôi đầu năm, dịp tổng kết cuôi năm học. Nha trường giao cho ban đai diện cha mẹ HS quyết toan thu chi tr ước ph u huynh toan trường cac nguồn thu -chi như: xây dựng CSVC, Quỹ đ ôi, qu ỹ nhân đao từ thiện .do Hôi CMHS tình nguyện hỗ trợ có sự ban bac thông nhất cua BGH nha trường. Nha trường đã thực hiện công khai cac nguồn thu- chi cua c ua cac tổ ch ức, ca nhân để xây dựng cơ sơ vật chất phấn đấu trường đat chuẩn Quôc gia; tăng thêm phương tiện, thiết bị day va học; khen thương giao viên day giỏi, học sinh học giỏi va hỗ trợ học sinh nghèo trong năm học 2014-2015 như sau: Nguồn đầu tư xây dựng trường chuẩn Quôc gia cua Huyện trên 1.300.000đ +Nguồn hỗ trợ cua UBND xã cho XD trường đat chuẩn: 7.000.000đ. Lam bồn hoa; Nguồn quyên góp tự nguyện cua Tập thể Công đoan trường 7.000.000đ Lam bồn hoa; Nguồn hỗ trợ cua dự an Plan 65.000.000đ tu sửa trường học; Nguồn xã hôi hóa GD do Hôi phu huynh hỗ trợ tự nguyện để xây d ựng trường chuẩn Quôc gia: 94.000.000 đồng. Tổng kinh phí huy đông từ cac nguồn huy đông cac l ực l ượng xã h ôi la: 173.000.000 -Tổng nguồn kinh phí đầu tư xây dựng cua huyện va nguồn xã hôi hóa giao duc trong năm học 2014-2015 khoảng: 1.573.000đ đồng. Đối chiếu vơi tiêu chuẩn 4: Đạt. V. TIÊU CHUẨN 5 :Hoạt đông giao dục va kết qua giao dục: 1. Thực hiện chương trình giao dục tiểu hoc, kế hoạch dạy hoc của Bô Giao dục va Đao tạo, cac quy định về chuyên môn của cơ quan quan ly giao dục địa phương: a/ Nha trường đã xây dựng kế hoach chuyên môn theo t ừng năm h ọc, h ọc ky, thang, tuần cua nha trường theo Điều lệ quy định. b/ Thực hiện đúng chương trình, kế hoach day học theo qui định. Nha trường triển khai day đu cac môn học, đúng chương trình, kế hoach. Trường có 13/13 lớp học 2 buổi/ngay (đat ty lệ 100%)Có kế hoach từng năm để duy trì sô lượng học sinh học 2 buổi/ngay. c/ Có kế hoach va tổ chức Bồi dưỡng Học sinh năng khiếu, bồi dưỡng ph ẩm chất va năng lực cho HS. Phu đao HS yếu chưa hoan thanh cac môn học va hoat đông giao duc theo TT30/2014/BGD-ĐT. 2. Cac hoạt đông ngoai giơ lên lơp của nha trương a/ Có chương trình, kế hoach cac hoat đông giao duc ngoai gi ờ lên l ớp đ ầy đu. b/ Tổ chức cac hoat đông ngoai giờ lên lớp theo kế hoach, hình thức phong phú phù hợp với lứa tuổi học sinh: c/ Phân công, huy đông giao viên, nhân viên tham gia cac ho at đ ông ngoai gi ờ lên lớp. 3. Công tac phô cập giao dục tiểu hoc a/ Tham gia thực hiện muc tiêu PCGDTHĐĐT. Có kế hoach tăng d ần t ỉ l ệ PCGDTH đúng đô tuổi, không để xảy ra hiện tượng tai mù chữ. Năm 2011 đến 2013: Được công nhận PCGDTHĐĐT: Mức đô 1 *Năm 2014: Được công nhận PCGDTH năm 2014 ơ mức đô 3 cu thể như sau: Trẻ 6 -14 tuổi đến lớp va HTCTTH: 489/489 ty lệ :100%.Trong đó: 6 đến 11 tuổi đến lớp: 314/314 ty lệ :100%.11 tuổi HTCTTH tiểu học: 43/46 ty lệ :93,5%.06 tuổi vao lớp 1: 55/55 ty lệ :100%.14 tuổi HTCTTH tiểu học: 58/58 ty lệ :100%.HS học đúng đô tuổi 239/251 Ty lệ :95,2%.b/ Tổ chức tôt "Ngay toan dân đưa trẻ đến trường";huy đông được 100% trẻ 6 tuổi vao lớp 1; ty lệ học đúng đô tuổi đat ty lệ 100% Ty lệ trẻ 6 tuổi vao học lớp 1: 54/54 đat ty lệ: 100 %Ty lệ học sinh học đúng đô tuổi 6 đến 11 tuổi đến lớp: 250/261 đat ty lệ: 95,7%.không tính khuyết tật) Năm 2015: Tính đến cuôi tháng 5 năm 2015) 6 đến 11 tuổi đến lớp: 347/347 ty lệ :100%.11 tuổi HTCTTH tiểu học: 44/46 ty lệ :95,6%.06 tuổi vao lớp 1 :55/55 ty lệ :100%.14 tuổi đã HTCTTH tiểu học: 50/50 ty lệ :100%.HS học đúng đô tuổi 250/261 ty lệ :95,7%.c/ Hỗ trợ trẻ có hoan cảnh đặc biệt khó khăn, trẻ khuyết t ật đ ến tr ường đ at: 100% 4. Kết qua xếp loại giao dục của hoc sinh: Kết qua năm hoc 2013-2014 (Đánh giá theo TT32/BGD):HS tiên tiến: 79/251 đat ty lệ: 31,4% HS xuất sắc: 73/251 đat ty lệ: 29,0% HS lên lớp thẳng: 251/251 đat ty lệ: 100%.Không có HS ơ lai lớp. Kết qua năm hoc 2014-2015 (Đánh giá theo TT30/2014//BGD-ĐT):Xếp loai về cac môn học va HĐGD: Hoan thanh: 261/261 đat ty lệ: 100% Xếp loai về năng lực: Đat: 261/261 đat ty lệ: 100% Xếp loai về phẩm chất: Đat: 261/261 đat ty lệ: 100% Học sinh được khen thương: Khen từ tiên tiến trơ lên: 162/261 đat ty lệ: 62,1% Trong đó: HS tiên tiến: 80/261 đat ty lệ: 30,6% HS xuất sắc: 82/261 đat ty lệ: 31,4%.Thực hiện tôt. Kết qua Hoc sinh tham gia các hôi thi, giao l ưu do các c âp t ô chưc: Thi ATGT cấp Huyện: đat giải nhất thi vẽ tranh, giải nhì thi tai năng, giải ba toan đoan. Thi kể chuyện về Bac Hồ: đat giải nhất cấp huyện, giải khuyến khích c ấp tỉnh. Có 267/267 học sinh tham gia ngay Hôi viết chữ đẹp cấp Tiểu học tai trường, Trong đó có: 06 HS tham gia dự thi cấp huyện (đat 2 giải) va 02 em d ự thi cấp tỉnh. Có 90% sô lớp có học sinh tham gia thi giải toan qua mang. Có Học sinh tham gia thi tiếng Anh cấp huyện. Tham gia thi HKPĐ cấp Huyện đầy đu cac nôi dung thi, có 01 HS tham gia thi HKPĐ cấp tỉnh. Nha trường đã tham gia đầy đu cac hôi thi, giao lưu do nganh, cac cấp tổ chức va đã gianh nhiều giải cao ơ cấp huyện. 5. Tô chưc cac hoạt đông chăm sóc, giao dục thể ch ât, giao dục y thưc bao vệ môi trương. a/ Nha trường đã quan tâm thường xuyên việc giao duc ý thức chăm lo s ức khỏe cho học sinh. Căn dặn, kiểm tra việc vệ sinh ca nhân, vệ sinh cua học sinh thường xuyên. Tổ chức tuyên truyền phòng chông cac bệnh theo mùa, cac bệnh dịch. Học sinh phải thực hiện an toan thực phẩm, đồ uông b/ Tổ chức kham sức khỏe, tiêm chung cho học sinh theo định ky. Y tế tổ chức kham va theo giỏi cac bệnh thông thường như mắt, răng, ham, mặt, hệ vận đông. Cùng với tram y tế xã tiêm chung cho học sinh. Cùng với y tế xã tẩy giun cho HS. c/ Tổ chức cho học sinh tham gia cac hoat đông bảo vệ môi tr ường, vui ch ơi, TDTT. Thường xuyên tổ chức, phân công theo khu vực để HS dọn vệ sinh, giữ gìn, bảo vệ môi trường trong lớp học, ngoai nha trường, cac khu vệ sinh sach sẽ hang ngay. 100% lớp học tham gia thi thiết kế trường lớp thân thi ện, xanh -s ach -đ ẹp cấp trường -Tổ chức cac trò chơi dân gian va cac hoat đông ngoai gi ờ lên l ớp, sinh ho at tập thể, cac phong trao do Liên Đôi tổ chức 6. Hiệu qua đao tạo của nha trương: a/ Ty lệ học sinh hoan thanh chương trình tiểu học sau 5 năm: đat ty lệ: 100 %b/ Trẻ 14 tuổi HTCTTH tiểu học: đat ty lệ :100%.c/ Ty lệ trẻ 11 tuổi HTCTTH tiểu học: đat ty lệ :95,6 %Ty lệ học sinh lên lớp: đat ty lệ: 99,5% Ty lệ HS học đúng đô tuổi: 250/261 đat ty lệ: 95,7%.Hiệu quả đao tao đảm bảo theo tiêu chuẩn. 7. Giao dục kỹ năng sống, tạo cơ hôi để HS tham gia vao qua trình hoc tập. a/ Thường xuyên giao duc, rèn luyện cac kỹ năng sông cho HS, phù hợp với đô tuổi học sinh Tiểu học. b/ Vận dung phương phap đổi mới day học theo mô hình mới, Giao viên luôn tao cơ hôi cho HS tham gia vao qua trình học tập môt cach tích cực, chu đông, sang tao. c/ Nha trường luôn khuyến khích học sinh sưu tầm va tự lam đồ dùng h ọc tập; chu đông hợp tac, giúp đỡ ban trong học tập. Đối chiếu vơi tiêu chuẩn 5: Đạt C. ĐÁNH GIÁ CHUNG: Ưu điểm: Xây dựng trường tiểu học đat chuẩn quôc gia la muc tiêu phấn đấu c ua th ầy va trò trường tiểu học Minh Hoa, cua Đảng uy, chính quyền va nhân dân xã Minh Hoa. Trong qua trình phấn đấu xây dựng trường tiểu học đat chu ẩn Quôc gia, tuy còn gặp rất nhiều khó khăn nhưng nha tr ường luôn nh ận đ ược sự quan tâm, chỉ đao cua cac cấp uy Đảng, chính quyền từ xã đến huy ện, s ự chỉ đao trực tiếp kịp thời, sat sao cua phòng Giao duc va Đao tao huyện Minh Hoa, sự đồng thuận ung hô nhiệt tình cua nhân dân địa phương. Với sự nổ lực phấn đấu không ngừng cua tập thể can bô, giao viên, nhân viên học sinh toan trường. Đôi chiếu theo 5 chuẩn quy định tai Thông tư sô 59/TT-BGDĐT ngay 28 thang 12 năm 2012 cua Bô trương Bô GD&ĐT vÒ viÖc ban hµnh Quy định về tiêu chuẩn đanh gia, công nhận trường tiểu học đat mức chất lượng tôi thiểu, trường tiểu học đat chuẩn Quôc gia; Trương Tiểu hoc Minh Hóa đã đạt được 5 tiêu chuẩn của trương đạt chuẩn Quốc gia (Mưc đô 1).Tồn tại, hạn chế: Đôi chiếu với 5 chuẩn đanh gia trường tiểu học đat mức chất lượng tôi thiểu, trường chuẩn Quôc gia thì nha trường đã đat được 5 chuẩn nhưng trường vẫn nhận thấy còn môt sô tồn tai, han chế cua môt sô tiêu chí trong cac chuẩn sau đây: Tiêu chí về chất lượng giao duc: Tuy đã đat nhưng để thực sự bền v ững va phat triển đảm bảo giao duc toan diện hơn thì vẫn còn nhi ều h an ch ế. Nguyên nhân: do cac môn tự chọn như Tin học, Tiếng Anh phải hợp đ ồng Giao viên day nên kinh nghiệm trong day học có han, dẫn đến ch ất l ượng giao duc toan diện vẫn cần phải phấn đấu nhiều hơn. Chuẩn về cơ sơ vật chất: Trong những năm qua trường cũng đã tranh thu mọi nguồn lực để xây dựng như: nguồn kinh phí đầu t ư c ua huy ện, tham mưu với UBND xã va huy đông nguồn hỗ trợ cua UBND xã, nguồn đóng góp tình nguyện cua phu huynh, nguồn dự an cua Plan nhưng vẫn còn han chế. Đến nay cac chuẩn cơ bản đã đảm bảo đat được. Nhưng vẫn còn thiếu m ôt sô thiết bị cần thiết cho phòng học Tiếng Anh. D. PHƯƠNG HƯỚNG XÂY DỰNG CHUẨN TRONG CÁC NĂM TIẾP THEO: Trên cơ sơ thực tế trong 5 tiêu chuẩn quy định. Những tiêu chí đã đat được nha trường tiếp tuc duy trì va phấn đấu đat kết quả cao hơn. Tiếp tuc xây dựng cac giải phap thực hiện cho những năm tiếp theo cu thể la: Tiếp tuc hoan thiện những tiêu chí trong cac tiêu chuẩn. Tiếp tuc duy trì va phat triển nâng cao chất l ượng những tiêu chí đã đat trong 5 tiêu chuẩn cua trường tiểu học đat chuẩn Quôc gia (Mức đ ô 1) va nâng dần cac tiêu chuẩn lên (Mức đô 2).Đẩy manh phat triển chất lượng đôi ngũ giao viên, chất lượng đai tra va chất lượng mũi nhọn. Duy trì va phat triển đôi ngũ giao viên gi ỏi c ấp huyện, c ấp t ỉnh đ ể đap ứng tiêu chuẩn 2. Duy trì va phat triển hơn nữa kết quả công tac xã hôi hoa giao duc. Từng bước tăng trương cơ sơ vật chất va trang thiết bị phuc vu cho dayhọc. Tiếp tuc đổi mới công tac quản lý chỉ đao. E. KẾT LUẬN VÀ ĐỀ NGHỊ Với sự phấn đấu không ngừng cua tập thể can bô, giao viên, nhân viên học sinh toan trường. Đôi chiếu theo 5 chuẩn quy định tai Thông tư sô 59/TTBGD ĐT ngay 28 thang 12 năm 2012 cua Bô trương Bô GD ĐT về việc ban hanh Quy định về tiêu chuẩn đanh gia, công nhận trường tiểu học đat mức chất lượng tôi thiểu, trường tiểu học đat chuẩn Quôc gia: Nhà trương đã Đạt 5 tiêu chuẩn trương Tiểu hoc đạt chuẩn Quốc gia (mưc đô 1).Vậy Trường tiểu học Minh Hoa kính đề nghị cac cấp có thẩm quyền kiểm tra, thẩm định va công nhận trường Tiểu học Minh Hóa đat chuẩn Quôc gia (mức đô 1) trong năm học 2014-2015./
BC truong chuan quoc gia Cac ho t đ ng ngoai gi lên l p c a nha tr ng Công tac ph c p giao d c ti u h c ô ậ Công tac tham m u c a nha tr ng v i c p y Đ ng, chính Nha tr ng ph i h p v i cac t ch c đoan th c a đ a ph K t qu đanh gia, x p lo i giao viên va vi c đ m b o cac quy n ế Nha tr ng có nhân viên ph trach va hoan thanh cac nhi m v : Khuôn viên, c ng tr ng, hang rao b o v , sân ch i, sân t p. Khu v sinh, nha đ xe, h th ng n c s ch, h th ng thoat n Th vi n: ư ệ T ch c va hi u qu ho t đ ng c a Ban đ i di n cha m h c sinh: ô L p h c, s h c sinh, tr ng, đi m tr Th c hi n ch tr ng, chính sach c a Đ ng, phap lu t c a Nha Qu n ly hanh chính, th c hi n cac phong trao thi đua. a Phong h c, b ng, ban gh cho giao viên, h c sinh: o Kh i phong, trang thi t b văn phong ph c v công tac qu n ly, d y ố Qu n ly cac ho t đ ng giao d c, qu n ly can b , giao viên, nhân viên, a S l ng, trình đ đao t o c a giao viên: Thu n l i: ậ ợ Khó khăn: Tr
Aktifitas terbaru
Penulis
Dokumen yang terkait
Upload teratas

BC truong chuan quoc gia

Gratis